Gói thầu: Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa Trạm hợp bộ 6, trạm hợp bộ 8 Nhà máy Thủy điện Ialy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa Trạm hợp bộ 6, trạm hợp bộ 8 Nhà máy Thủy điện Ialy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 12:49:00 đến ngày 2021-02-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,770,961,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thanh cái Uđm ≥ 400V | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 2 | Máy cắt 3 pha Uđm ≥ 400 V, Iđm ≥ 1600A | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 3 | Máy cắt 3 pha Uđm ≥ 400 V, Iđm ≥ 250A | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 4 | Đồng hồ đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II ccx ≤ 1,5 loại kỹ thuật số. | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 5 | Đồng hồ đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II ccx ≤ 2,5 loại kỹ thuật số. | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 6 | Bộ biến đổi đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V, ccx ≤ 0,5 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 7 | Bộ biến đổi đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V ccx ≤ 0,5 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 8 | Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 461, 462, 406; loại CT CL 1,0 1600/1A | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 9 | Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 461, 462, 406; CT CL 5P20 1600/1A | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 10 | Tủ máy cắt đầu vào kích thướt (RxCxS) 600x2200x600mm, bao gồm: - Thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ chạm đất - Bộ bảo vệ kém áp - Thiết bị bảo vệ xung sét - Cuộn mở 220/240V - Cuộn đóng 220/240V - Bộ điều khiển động cơ 220/250V - Bộ đếm thao tác MECC - Các tiếp điểm phụ có cách ly - Các tiếp điểm đóng mở đi kèm - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - MCB 2P - MCB 3P - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… | 2 | Tủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Các tủ điện hạ thế 230/400 VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha ≥ 65kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 11 | Tủ máy cắt xuất tuyến, kích thước 1000x2200x600mm, bao gồm: - Bộ động điều khiển động cơ phục vụ đóng cắt từ xa cho từng máy cắt phụ tải - Bộ đo lường bảo vệ kỹ thuật số - MCB 2P - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - Các rơ le trung gian - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… | 4 | Tủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Các tủ điện hạ thế 230/400 VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha ≥ 65kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 12 | Tủ máy cắt phân đoạn, kích thước (RxCxS) 600x2200x600mm. Bao gồm: - Cuộn mở 220/240V - Cuộn đóng 220/240V - Bộ bảo vệ kém áp - Bộ điều khiển động cơ 220/250V - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - MCB 2P - MCB 3P - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… | 1 | Tủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Các tủ điện hạ thế 230/400 VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha ≥ 65kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 13 | Cáp lực CVV 1Cx185mm2 | 240 | m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 14 | Cáp nguồn CVV 1Cx2,5mm2 | 200 | m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 15 | Cáp điều khiển CVV 8x1,0mm2 | 600 | m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 16 | Cáp điều khiển có shield CVV-S 4Cx1,0mm2 | 100 | m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 17 | Các vật tư phụ khác như: Đầu cốt, hộp đấu nối, ống luồn cáp, dây thít, băng dính | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB6) | |
| 18 | Máy biến áp: Sđm ≥ 630kVA; Iđm sơ cấp 60,6A; Iđm thứ cấp 909,3A; UN ≤ 5,85%; tổ đấu dây: ∆/Y0-11; làm mát bằng không khí (MBA khô); có 5 nấc phân áp: 6 ± 2x2,5% Uđm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 19 | Thanh cái Uđm ≥ 400V | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 20 | Máy cắt 3 pha Uđm ≥ 400 V, Iđm ≥ 1600A | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 21 | Máy cắt 3 pha Uđm ≥ 400 V, Iđm ≥ 250A | 18 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 22 | Đồng hồ đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II ccx ≤ 1,5 loại kỹ thuật số. | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 23 | Đồng hồ đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II ccx ≤ 2,5 loại kỹ thuật số. | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 24 | Bộ biến đổi đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V, ccx ≤ 0,5 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 25 | Bộ biến đổi đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V ccx ≤ 0,5. | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 26 | Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 481, 482, 408; loại CT CL 1,0 1600/1A | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 27 | Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 461, 462, 406; CT CL 5P20 1600/1A | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 28 | Tủ mắt cắt đầu vào kích thước (RxCxS) 600x2200x600mm, bao gồm: - Thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ chạm đất - Bộ bảo vệ kém áp - Thiết bị bảo vệ xung sét - Cuộn mở 220/240V - Cuộn đóng 220/240V - Bộ điều khiển động cơ 220/250V - Bộ đếm thao tác MECC - Các tiếp điểm phụ có cách ly - Các tiếp điểm đóng mở đi kèm - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - MCB 2P - MCB 3P - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… | 2 | Tủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB 8) | |
| 29 | Tủ máy cắt xuất tuyến, kích thước (RxCxS) 1000x2200x600mm, bao gồm: - Bộ động điều khiển động cơ phục vụ đóng cắt từ xa cho từng máy cắt phụ tải - Bộ đo lường bảo vệ kỹ thuật số - MCB 2P - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - Các rơ-le phụ - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… | 4 | Tủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB 8) | |
| 30 | Tủ máy cắt phân đoạn, kích thước (RxCxS) 600x2200x600mm, nao gồm: - Cuộn mở 220/240V - Cuộn đóng 220/240V - Bộ bảo vệ kém áp - Bộ điều khiển động cơ 220/250V - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái - MCB 2P - MCB 3P - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn… | 1 | Tủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Các tủ điện hạ thế, 3 pha 4 dây, 400/230VAC, 50Hz, loại rút kéo, form 4, chịu dòng ngắn mạch thanh cái 3 pha 100kA/1s, phục vụ cho công tác lắp đặt đấu nối các máy cắt, áp tô mát và các thiết bị điều khiển bảo vệ đo lường (sửa chữa thay thế thiết bị THB 8) | |
| 31 | Cáp lực CVV 1Cx185mm2 | 240 | m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 32 | Cáp nguồn CVV 1Cx2,5mm2 | 200 | m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 33 | Cáp điều khiển CVV 8x1,0mm2 | 540 | m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 34 | Cáp điều khiển có shield CVV-S 4Cx1,0mm2 | 140 | m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) | |
| 35 | Các vật tư phụ khác như: Đầu cốt, hộp đấu nối, ống luồn cáp, dây thít, băng dính | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp đầy đủ các thiết bị, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt, đấu nối cho toàn bộ dự án (sửa chữa thay thế thiết bị THB8) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi