Gói thầu: Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-13 20
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-13 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 16:44:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NaPO3)6 | 4 | lọ | Dạng tinh thể, Tiêu chuẩn: tinh khiết dùng cho phân tích (PA) Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % Đóng gói: Lọ 250g | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 2 | (NH4)2SO4 | 2 | lọ | Dạng tinh thể Độ hòa tan: 754 - 764 g / l. Đóng gói: Lọ 500g | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 3 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: 99,3 - 101,8 % | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 4 | Al (NO3)3 | 3 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn:Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 98,5 % | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 5 | Axit Ascorbic | 1 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 98,5 % Đóng gói: Lọ 100g | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 6 | Bromocresol xanh | 10 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Đóng gói: Lọ 25g | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 7 | C12H8N2.H2O | 1 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: 99,0% Đóng gói: Lọ 100g | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 8 | CH3COOH | 5 | L | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 9 | Cồn lau dụng cụ | 15 | L | Nồng độ: 96% | từ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 10 | CsCl | 1 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết ≥ 99,9 % | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 11 | CuSO4 | 2 | lọ | Dạng tinh thể màu xanh Độ hòa tan: 317g/l Đóng gói: 500g/lọ | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 12 | Diphenylamin | 2 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: 99,0% Đóng gói: 100g/lọ | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 13 | Dung dịch chuẩn K | 5 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Đóng gói: Lọ 1000ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 14 | Dung dịch chuẩn Na+ | 1 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Đóng gói: Lọ 1000ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 15 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 1 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Đóng gói: Lọ 500ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 16 | Eriochrom đen | 1 | lọ | Dạng tinh thể màu đen Đóng gói: Lọ 100g | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 17 | Ethanol | 5 | L | Dạng lỏng, tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 18 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | 3 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 19 | Giấy lọc định lượng 40, TB 8 µm, 150 mm | 20 | hộp | Đường kính: 150mmm; Đường kính lỗ lọc: 8µm Đóng gói: 100 tờ/hộp | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 20 | H2SO4 | 2 | chai | Dạng lỏng,tiêu chuẩn: tinh khiết phân tích Nồng độ: 95-97% Đóng gói: Chai 1L | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 21 | H3BO3 | 2 | lọ | Dạng tinh thể Độ tinh khiết:: ≥ 99,5%; pH: = 3,8-4,8. Đóng gói: Lọ 1Kg | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 22 | H3PO4 | 3 | L | Dạng lỏng, tiêu chuẩn: tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 85,0% | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 23 | HCIO4 | 1 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: 68-72% | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 24 | HCl 1N | 3 | ống | Dung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 25 | HF | 1 | L | Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: 48% | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 26 | Hydroxylamin | 1 | lọ | Tiêu chuẩn Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: 99% Đóng gói: Lọ 100g | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 27 | K2Cr2O7 | 3 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,0% | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 28 | K2S2O8 | 1 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,0% | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 29 | K2SO4 | 1 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,0% | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 30 | K4Fe(CN)6 | 1 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,0% | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 31 | Kali antimontatrat | 1 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 32 | KCl | 15 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 33 | KCN | 1 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 97,0 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 34 | Khăn lau 30 x 30 cm | 30 | cái | Kích thước 30 x 30cm | từ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 35 | KNO3 | 1 | kg | Dạng tinh thể Độ hòa tan: 320 g/ l Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 36 | Màng lọc | 200 | cái | Màng lọc Whatman dùng trong phân tích; Kích thước 0,47 um | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 37 | Metyl đỏ | 6 | lọ | Bước sóng hấp thụ tối đa (pH 4,5): 523-526nm Bước sóng hấp thụ tối đa (pH 6,2): 427-437 Đóng gói: Lọ 100g | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 38 | Murexit | 4 | lọ | Hấp thụ tối đa (nước) 520 -524nm Độ hấp thụ A 1% / 1cm (λ tối đa ; 0,01 g / l; nước) ≥ 300 Đóng gói: Lọ 25g | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 39 | Na2CO3 | 1 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,0% | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 40 | Na2S2O3 | 1 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 97,0 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 41 | NaNO2 | 1 | kg | Dạng tinh thể Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 42 | NaOH | 3 | kg | Dạng tinh thể Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 97,0 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 43 | NaOH 1N | 1 | ống | Dung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 44 | NH4Cl | 2 | kg | Dạng tinh thể Điểm nóng chảy: 338 °C Độ tinh khiết: ≥ 99,8 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 45 | NH4OH | 20 | L | Dạng tinh thể Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥25,0 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 46 | Phenolphtalein (lọ 100 g) | 1 | lọ | Độ hấp thụ tối đa λ (pH 9,8) 551 - 554 nm Độ hấp thụ A 1% / 1cm (λ max ; 0,01g/ l; pH 9,8: 700 - 750 Tổn thất khi làm khô (105 ° C) ≤ 1% Đóng gói: Lọ 100g | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 47 | Trietanolamin | 1 | L | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết:≥ 99,0 % | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 48 | Trilon B | 1 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥99% | được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương | |
| 49 | Áo blu | 60 | cái | Chất liệu cotton | từ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 50 | Bình định mức 1.000 ml | 40 | cái | Độ chính xác loại AS(loại A độ chính xác cao); Thủy tinh trung tính; Dung tích 1000ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 51 | Bình định mức 500 ml | 30 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 500ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 52 | Bình định mức 100 ml | 40 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 53 | Bình định mức 250 ml | 30 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 250ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 54 | Bình định mức 25 ml | 50 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 25ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 55 | Bình định mức 50 ml | 40 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 50ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 56 | Ống đong 50 ml | 50 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 50ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 57 | Ống đong 10 ml | 50 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 10ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 58 | Ống đong 100 ml | 50 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 59 | Ống đong 250 ml | 50 | cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 250ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 60 | Chai nhựa 0,5 L | 20 | cái | Chất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ,chất ô xy hóa mạnh, dung tích 0,5L | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 61 | Bình nhựa 2 L | 20 | cái | Chất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, chất ô xy hóa mạnh, dung tích 2L | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 62 | Bình nhựa 5 L | 20 | cái | Chất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, chất ô xy hóa mạnh, dung tích 5L | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 63 | Bình tam giác 100 ml có nút nhám | 40 | cái | Thủy tinh trung tính Độ chính xác loại AS; Dung tích 100ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 64 | Bình tam giác 250 ml có nút nhám | 40 | cái | Thủy tinh trung tính Độ chính xác loại AS; Dung tích 250ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 65 | Bình thủy tinh 1.000 ml (màu nâu) | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dung tích 1000ml, có màu nâu | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 66 | Bình thủy tinh 250 ml (màu nâu) | 40 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dung tích 250ml, có màu nâu | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 67 | Bình tia | 30 | cái | Nhựa chịu dung môi Methanol | được nhập khẩu từ Anh hoặc tương đương | |
| 68 | Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng) | 40 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dung tích 1000ml, có màu trắng | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 69 | Cốc nhựa | 38 | cái | Nhựa PP chịu nhiệt độ cao, chịu hóa chất | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 70 | Cốc thủy tinh 100 ml | 100 | cái | Thủy tinh trung tính; Độ chính xác loại AS Dung tích 100ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 71 | Cốc thủy tinh 1.000 ml | 50 | cái | Thủy tinh trung tính; Độ chính xác loại AS Dung tích 1000ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 72 | Cốc thủy tinh 250 ml | 64 | cái | Thủy tinh trung tính; Độ chính xác loại AS Dung tích 250ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 73 | Cuvet 1 cm | 15 | cái | Bằng thủy tinh 1cmx1cm Bước sóng đo được: 260mm-2500mm | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 74 | Đầu cone 1 ml (1.000 chiếc/túi) | 25 | túi | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml Đóng gói: 1000 chiếc / túi | Biologix | |
| 75 | Đầu cone 5 ml (300 chiếc/túi) | 20 | túi | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0-5ml Đóng gói: 300 chiếc / túi | Biologix | |
| 76 | Đầu cone 10 ml (300 chiếc/túi) | 20 | túi | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0-10ml Đóng gói: 300 chiếc / túi | Biologix | |
| 77 | Chai trung tính cổ rộng 2 L | 11 | cái | Thủy tinh trung tính Dung tích 2L | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 78 | Buret tự động khóa nhựa 10 ml | 7 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 10ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 79 | Buret tự động khóa nhựa 50 ml | 7 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 50ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 80 | Buret tự động khóa nhựa 25 ml | 11 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 25ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 81 | Dép xốp | 70 | đôi | Cỡ 35-42 | từ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 82 | Đĩa phơi mẫu | 100 | cái | Đĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 83 | Đũa thủy tinh | 200 | cái | Thủy tinh, chiều dài 30cm | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 84 | Găng tay | 14 | hộp | Cao su, không có bột, 50 đôi/ hộp | từ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 85 | Nhiệt ẩm kế | 6 | cái | Nhiệt độ: -40 ℃ - 85 ℃, độ chính xác: ± 0.5 ℃. Độ ẩm: 10% ~ 99%. Độ chính xác : ± 3% độ ẩm phòng. Nhiệt độ môi trường xung quanh: -30 ℃ ~ 70 ℃ | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 86 | Nhiệt kế | 6 | cái | Vỏ thủy tinh, đo nhiệt độ môi trường thông thồng | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 87 | Khẩu trang y tế | 700 | cái | Than hoạt tính 3 lớp | từ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 88 | Khay đựng mẫu sàng rây | 20 | cái | Bằng thép không gỉ | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 89 | Micropipet 5 ml | 3 | cái | Loại thay đổi thể tích 1-5ml; Tiệt trùng | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 90 | Micropipet 10 ml | 3 | cái | Loại thay đổi thể tích 1-10ml; Tiệt trùng | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 91 | Micropipet 1 ml | 3 | cái | Loại thay đổi thể tích 0,1-1ml; Tiệt trùng | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 92 | Ống công phá | 48 | ống | Ống công phá Kjeldahl Vật liệu: Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt Kích thước: phi 42x300mm, thể tích chứa 250ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 93 | Máy khuấy từ | 2 | cái | Thể tích khuấy tối đa: 2.5 lít ; Chất liệu vỏ: thép không gỉ AISI 316 | được nhập khẩu từ Ý hoặc tương đương | |
| 94 | Bếp cách thủy | 2 | cái | Bếp cách thủy 6 vị trí; Chất liệu: inox; Dung tích: 18 lít; Nhiệt độ cài đặt tối đa: 100°C; Công suất:1500W | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 95 | Giá ống nghiệm | 20 | cái | Giá ống nghiệm đường kính 25ml, 40lỗ, 4 x10; Chất liệu nhựa PP | được nhập khẩu từ Ý hoặc tương đương | |
| 96 | Bát sứ có mỏ 250ml | 100 | cái | Chất liệu: sứ | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 97 | Chổi cọ dụng cụ thí nghiệm | 100 | cái | Cước mềm, chiều dài 20cm | từ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 98 | Ống nghiệm 25*150 | 280 | ống | Thủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25*150 | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 99 | Ống nghiệm có nắp | 250 | ống | Thủy tinh trong, chịu nhiệt | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 100 | Ống nghiệm không nắp | 250 | ống | Thủy tinh trong, chịu nhiệt | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 101 | Ống trụ 1.000 ml | 20 | cái | Bằng thủy tinh, dung tích 1000ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 102 | Phễu lọc thủy tinh | 100 | cái | Bằng thủy tinh | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 103 | Pipet 25 ml | 120 | cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 25ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 104 | Pipet 2 ml | 150 | cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 2ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 105 | Pipet 10 ml | 130 | cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 10ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 106 | Pipet 5 ml | 120 | cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 5ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 107 | Bình chiết quả lê 50 ml | 10 | cái | Bằng thủy tinh, dung tích 50ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 108 | Bình chiết quả lê 100 ml | 10 | cái | Bằng thủy tinh, dung tích 100ml | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 109 | Bình hút ẩm | 5 | cái | Bằng thủy tinh | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 110 | Bình bầu cổ nhám đáy tròn | 5 | cái | Bằng thủy tinh | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 111 | Bình lắng gạn | 5 | cái | Bằng thủy tinh | được nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | |
| 112 | Quả bóp cao su | 50 | quả | Chất liệu cao su | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 113 | Máy đo PH cầm tay | 4 | cái | Chống nước IP67, có khả năng lưu trữ 500 dữ liệu, lưu trữ USB hay Cable nối, Đạt chuẩn 5 điểm theo đúng tiêu chuẩn NIST, có khả năng tự nhận diện dung dịch chuẩn | được nhập khẩu từ Ý hoặc tương đương | |
| 114 | Tủ sấy | 2 | cái | Dung tích 70 lít, Công suất 2,4kw, tốc độ 2800 vòng/phút Thang nhiệt độ từ 10 -300 ℃. Độ phân giải nhiệt độ: 1 ℃. | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 115 | Tủ chống ẩm | 2 | cái | Cửa thủy tinh kín dày 4mm Đồng hồ báo độ ẩm điều khiển cảm ứng. Khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 116 | Dụng cụ nghiền mẫu | 10 | bộ | Bằng sứ, dùng để để nghiền mẫu, bộ gồm cả chày, cối phi 100mm | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 117 | Sàng rây 1 mm | 6 | cái | Bằng thép không gỉ, đường kính 300mm, cỡ lỗ 1 mm | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 118 | Sàng rây 2 mm | 6 | cái | Bằng thép không gỉ, đường kính 300mm, cỡ lỗ 2 mm | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 119 | Sàng rây 0,2 mm | 6 | cái | Bằng thép không gỉ, đường kính 300mm, cỡ lỗ 0,2 mm | được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi