Gói thầu: Triển khai hạ tầng mạng, kết nối thiết bị của hệ thống kiểm soát quản lý vận hành container lạnh tự động tại Tân Cảng Cát Lái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TÂN CẢNG |
| Tên gói thầu | Triển khai hạ tầng mạng, kết nối thiết bị của hệ thống kiểm soát quản lý vận hành container lạnh tự động tại Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có 40% và vay vốn ngân hàng 60% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 18:18:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,703,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị chuyển mạch mạng LAN | Cisco, HP…. hoặc tương đương/ Các nước châu Á | 4 | Cái | Thiết bị chuyển mạch với 28 cổng Gigabits, trong đó có 24 cổng cắm mô-đun SFP. Băng thông chuyển mạch: >=41.65mpps và >=55Gbps Hỗ trợ chuyển mạch Layer 2, VLAN, LAG 802.3ad(LACP), STP 802.1d, 802.1w, 802.1s. Nguồn tích hợp: 100-240VAC; 50-60Hz. Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 45°C 1 quạt, độ ồn >=40 dBm và | |
| 2 | Converter quang | Wintop, Aptek, Advantech hoặc tương đương / Các nước châu Á | 59 | Cái | Converter quang điện (thiết bị chuyển đổi quang điện): chuẩn công nghiệp, chuyển đổi tín hiệu quang và tín hiệu mạng Ethernet. Hỗ trợ 1 cổng 10/100/1000 Base-TX và 1 cổng 1000Base-X SFP Nhiệt độ hoạt động: từ -40°C đến 85°C. Lắp đặt: DIN Rail. Nguồn cấp 12-48VDC. Hoặc thiết bị tương đương | |
| 3 | Mô-đun quang SFP 1310/1550 | Wintop, Aptek, Advantech, XGIGA hoặc tương đương / Các nước châu Á | 59 | Cái | Mô-đun SFP: chuẩn cắm LC, tốc độ 1000BASE; Single mode, Single fiber, WDM, bước sóng truyền nhận: Tx1310/RX1550nm, khoảng cách truyền 20km. Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 70°C. Tương thích với thiết bị mạng ở mục I.1, hiển thị được các thông số hoạt động trên thiết bị mạng I.1 Các tiêu chuẩn hỗ trợ: RoHS SFF8472 IEC-60825 Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 4 | Mô-đun quang SFP 1550/1310 | Wintop, Aptek, Advantech, XGIGA hoặc tương đương / Các nước châu Á | 59 | Cái | Mô-đun SFP: chuẩn cắm LC, tốc độ 1000BASE; Single mode, Single fiber, WDM, bước sóng truyền nhận: Tx1550/RX1310nm, khoảng cách truyền 20km. Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 70°C. Tương thích với thiết bị mạng ở mục I.1, hiển thị được các thông số hoạt động trên thiết bị mạng I.1 Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 5 | Nguồn DC 12V | Meanwell hoặc tương đương / Các nước châu Á | 59 | Cái | Bộ nguồn: chuẩn khe gài DIN Rail. Thiết kế mỏng = 84%. Nhiệt độ hoạt động từ -30°C đến 70°C Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 6 | Bộ lưu điện 600VA | Vertiv, APC hoặc tương đương / Các nước châu Á | 59 | Cái | Bộ lưu điện: UPS 600VA, chuẩn chuôi cắm C13 & C14. Kích thước | |
| 7 | Hộp chứa cầu chì | Schneider, Panasonic hoặc tương đương / Các nước châu Á | 59 | Cái | Hộp chứa cầu chì 10x38mm. DIN Rail. Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 8 | Cầu chì | Schneider, Panasonic hoặc tương đương / Các nước châu Á | 59 | Cái | Cầu chì: kích thước 10x38mm. 10A Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 9 | công tắc MCB | Schneider, Panasonic hoặc tương đương / Các nước châu Á | 118 | Cái | Cầu dao điện MCB: 220VAC, 2 pha, 10A. DIN Rail. Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 10 | Bộ lưu điện 1000VA | Vertiv, APC hoặc tương đương / Các nước châu Á | 1 | Cái | Bộ lưu điện: Smart-UPS online 1000VA, chuẩn chuôi cắm C13 & C14. Lắp đặt chuẩn Rackmount 19". Có hỗ trợ quản trị thông minh qua giao thức mạng. Kích thước | |
| 11 | Thanh phối nguồn loại 1 | Vietrack, Unirack hoặc tương đương./ Các nước châu Á | 1 | Cái | Thanh phối nguồn: PDU 6 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCB đôi (2 cực) Lắp đặt chuẩn Rackmount 19". Vỏ bằng hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 40°C. Hoặc thiết bị tương đương | |
| 12 | Thanh phối nguồn loại 2 | Vietrack, Unirack hoặc tương đương./ Các nước châu Á | 1 | Cái | Thanh phối nguồn: PDU 6 ổ cắm đa năng, 16A, 250V, MCB đôi (2 cực). Lắp đặt chuẩn Rackmount 19". Vỏ bằng hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 40°C. Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 13 | Hộp nhãn in | Brother hoặc tương đương./ Các nước châu Á | 32 | Cái | Hộp nhãn in: mực đen nền trắng khổ 12mm, chiều dài nhãn 8m/hộp | |
| 14 | Tủ ngoài trời 96FO gắn máy lạnh | Vietrack, Unirack hoặc tương đương./ Các nước châu Á | 1 | Tủ | Tủ lắp thiết bị ngoài trời, có gắn máy lạnh. Có thanh lắp thiết bị theo chuẩn 19" Kích thước: 780mm x 600mm x 1215mm Vật liệu: thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 2-3mm. Sơn tĩnh điện ngoài trời. Panel adaptor 96 port SC/PC. Có quạt thông gió lắp sẵn Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 15 | Tủ điện | Sino hoặc tương đương / Các nước châu Á | 118 | Tủ | Tủ điện vỏ kim loại chống nước Kích thước tủ: 600x450x180 mm Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 16 | Nẹp răng cưa | Việt Nam | 59 | Cây | Máng nhựa đi dây điện: 25x30mm (2m/cây) (nẹp răng cưa) Nguyên liệu: PVC chống cháy, màu: Xám Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 17 | Thanh DIN Rail | Các nước châu Á | 59 | Thanh | Thanh Rail: DIN Rail 35x7.5mm - (1m/thanh) Nguyên liệu: Nhôm, màu: xám Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 18 | Cáp điện đơn | Cadivi hoặc tương đương/ Việt Nam | 8 | Cuộn | Dây cáp điện đơn: 1.0mm2 (1x7/0.425mm) (100m/cuộn) Ruột dẫn: đồng nguyên chất. Lớp cách điện: PVC Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 19 | Cáp điện đôi vỏ bọc | Cadivi hoặc tương đương/ Việt Nam | 1.800 | Mét | Dây cáp điện đôi: có 2 vỏ bọc: 2x2.5mm (2x7/0.67mm) Ruột dẫn: đồng nguyên chất. Lớp cách điện: PVC. Lớp độn: PP hoặc PET. Vỏ ngoài: PVC Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 20 | Cáp mạng Cat5e FTP | Commscope hoặc tương đương/ Các nước châu Á | 62 | Thùng | Cáp mạng có vỏ bọc Cat5e FTP (305m/thùng) - Vỏ nhựa PVC chuyên dụng, đàn hồi & chịu tải cao - Vỏ bọc cách điện Polyolefin 0.008inch. Vỏ bọc 0.015inch PVC. Lớp chống nhiễu: nhôm & polyester - Dây dẫn đồng nguyên chất, 24AWG - Đường kính sợi cáp 0.24inch Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 21 | Ống nhựa Ø16 | Sino hoặc tương đương / Việt Nam | 7.120 | Mét | Ống nhựa chống cháy Ø16, dày 1.15mm Các tiêu chuẩn hỗ trợ: BS 6099-2-2:1982; BS EN 50086-2-1:1996; BS EN 61386-21:2004; IEC 6136-21 Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 22 | Nối ống nhựa Ø16 | Sino hoặc tương đương / Việt Nam | 3.000 | Cái | Nối ống (nhựa chống cháy) Ø16. Đường kính trong ngoài: 16/20 mm. Dài 35mm Hoặc thiết bị tương đương | |
| 23 | Kẹp đỡ ống nhựa Ø16 | Sino hoặc tương đương / Việt Nam | 6.400 | Cái | Kẹp đỡ ống (nhựa chống cháy) Ø16 Kích thước 21x26x17mm Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 24 | Dây nhảy cáp mạng | Commscope hoặc tương đương/ Các nước châu Á | 59 | Sợi | Dây nhảy cáp mạng Cat5e U/UTP màu xanh, dài 3m với 2 đầu được bấm sẵn theo chuẩn Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 25 | Cáp quang ngầm 8 lõi | Sacom, Vinacap hoặc tương đương / Việt Nam | 8.350 | Mét | Cáp quang ngầm (DU) Single mode 8FO Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 26 | Cáp quang ngầm 24 lõi | Sacom, Vinacap hoặc tương đương / Việt Nam | 1.800 | Mét | Cáp quang ngầm (DU) Single mode 24FO Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 27 | Cáp quang ngầm 96 lõi | Sacom, Vinacap hoặc tương đương / Việt Nam | 50 | Mét | Cáp quang ngầm (DU) Single mode 96FO Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 28 | ODF 96FO | Saicom, Sametel hoặc tương đương / Việt Nam | 1 | Cái | Hộp phối quang: ODF SC 96FO (Loại RackMount 19") Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 29 | ODF 8FO | Saicom, Sametel hoặc tương đương / Việt Nam | 59 | Cái | Hộp phối quang: ODF SC 8FO (loại DIN Rail) Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 30 | Tủ phối quang loại 1 | Sametel hoặc tương đương./Việt Nam | 7 | Tủ | Tủ phối quang chuyên dụng ngoài trời 144/288 FO, SC/UPC Kích thước: 1310 x 500 x 340mm Vật liệu: Vỏ tủ làm bằng nhựa Composite gia cường sợi thủy tinh. Ốc vít và các thành phần kim loại bằng inox, thép sơn tĩnh điện hoặc thép mạ kẽm. Sử dụng dạng mô-đun khối quay chứa các khay hàn giúp thao tác dễ dàng không ảnh hưởng đến các khay khác, cũng như khả năng mở rộng dễ dàng. Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 31 | Tủ phối quang loại 2 | Sametel hoặc tương đương./Việt Nam | 1 | Tủ | Tủ phối quang chuyên dụng ngoài trời 288/288 FO, SC/UPC Kích thước: 1310 x 500 x 340mm Vật liệu: Vỏ tủ làm bằng nhựa Composite gia cường sợi thủy tinh. Ốc vít và các thành phần kim loại bằng inox, thép sơn tĩnh điện hoặc thép mạ kẽm. Sử dụng dạng mô-đun khối quay chứa các khay hàn giúp thao tác dễ dàng không ảnh hưởng đến các khay khác, cũng như khả năng mở rộng dễ dàng. Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 32 | Đầu nối quang | Saicom, Sametel hoặc tương đương / Việt Nam | 1.296 | Cái | Đầu nối quang: Couplink SC UPC Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 33 | Dây hàn quang | Saicom, Sametel hoặc tương đương / Việt Nam | 1.000 | Sợi | Dây pigtail hàn quang SM SC UPC Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 34 | Dây nhảy quang loại 1 | Saicom, Sametel hoặc tương đương / Việt Nam | 310 | Sợi | Dây nhảy quang Single-mode Patch Cord SC-SC UPC (3m) Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 35 | Dây nhảy quang loại 2 | Saicom, Sametel hoặc tương đương / Việt Nam | 118 | Sợi | Dây nhảy quang Single-mode Patch Cord LC-SC UPC (3m) Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 36 | Ống xoắn 70/90 | Ba An, Ospen hoặc tương đương / Việt Nam | 600 | Mét | Ống xoắn HDPE Ø70/90 Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 37 | Ống xoắn 30/40 | Ba An, Ospen hoặc tương đương / Việt Nam | 100 | Mét | Ống xoắn HDPE Ø30/40 Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 38 | Ống xoắn 25/32 | Ba An, Ospen hoặc tương đương / Việt Nam | 900 | Mét | Ống xoắn HDPE Ø25/32 Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 39 | Ống nhựa PVC | Bình Minh hoặc tương đương/ Việt Nam | 1.100 | Mét | Ống nhựa uPVC Ø60 (Kèm phụ kiện lơi, tê, cút nối…) Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 40 | Ống thép Ø42 | Việt Nam | 342 | Mét | Ống thép mạ kẽm Ø42 x 2mm Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 41 | Ống thép Ø114 | Việt Nam | 140 | Mét | Ống thép mạ kẽm Ø114 x 2mm Hoặc thiết bị tương đương. | |
| 42 | Hố ga kỹ thuật | 14 | Cái | Hố ga kỹ thuật 400x400x400mm | ||
| 43 | Giá đỡ thiết bị | 2.170 | Bộ | Giá đỡ thiết bị Jcomm theo bản vẽ | ||
| 44 | Vật tư phụ thi công | 2 | Gói | Vật tư phụ thi công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi