Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu thuộc đề tài Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống mạng thông tin cảm biến không dây đa chặng ứng dụng trong số hóa, giám sát quy trình chăm sóc cây trồng có giá trị kinh tế cao phục vụ canh tác đa nhóm hộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146575-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Khoa Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu thuộc đề tài Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống mạng thông tin cảm biến không dây đa chặng ứng dụng trong số hóa, giám sát quy trình chăm sóc cây trồng có giá trị kinh tế cao phục vụ canh tác đa nhóm hộ
Số hiệu KHLCNT 20210143127
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:17:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vật liệu hỗ trợ lắp đặt thiết bị thử nghiệm (cọc sắt, hộp bảo vệ, sơn chống nắng, mưa,…) 2 Loại Hộp kỹ thuật có các đặc tính: - Chống thấm nước, sơn bảo vệ bên ngoài - Kích thước hộp dự kiến: 70 x 70 x 70 (cm) - Có cọc sắt làm giá đỡ
2 IC ESP 8266 14 Bộ - Điện áp vận hành: 5V - Điện áp đầu vào khuyến nghị (recommended) 7-12V - Điện áp đầu vào giới hạn (limits) 6-20V - Các tiến hiệu khác: + Digital I/O Pins: 14 (of which 6 provide PWM output) + Analog Input Pins: 6 + DC Current per I/O Pin: 40 mA + DC Current for 3.3V Pin: 50 mA + Flash Memory 32 KB of which 0.5 KB used by bootloader + SRAM: 2 KB + EEPROM: 1 KB + Clock Speed 16 MHz
3 IC ATmega328 14 Bộ - Bo mạch Arduino UNO V3, Điện áp vận hành: 5V - Điện áp đầu vào khuyến nghị (recommended): 7-12V - Điện áp đầu vào giới hạn (limits): 6-20V - Một số thông số khác: + Digital I/O Pins: 14 (of which 6 provide PWM output) + Analog Input Pins: 6 + DC Current per I/O Pin: 40 mA + DC Current for 3.3V Pin: 50 mA + Flash Memory: 32 KB of which 0.5 KB used by bootloader + SRAM: 2 KB + EEPROM: 1 KB + Clock Speed: 16 MHz
4 Cảm biến nhiệt độ 6 Bộ - Nhiệt độ và phạm vi đo: 0 to +85 ºC, - Điện áp đầu ra (0°C): 500mV - Độ nhạy: 10mV/ºC - Độ chính xác: ±2ºC (range 0ºC ~ +70ºC), ±4ºC (range -40 ~ +125ºC) - Điện áp cung cấp: 2.3 ~ 5.5V Thời gian chờ: 1.65 seconds (
5 Cảm biến độ ẩm không khí 6 Bộ - Độ chính xác cho độ ẩm: Good for 0-100% humidity readings with 2-5% accuracy - Độ chính xác cho nhiệt độ: Good for 0 to 80°C temperature readings ±0.5°C accuracy - Tỉ lệ mẫu: Không quá 0.5 Hz sampling rate (once every 2 seconds) - Kích thước: 27mm x 59mm x 13.5mm (1.05" x 2.32" x 0.53")
6 Cảm biến đo độ ẩm đất 6 Bộ - Pham vi đo lường: 0 ~ 200 cb - Tần xuất: 50 ~ 10000 Hz approximately - Đường kính: 22 mm - Chiều dài: 76 mm Thiết bị đầu cuối: AWG 20
7 CABLE-PLA/PLN (mét) 50 Bộ 25m - Cáp cho cảm biến mực nước ngầm Sensys PLAH0500C0JG
8 Cảm biến đo mưa 6 Bộ Nguồn cấp: 10~24VDC – Phạm vi đo: 2~30m/s (7.2~108Km/h) – Ngõ ra: hai ngõ ra xung (max 300 xung) NPN và PNP – Độ chính xác: ≤ 3 m/s: ±0.5 m/s; ≥ 3 m/s: ±10% – Vật liệu: Thân (PVC), Rotor (Stainless steel), bánh răng (Stainless steel) – Dây cáp: 5 mét (có thể dài hơn – tùy chọn) – PVC – IP: 54 – Độ ẩm: 0~100% RH – Nhiệt độ: 0-60 độ – Môi trường: Chống ẩm, muối, bụi cao (sử dụng tốt cho tàu biển)
9 Cảm biến đo bức xạ mặt trời 8 Bộ - SQ-110 hoặc DPA 154; - Phạm vi bức xạ: 0 ~ 2000 W/m2 - Bù trừ zero: thay đổi nhiệt W/m2 (5 °C/h)
10 Cảm biến áp suất 8 Bộ - BMP180, Điện áp cung cấp: 1.8 ~ 3.6V - Công suất tiêu thụ thập: 0.5uA tại 1Hz - Giao tiếp chuẩn I2C - Tốc độ I2C max: 3.5MHz - Độ nhiễu rất thấp:: lên đến 0.02hPa (17cm) - Có sẵn bộ hiểu chỉnh bên trong. - Dải đo áp suất: 300hPa ~ 1100hPa (+9000m đến -500m) - Trọng lượng: 1.18g - Kích thước: 21mm x 18mm
11 Cảm biến đo nồng độ pH 8 Bộ - Cảm biến đo pH đầu ra tương tự SDFRobot; Tín hiệu trả về: Analog - Khoảng đo PH: 0 -14PH - Khoảng nhiệt độ đo: 0 - 60 độ C. - Độ chính xác: 0.1PH (25 độ C) - Tốc độ phản ứng:
12 Cảm biến đo độ mặn (EC tds salinity sensor probe) 6 Bộ - SKU: 05000018 - Tồn Kho: 4 - Dải đo: 0-20.000 µS/cm - Thời gian phản hồi:
13 Bộ vi xử lý 10 Bộ INTEL CORE I3-7100 7TH GEN CORE DESKTOP PROCESSOR 3M CACHE,3.90 GHZ (BX80677I37100) - Processor: 3.9 GHz Intel Core i3 - RAM: 3 GB - Number of USB 2.0 Ports: 2 - Brand Name: Intel - Item model number: BX80677I37100 - Item Weight: 9.6 ounces - Product Dimensions: 2.9 x 4.2 x 4.7 inches - Item Dimensions L x W x H: 2.9 x 4.2 x 4.7 inches - Processor Brand: Intel - Processor Count: 2 - Computer Memory Type: DDR4 SDRAM - Flash Memory Size: 500.0
14 Bộ vi điều khiển 10 Bộ - Vi điều khiển 16-bit 68HCS12z. Tần số xung nhịp Bus-Clock có thể lên đến 32 Mhz (đối với HCS12)và là 80Mhz đối với HCS12X. Họ HCS12X có 2 nhân trong cùng 1 MCU: 1 nhân chính (tốc độ 50MIPS), nhân phụ X-GATE (tốc độ 80Mhz: dùng thực hiện các ngắt để giảm tải cho nhân chính)
15 Card mạng Ethernet 8 Bộ - 10/100/1000Mbps PCIe Adapter - Wake-on-LAN supporting Auto-Negotiation and Auto MDI/MDIX - Hỗ trợ IEEE802.3x Flow Control for Full-duplex Mode and backpressure for Half-duplex Mode - Jumbo Frame: 4k Bytes Port: 1x 10/100/1000Mbps RJ45 Network Media Tương thích: Windows XP/Vista/7/8
16 Thẻ giao tiếp SD 8 Bộ - Chuẩn tốc độ: Class 10 U1 - Chuẩn giao tiếp: MicroSDHC - Dung lượng: 16 GB - Tốc độ đọc: ~80 MB/s Tốc độ ghi: ~20 MB/s
17 Mạch khuếch đại tương tự 10 Bộ - Điều chỉnh điện năng tiêu thụ - Phạm vi điện áp cung cấp linh hoạt - Có thể điều chỉnh đầy đủ - Chênh lệch gM chặt chẽ Tuyến tính gM mở rộng
18 Mạch biến đổi ADC 10 Bộ - Chuyển đổi tín hiệu L/R tương tự sang S/PDIF kỹ thuật số hoặc TOSLink. Cả hai đầu ra kỹ thuật số TOSlink và Coax có thể được sử dụng đồng thời. - Thông số kỹ thuật: - Cổng đầu ra đồng trục và quang - Cổng đầu vào RCA Stereo phải và trái - Kích thước: 1,65 "W x 0,87" H x 1,59 "D
19 Mạch biến đổi DAC 10 Bộ - DAC02 chỉ hỗ trợ tín hiệu âm thanh PCM/LPCM và không hỗ trợ Dolby, DTS hoặc các tín hiệu âm thanh vòm khác. Do đó, điều quan trọng là đầu ra âm thanh kỹ thuật số của thiết bị của bạn mặc định hoặc có thể được đặt thành đầu ra PCM/LPCM. Nếu không, đầu ra âm thanh sẽ ồn/tĩnh - Thông số kỹ thuật - Sạc điện áp/tiền tệ: 5V/1A - Tốc độ lấy mẫu: 192kHz/24bit, 96kHz, 48kHz, 44.1kHz, 32kHz - Kích thước (mm): 88 (L) x 60 (W) x23 (H) Trọng lượng: 80g
20 Bộ nguồn xung 2 Bộ - Bộ nguồn xung ổn áp Autonics dòng SPA có tích hợp bảo vệ quá dòng, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, bảo vệ quá nhiệt và bảo vệ quá áp mạch (SPA-075/100) - Đạt chuẩn an toàn IEC 60950, IEC 50178 - Đạt chuẩn EN61000-6-2 cho EMS (Nhạy cảm điện từ) - Đạt chuẩn EN61000-6-4 cho EMI (Sóng điện từ) - Điện áp ngõ ra: 5VDC, 12VDC, 24VDC và dòng định mức ngõ ra: 30W, 50W, 75W, 100W. - Ngõ vào: 100-240VAC (85-264VAC) 50/60Hz, 100-120/200-240VAC (85-132/170-264VAC) 50/60Hz - Ngõ ra: 5VDC ±5%, 12VDC ±5%, 24VDC ±5% - 6A, 10A, 2.5A, 4.2A, 1.5A, 2.1A, 15A, 20A, 6.3A, 8.5A, 3.2A, 4.2A - Công suất: 30W, 50W, 75W, 100W
21 Máy bơm kết nối hệ thống giám sát, tưới tự động 4 Bộ - Công suất: 4 HP - Lưu lượng: 1300 lít/phút - Cột áp: 22 m - Đường kính hút-xả (mm):114-114 - Nguồn điện (Volt/phase): 220V/1
22 Sim 3G 4 Bộ - Sim Dcom 3G của Viettel, có sẵn dung lượng không phải đăng ký dịch vụ 3G - Tốc độ truy cập ở mức cao
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->