Gói thầu: Mua cây trồng phục vụ hoạt động đào tạo của Học viện Nông nghiệp Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144580-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua cây trồng phục vụ hoạt động đào tạo của Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210144563
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Học viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 08:07:00 đến ngày 2021-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,280,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hồng xiêm xoài 25 Cây Đường kính thân 2cm;chiều cao cây 200cm
2 Hồng xiêm Xuân Đỉnh 5 Cây Đường kính thân 2cm;chiều cao cây 200cm
3 Hồng xiêm ruột đỏ 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 60cm
4 Na dứa Đài Loan 5 Cây Đường kính thân 2,3cm;chiều cao cây 180cm
5 Na Thái 5 Cây Đường kính thân 2cm;chiều cao cây 150cm
6 Na dai 5 Cây Đường kính thân 2,5cm;chiều cao cây 180cm
7 Xoài Úc (GL4) lá voặn 5 Cây Đường kính thân 2.7cm;chiều cao cây 180cm
8 Xoài Đài Loan 5 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 180cm
9 Xoài tím 5 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 180cm
10 Xoài Thái 10 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 180cm
11 Vú sữa lò rèn 15 Cây Đường kính thân 2,2cm;chiều cao cây 100cm
12 Vú sữa bơ hồng 10 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 60cm
13 Vú sữa hoàng kim 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 60cm
14 Mít Thái siêu sớm 5 Cây Đường kính tán 3cm;chiều cao cây 220cm
15 Mít Thái Ruột đỏ 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 600cm
16 Mít Malaysia 5 Cây Đường kính thân 1,8cm;chiều cao cây 150cm
17 Mít không hạt 5 Cây Đường kính thân 1,8cm;chiều cao cây 150cm
18 Mít Tứ quý 5 Cây Đường kính thân 1,8cm;chiều cao cây 150cm
19 Mít dai 2 Cây Đường kính thân 1,8cm;chiều cao cây 150cm
20 Mít tố nữ 3 Cây Đường kính thân 1,8cm;chiều cao cây 150cm
21 Nhãn muộn miền Hưng Yên 10 Cây Đường kính thân 2cm;chiều cao cây 150cm
22 Nhãn siêu ngọt 10 Cây Đường kính thân 2cm;chiều cao cây 150cm
23 Nhãn tím 5 Cây Đường kính thân 1,1cm;chiều cao cây 40cm
24 Vải sớm 5 Cây Đường kính thân 1,1cm;chiều cao cây 60cm
25 Vải thiều 10 Cây Đường kính thân 1,1cm;chiều cao cây 60cm
26 Bưởi diễn 2 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
27 Bưởi Tân Lạc 2 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
28 Bưởi Luận Văn 1 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
29 Bưởi Hoàng 1 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
30 Bưởi Ruby Thái Lan 1 Cây Đường kính thân 1,7cm;chiều cao cây 80cm
31 Bưởi Da xanh 10 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
32 Phật thủ 3 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
33 Hồng Thạch thất 2 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
34 Hồng giòn Bắc Cạn 3 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
35 Hồng giòn Nhật Bản 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
36 Hồng trứng 2 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
37 Khế ngọt Huế 6 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
38 Khế ngọt Bắc Biên 1 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
39 Khế chua 2 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
40 Bồ quân 3 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
41 Chay 5 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
42 Chôm chôm 6 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
43 Sầu riêng 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 500cm
44 Thị 3 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
45 Roi Nam bộ 5 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
46 Lê vàng 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
47 Lê Xanh 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
48 Mân 9 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
49 Đào 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 50cm
50 Bơ Sáp 5 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
51 Bơ 034 5 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
52 Bơ booth7 5 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
53 me 5 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
54 Cam Xã Đoài 2 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
55 Quýt đường canh 2 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
56 Cam sành 2 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
57 Cam V2 2 Cây Đường kính thân 2,7cm;chiều cao cây 200cm
58 Óc chó 5 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 100cm
59 Mang cau 5 Cây Đường kính thân 0,8cm;chiều cao cây 60cm
60 Du du 20 Cây (cây giống cao 10cm)
61 Lựu ta 6 Cây Đường kính thân 2cm;chiều cao cây 200cm
62 Lựu lùn đỏ 3 Cây Đường kính thân 0,8cm;chiều cao cây 60cm
63 Mang cut 3 Cây Đường kính thân 0,8cm;chiều cao cây 60cm
64 Thanh trà thái 3 Cây Đường kính thân 1,1 cm;chiều cao cây 90cm
65 Macca 5 Cây Đường kính thân 0,8cm;chiều cao cây 70 cm
66 Hoa - Sim 10 Cây Đường kính tán 0,4 chiều cao cây 60
67 Chanh tứ quý 6 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
68 Chanh không hạt 3 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 80cm
69 Chanh leo 2 Cây Đường kính thân 1,0cm;chiều cao cây 40cm
70 Chanh đào 5 Cây Đường kính thân 1,2cm;chiều cao cây 40cm
71 Chanh chùm 3 Cây Đường kính thân 1,2 cm;chiều cao cây 50cm
72 Chanh vàng 3 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 120cm
73 Chanh ngón tay 3 Cây Đường kính thân 0,5cm;chiều cao cây 30cm
74 ổi Đài loan ruột trắng 4 Cây Đường kính thân 2,5cm;chiều cao cây 80cm
75 ổi tàu 5 Cây Đường kính thân 3,5cm;chiều cao cây 100cm
76 Ổi đài Loan ruột hồng 3 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 80cm
77 Ổi Nữ Hoàng 3 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 50cm
78 Ổi không hạt 2 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 50cm
79 Ổi Ruby 2 Cây Đường kính thân 1,5cm;chiều cao cây 50cm
80 Ổi Đông dư 2 Cây Đường kính thân 2,5cm;chiều cao cây 120cm
81 Ối tím 2 Cây Đường kính thân 2,5cm;chiều cao cây 120cm
82 Cherry Braxin 5 Cây Đường kính thân 2,0cm;chiều cao cây 120cm
83 Cóc Thái 6 Cây Đường kính thân 1,7cm;chiều cao cây 120cm
84 Nho thân gỗ 5 Cây Đường kính thân 1,8cm;chiều cao cây 80cm
85 Táo các loại 5 Cây đường kính thân 0,6 chiều cao cây 30 cm
86 kini 3 Cây đường kính thân 0,6 chiều cao cây 50 cm
87 việt quất 3 Cây đường kính thân 0,6 chiều cao cây 30 cm
88 3 Cây đường kính thân 0,6 chiều cao cây 30 cm
89 Chuối các loại 20 Cây Cây giống chiều cao cây 25cm
90 sung mỹ 3 Cây đường kính thân 0,6 chiều cao cây 50 cm
91 quất ngọt 3 Cây đường kính thân 0,6 chiều cao cây 70 cm
92 Hồng táo 2 Cây đường kính thân 0,6 chiều cao cây 50 cm
93 Dừa xiêm lùn da xanh F1 10 Cây Dừa xiêm lùn da xanh F1: đường kính tán 0,4 chiều cao cây 30 cm
94 Dừa xiêm cao 5 Cây đường kính tán 0,4 chiều cao cây 90 cm
95 Dừa xiêm vàng 5 Cây đường kính tán 0,4 chiều cao cây 90 cm
96 Nho leo giàn các loại 5 Cây đường kính 0,8 chiều cao cây 50cm
97 Dứa 5 Cây cây giống chồi giâm dài 25cm
98 Phân vi sinh 10 Bao 25kg Thành phần: độ ẩm 30%, hữu cơ 15%, 1.5% a xít Humic: 2.5% Trung lượng: ca, Mg,S, các chủng vi sinh vật hữu ích:3x106CPU/g - Đóng bao 25 kg
99 Thuốc kích thích rễ VITAZYME 8 Chai 500ml Thành phần: BRASSINOTEROIDS 22 PPM TRIACONTANOL : 30 PPM CU: 700 PPM, ZN 600 PPM FE: 2.000 PPM, PHH20: 4. - Đóng chai 500ml
100 Giá thể trộn trấu hun 50 Bao Trấu hun sau khi được đốt từ vỏ trấu tươi thì thành phần chính của nó chỉ là carbonhydrat và kali. Do đó, khi sử dụng làm giá thể trồng cây, ta phải trộn thêm các chất có hàm lượng đạm, trung, vi lượng, đất thịt tự nhiên, phân chuồng hoai mục, giá thể phân bò, … vào thì cây sẽ phát triển tốt hơn.
101 Thuốc Xử lý mầm bệnh AGRIFOS 5 Chai 500ml Thành phần: Hoạt chất 400 g/l phosphorous Acid: mono- potassium phosphonate và di potassium phosphonate Đóng chai 500ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->