Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116996-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20201282083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:52:00 đến ngày 2021-01-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,732,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng tương tự gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng (3 x 200.000.000 đồng = 600.00.000 đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 600.00.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng tương tự gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng (3 x 200.000.000 đồng = 600.00.000 đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 600.00.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính kế toán.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Danh sách công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính kế toán.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Danh sách công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1viết pic xanh TL8.000CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
2viết đỏ TL300câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
3Viết đen TL50câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
4Viết long kim36câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
5Viết long dầu TL ( không xóa được)20câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
6Viết lông dầu TL ( xóa được)50câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
7Viết dạ quang30câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
8Giấy note vàng 3x3120sấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
9Giấy note nhiều màu50sấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
10Giấy kẻ ngang200sấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
11ghim kẹp tam giác penkyo1.000hộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
12Ghim bấm số plus ( No.10)4.080hộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
13Cây bấm số 13 plus102cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
14Sơ mi nút3.000cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
15Sơ mi 3 dây500cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
16chai mực đỏ ( Shiny)10chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
17chai mực xanh ( shiny)10chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
18Sổ họp caro loại lớn( 35 x 20)10cuốnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
19Sổ caro 19,5 x 30,510cuốnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
20tập 100 trang100cuốnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
21Bìa A4 thái ( màu vàng)10gramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
22Bìa A4 thái ( màu xanh)10gramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
23Bìa A4 thái ( màu hồng)10gramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
24Bìa A4 FO ĐL 802gramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
25Cuốn sơ mi lá ( 100 lá)2cuốnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
26Keo dán giấy Glue1.440chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
27Viết chì50câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
28Thước kẻ 30 cm20câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
29dao rọc giấy10câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
30Kéo cắt20câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
31Máy tính casio25cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
32Kẹp bướm slecho 51mm350hộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
33Kẹp bướm slecho 32 mm350hộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
34pin tiểu con ó100cụcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
35Kẹp bướm slecho 32 mm300hộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
36pin máy lạnh panasonic ( AAA)50cặpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
37băng keo trong 5 phân50cuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
38Băng keo xanh 5 phân50cuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
39Băng keo vàng 5 phân168cuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
40móc dán tường100cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
41Chỗi bong cỏ cuốn dây nhựa loại tốt180câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
42Chổi cộng dừa100câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
43chổi lông gà30câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
44sọt đựng rác không nắp50cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
45Bọc 2 quay trắng (15)500kgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
46Bọc 2 quay hồng ( 20)500kgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
47Bọc kiếng 6x12100kgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
48Lifebouy600cụcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
49Lifebouy180chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
50Giấy vệ sinh sài gòn100câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
51Giấy vuông sài gòn60BịtChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
52Xô đựng nước 20 lít20cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
53gối gòn loại tốt ( đơn)20cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
54Áo gói đơn20cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
55mền nỉ20cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
56chai xịt muỗi sumbo120chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
57Khăn vuông ( siêu âm lau tay)1.600cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
58Tẩy Javel180chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
59Tẩy bồn cầu ( vin)80chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
60Nước lau sàn nhà120chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
61Rỗ mũ 40 x 60cm30cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
62Kệ mũ 4 ngăn10cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
63Nước lao kính60chaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
64Bộ lau nhà 360 độ30bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
65Dây thun nhỏ ( loại tốt)30kgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
66Dây thu lớn loại tốt30kgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
67Bọc quay trắng ( 35 x 60)60kgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
68Bọc quay xanh ( 35 x 60)60kgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
69bọc quay đen ( 35 x 60)60kgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
70Chiếu bệnh nhân300chiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
71Giấy A41.500gramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
72Giấy A51.000gramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
73Giấy A3250gramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng tương tự gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng (3 x 200.000.000 đồng = 600.00.000 đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 600.00.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính kế toán.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự.53
2 Công nhân 3 - Danh sách công nhân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->