Gói thầu: Mua sắm 150 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 150 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 08:23:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bìa cách điện | 20 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Băng keo đen | 100 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Băng keo chịu nhiệt | 25 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Băng vải | 50 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Khuyết hàn Ф4 | 400 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Khuyết hàn Ф3 | 200 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Vú mỡ Ф10 | 200 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Vú mỡ Ф8 | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Keo nến | 200 | Thanh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Khuyết hàn Ф5 | 500 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Phích căm | 50 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Pin tiểu 1,5 V | 50 | Đôi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Pin vuông 9V | 10 | Cục | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Vỏ bọc kim | 100 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Ổ cắm | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Ống ghen nhiệt Ф10-15 | 100 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Ống ghen nhiệt Ф20 | 50 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Ống ghen nhiệt Ф25 | 50 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Ống ghen nhiệt Ф5-8 | 100 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Ống ghen vải Ф1-4 | 200 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Ống ghen vải Ф5-8 | 200 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Đây điện đơn Ф1 | 300 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Đây điện đơn Ф2 | 300 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Đây điện đơn Ф4 | 300 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Dây xúp đôi Ф2 | 500 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Công tắc các loại | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | A xê tôn | 50 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Bàn chà máy | 150 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Bàn chải đánh răng | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Bàn chải sắt | 50 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Bàn chải nhựa | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Bản lề lá | 50 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Băng keo giấy | 250 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Băng keo non | 25 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Băng keo trong | 50 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Bi viên bệ ф32 | 100 | Viên | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Bìa Amiang | 15 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Bột trét | 100 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Bu lông các loại | 1.500 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Bút bi | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Bút xóa | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Bút kim đức | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Bút viết sơn | 30 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Cao su chải sàn | 50 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Cao su xốp 3mm | 10 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Cao su xốp 5 mm | 10 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Cáp lụa | 50 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Cát dà | 50 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Chất tẩy ATM | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Chỉ bó khối | 25 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Chổi lông | 250 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Chốt chẻ các loại | 500 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Cồn công nghiệp | 150 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Đai Inox các loại | 50 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Đai nhựa | 500 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Đai sắt | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Dao dọc giấy | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Dao trét | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Dầu A0 | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Dầu bóng newpont | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Dây Amiang | 10 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Dây dù | 100 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Dây hơi vận hành | 100 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Dây thép | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Dây xích Ф3-5 | 100 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Dẻ lau | 1.500 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Đệm bằng, vênh các loại | 2.000 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Đinh 2F + 3F | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Đinh tán nhôm | 20 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Dung môi | 250 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Ê cu M4-8 | 100 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Găng tay | 100 | Đôi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Găng tay cao su | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Giấy nến | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Giấy nhám | 3.000 | Tờ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Giấy nhám đĩa | 250 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Hộp xịt bóng WIN | 100 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Hộp xịt đen WIN | 100 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Hộp xịt đỏ WIN | 50 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Hộp xịt đồng WIN | 50 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Hộp xịt ghi WIN | 50 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Hộp xịt nhũ WIN | 100 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Hộp xịt RP7 | 100 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Hộp xịt trắng WIN | 50 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Keo 502 | 100 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Keo AB | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Keo Silicôn | 50 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Keo X66 | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Khẩu trang | 50 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Khóa Việt tiệp | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Khuyên bắt xích | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Lò xo bảo vệ đường hơi | 50 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Lưỡi dao dọc giấy | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Lưỡi dao lam | 10 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Mỡ 201 | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Mỡ 205 | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Mỡ 3/5 | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Mỡ bảo quản | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Mỡ cá sấu | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Mỡ chì | 50 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Mỡ L2 | 100 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Mỡ L3 | 100 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Mỡ LAP | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Mỡ SKF | 20 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Mực dấu | 25 | Lọ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Nhôm 1,5 mm | 5 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Nhôm 2 ly | 5 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Nhựa thông | 10 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Nước rửa kính | 20 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Ống nước | 25 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Ống ruột gà kẽm | 50 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Phản quang tam giác | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Phản quang tròn | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Quai hòm | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Que hàn Ф2.6 | 200 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Sơn bạc bung | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Sơn chống gỉ AK | 250 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Sơn đen DONASA | 100 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Sơn đỏ DONASA | 10 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Sơn ghi DONASA | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Sơn mạ kẽm | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Sơn quân sự AK | 500 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Sơn TOA | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Sơn trắng DONASA | 100 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Sơn trét 380 | 100 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Sơn trét ATM | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Sơn vàng DONASA | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Tai hồng M6-10 | 500 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Thiếc hàn | 15 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Vải dán miệng loa | 14 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Vải màn | 100 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Vải phin | 250 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Vít M3, M4, M5 | 250 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Vít gỗ | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Vít sắt M 4,5,6 | 200 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Vở học sinh | 25 | Quyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Vòng bi 200 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Vòng bi 203 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Vòng bi 205 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Vòng bi 206 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Vòng bi 306 | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Vòng bi 51208 | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Vòng bi bệ 1730П | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Vú mỡ | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Xà Bông Ô MÔ | 100 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Xăng thơm | 250 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Xăng Zin | 150 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Xích đầu xa | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Xút tẩy rửa | 25 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi