Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116996-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 16:52:00 đến ngày 2021-01-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,732,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng tương tự gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng (3 x 200.000.000 đồng = 600.00.000 đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 600.00.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng tương tự gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng (3 x 200.000.000 đồng = 600.00.000 đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 600.00.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính kế toán.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Danh sách công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính kế toán.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Danh sách công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | viết pic xanh TL | 8.000 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 2 | viết đỏ TL | 300 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 3 | Viết đen TL | 50 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 4 | Viết long kim | 36 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 5 | Viết long dầu TL ( không xóa được) | 20 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 6 | Viết lông dầu TL ( xóa được) | 50 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 7 | Viết dạ quang | 30 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 8 | Giấy note vàng 3x3 | 120 | sấp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 9 | Giấy note nhiều màu | 50 | sấp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 10 | Giấy kẻ ngang | 200 | sấp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 11 | ghim kẹp tam giác penkyo | 1.000 | hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 12 | Ghim bấm số plus ( No.10) | 4.080 | hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 13 | Cây bấm số 13 plus | 102 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 14 | Sơ mi nút | 3.000 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 15 | Sơ mi 3 dây | 500 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 16 | chai mực đỏ ( Shiny) | 10 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 17 | chai mực xanh ( shiny) | 10 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 18 | Sổ họp caro loại lớn( 35 x 20) | 10 | cuốn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 19 | Sổ caro 19,5 x 30,5 | 10 | cuốn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 20 | tập 100 trang | 100 | cuốn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 21 | Bìa A4 thái ( màu vàng) | 10 | gram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 22 | Bìa A4 thái ( màu xanh) | 10 | gram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 23 | Bìa A4 thái ( màu hồng) | 10 | gram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 24 | Bìa A4 FO ĐL 80 | 2 | gram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 25 | Cuốn sơ mi lá ( 100 lá) | 2 | cuốn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 26 | Keo dán giấy Glue | 1.440 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 27 | Viết chì | 50 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 28 | Thước kẻ 30 cm | 20 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 29 | dao rọc giấy | 10 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 30 | Kéo cắt | 20 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 31 | Máy tính casio | 25 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 32 | Kẹp bướm slecho 51mm | 350 | hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 33 | Kẹp bướm slecho 32 mm | 350 | hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 34 | pin tiểu con ó | 100 | cục | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 35 | Kẹp bướm slecho 32 mm | 300 | hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 36 | pin máy lạnh panasonic ( AAA) | 50 | cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 37 | băng keo trong 5 phân | 50 | cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 38 | Băng keo xanh 5 phân | 50 | cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 39 | Băng keo vàng 5 phân | 168 | cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 40 | móc dán tường | 100 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 41 | Chỗi bong cỏ cuốn dây nhựa loại tốt | 180 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 42 | Chổi cộng dừa | 100 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 43 | chổi lông gà | 30 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 44 | sọt đựng rác không nắp | 50 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 45 | Bọc 2 quay trắng (15) | 500 | kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 46 | Bọc 2 quay hồng ( 20) | 500 | kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 47 | Bọc kiếng 6x12 | 100 | kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 48 | Lifebouy | 600 | cục | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 49 | Lifebouy | 180 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 50 | Giấy vệ sinh sài gòn | 100 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 51 | Giấy vuông sài gòn | 60 | Bịt | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 52 | Xô đựng nước 20 lít | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 53 | gối gòn loại tốt ( đơn) | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 54 | Áo gói đơn | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 55 | mền nỉ | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 56 | chai xịt muỗi sumbo | 120 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 57 | Khăn vuông ( siêu âm lau tay) | 1.600 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 58 | Tẩy Javel | 180 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 59 | Tẩy bồn cầu ( vin) | 80 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 60 | Nước lau sàn nhà | 120 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 61 | Rỗ mũ 40 x 60cm | 30 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 62 | Kệ mũ 4 ngăn | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 63 | Nước lao kính | 60 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 64 | Bộ lau nhà 360 độ | 30 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 65 | Dây thun nhỏ ( loại tốt) | 30 | kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 66 | Dây thu lớn loại tốt | 30 | kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 67 | Bọc quay trắng ( 35 x 60) | 60 | kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 68 | Bọc quay xanh ( 35 x 60) | 60 | kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 69 | bọc quay đen ( 35 x 60) | 60 | kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 70 | Chiếu bệnh nhân | 300 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 71 | Giấy A4 | 1.500 | gram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 72 | Giấy A5 | 1.000 | gram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 73 | Giấy A3 | 250 | gram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng tương tự gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng (3 x 200.000.000 đồng = 600.00.000 đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 600.00.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính kế toán.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân | 3 | - Danh sách công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi