Gói thầu: Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa trạm hợp bộ 10, trạm hợp bộ 11 Thủy điện Ialy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127904-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa trạm hợp bộ 10, trạm hợp bộ 11 Thủy điện Ialy
Số hiệu KHLCNT 20201267122
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 225 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 12:55:00 đến ngày 2021-02-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,971,654,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy biến áp, Sđm ≥ 250 kVA; Iđm sơ cấp 24,1 A; Iđm thứ cấp 361 A; UN ≤ 6%; Tổ đấu dây: ∆/Y0-11; Kiểu làm mát: Đối lưu không khí tự nhiên; Có 5 nấc phân áp: ± 2 x 2,5% Uđm. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
2 Thanh cái Uđm ≥ 400V 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
3 Dao phụ tải: Uđm: 6 kV, Iđm: 630 A. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
4 Máy cắt 3 pha Uđm ≥ 400 V, Iđm ≥ 1000 A. 3 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
5 Máy cắt 3 pha Uđm ≥ 400 V, Iđm ≥ 250 A. 10 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
6 Đồng hồ đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II ccx ≤ 1,5 loại kỹ thuật số. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
7 Đồng hồ đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II ccx ≤ 1,5 loại kỹ thuật số. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
8 Bộ biến đổi đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V, ccx ≤ 0,5. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
9 Bộ biến đổi đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V ccx ≤ 0,5. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
10 Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 4101, 4102, 4010; loại CT CL 1,0 1000/1A 9 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
11 Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 4101, 4102, 4010; CT CL 5P20 1000/1A 6 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
12 Tủ mắt cắt đầu vào kích thước (RxCxS) 600x2200x600mm, bao gồm: - Thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ chạm đất - Bộ bảo vệ kém áp - Thiết bị bảo vệ xung sét - Cuộn mở 220/240V - Cuộn đóng 220/240V - Bộ điều khiển động cơ 220/250V - Bộ đếm thao tác MECC - Các tiếp điểm phụ có cách ly - Các tiếp điểm đóng mở đi kèm - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - MCB 2P - MCB 3P - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn 2 Tủ Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
13 Tủ máy cắt xuất tuyến, kích thước (RxCxS) 1000x2200x600mm, bao gồm: - Bộ điều khiển động cơ phục vụ đóng cắt từ xa cho từng máy cắt phụ tải - Bộ đo lường bảo vệ kỹ thuật số - MCB 2P - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - Các rơ le trung gian - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… 3 Tủ Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
14 Tủ máy cắt phân đoạn, kích thước (RxCxS) 600x2200x600mm, bao gồm: - Cuộn mở 220/240V - Cuộn đóng 220/240V - Bộ bảo vệ kém áp - Bộ điều khiển động cơ 220/250V - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - MCB 2P - MCB 3P - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… 1 Tủ Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
15 Cáp lực CVV 1Cx185mm2 200 m Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
16 Cáp nguồn CVV 1Cx2,5mm2 200 m Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
17 Cáp điều khiển CVV 8x1,0mm2 350 m Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
18 Cáp điều khiển có shield CVV-S 4Cx1,0mm2 100 m Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
19 Các vật tư phụ khác như: Đầu cốt, hộp đấu nối, ống luồn cáp, dây thít, băng dính 1 Trọn bộ Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB10)
20 Máy biến áp, Sđm ≥ 630 kVA; Iđm sơ cấp 60,6 A; Iđm thứ cấp 909,3 A; UN ≤ 6%; Tổ đấu dây: ∆/Y0-11; Kiểu làm mát: Đối lưu không khí tự nhiên; Có 5 nấc phân áp: ± 2 x 2,5% Uđm. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
21 Thanh cái Uđm ≥ 400V 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
22 Dao phụ tải: Uđm: 6kV, Iđm: 630A 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
23 Máy cắt 3 pha Uđm ≥ 400 V, Iđm ≥ 1.250 A 3 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
24 Máy cắt Uđm ≥ 400 V, Iđm ≥ 400 A. 6 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
25 Đồng hồ đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II ccx ≤ 1,5 loại kỹ thuật số. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
26 Đồng hồ đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II ccx ≤ 2,5 loại kỹ thuật số. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
27 Bộ biến đổi đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V, ccx ≤ 0,5. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
28 Bộ biến đổi đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V ccx ≤ 0,5. 2 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
29 Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 4111, 4112, 4011: Loại CT CL 1,0 1250/1A 9 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
30 Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 4111, 4112, 4011: loại CT CL 5P20 1250/1A 6 Cái Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
31 Tủ mắt cắt đầu vào kích thước (RxCxS) 600x2200x600mm, bao gồm: - Thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ chạm đất - Bộ bảo vệ kém áp - Thiết bị bảo vệ xung sét - Cuộn mở 220/240V - Cuộn đóng 220/240V - Bộ điều khiển động cơ 220/250V - Bộ đếm thao tác MECC - Các tiếp điểm phụ có cách ly - Các tiếp điểm đóng mở đi kèm - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - MCB 2P - MCB 3P - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn... 2 Tủ Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
32 Tủ máy cắt xuất tuyến, kích thước (RxCxS) 1000x2200x600mm, bao gồm: - Bộ động điều khiển động cơ phục vụ đóng cắt từ xa cho từng máy cắt phụ tải - Bộ đo lường bảo vệ kỹ thuật số - MCB 2P - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - Các rơle trung gian - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… 2 Tủ Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
33 Tủ máy cắt phân đoạn, kích thước (RxCxS) 600x2200x600mm, bao gồm: - Cuộn mở 220/240V - Cuộn đóng 220/240V - Bộ bảo vệ kém áp - Bộ điều khiển động cơ 220/250V - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - MCB 2P - MCB 3P - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… 1 Tủ Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
34 Cáp lực CVV 1Cx185mm2 240 m Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
35 Cáp nguồn CVV 1Cx2,5mm2 200 m Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
36 Cáp điều khiển CVV 8x1,0mm2 300 m Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
37 Cáp điều khiển có shield CVV-S 4Cx1,0mm2 100 m Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
38 Các vật tư phụ khác như: Đầu cốt, hộp đấu nối, ống luồn cáp, dây thít, băng dính 1 Trọn bộ Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB11)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->