Gói thầu: Mua văn phòng phẩm cho các Khoa, phòng năm 2021 tại Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:52:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm cho các Khoa, phòng năm 2021 tại Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141502 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:50:00 đến ngày 2021-02-01 16:52:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp văn phòng phẩm.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp 01 trong các chuyên ngành sau: kế toán, kinh tế, quản trị kinh doanh- Đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương tựLưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự từng tham gia dịch vụ hoặc có tên trong BB nghiệm thu của các hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Danh sách công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo dán bìa 3 phân dầy | 100 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 2 | Băng keo dán bìa 3 phân màu mỏng | 100 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 3 | Băng keo dán bìa 5 phân dầy | 50 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 4 | Băng keo dán bìa 5 phân màu mỏng | 50 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 5 | Băng keo 5 phân đục | 40 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 6 | Băng keo 5 phân trong | 80 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 7 | Băng keo 2 mặt 18mm | 30 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 8 | Băng keo 2 mặt lớn | 20 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 9 | Bìa kiến A4 | 220 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 10 | Bìa A4 trắng bóng | 50 | Gram | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 11 | Dao rọc giấy | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 12 | Đồ bấm số 10 | 110 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 13 | Đồ bấm trung xoay được | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 14 | Đồ bấm lớn | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 15 | Đồ gở ghim | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 16 | Chuốc viêt chì | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 17 | Ghim giấy | 300 | hộp nhỏ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 18 | Ghim giấy loại dài | 30 | hộp nhỏ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 19 | Kim bấm số 10 | 100 | hộp lớn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 20 | Kim bấm số 23/18 | 10 | hộp nhỏ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 21 | Kim bấm số 23/10 | 5 | hộp nhỏ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 22 | Giấy kẻ ngang | 10 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 23 | Giấy kiến bao tập | 5 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 24 | Giấy note | 80 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 25 | Giấy than | 50 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 26 | Gôm hai đầu | 50 | Cục | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 27 | Hồ khô | 50 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 28 | Hồ nước 100 ml | 200 | Lốc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 29 | Kéo cắt giấy Trung | 60 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 30 | Kẹp bướm 15mm | 40 | Lốc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 31 | Kẹp bướm 19mm | 10 | Lốc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 32 | Kẹp bướm 25mm | 20 | Lốc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 33 | Kẹp bướm 41mm | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 34 | Kẹp bướm 51mm | 40 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 35 | Mực stamp đỏ | 40 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 36 | Mực stamp xanh | 40 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 37 | Sáp đếm giấy | 30 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 38 | Sáp thơm | 30 | Cục | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 39 | Sổ caro 20 * 30cm | 40 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 40 | Sơ mi còng | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 41 | Sơ mi dây 7cm | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 42 | Sơ mi dây 10 cm | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 43 | Sơ mi hộp 7cm | 60 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 44 | Sơ mi hộp 15cm | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 45 | Sơ mi không nút | 300 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 46 | Sơ mi lá loại 40 lá | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 47 | Sơ mi nút | 1.200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 48 | Sơ mi trình ký 1 mặt | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 49 | Sơ mi trình ký có nắp | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 50 | Tăm bông đỏ sunny nhỏ | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 51 | Tập 96 trang khổ nhỏ | 50 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 52 | Tập 96 trang khổ lớn | 50 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 53 | Tập 200 trang | 50 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 54 | Thước kẻ cứng 30 cm | 30 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 55 | Máy tính Casino | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 56 | Viết bảng xanh | 130 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 57 | Viết bảng đỏ | 50 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 58 | Viết đỏ lông dầu xanh | 100 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 59 | Viết đỏ lông dầu đỏ | 50 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 60 | Viết chì | 100 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 61 | Viết xóa | 60 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 62 | Viết dạ quang | 150 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 63 | Viết ghi đĩa | 200 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 64 | Viết xanh | 1.500 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 65 | Viết đỏ | 200 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 66 | Viết đen | 100 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 67 | Viết xanh | 200 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 68 | Giấy A4 Ikplus | 1.500 | Gam | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 69 | Giấy A3 Ikplus | 30 | Gam | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 70 | Giấy A5 Ikplus | 1.200 | Gam | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 71 | Giấy bìa thái xanh cứng Bìa Thái | 20 | Gam | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 72 | Giấy bìa xanh mỏng | 20 | Gam | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp văn phòng phẩm.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp 01 trong các chuyên ngành sau: kế toán, kinh tế, quản trị kinh doanh- Đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương tựLưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự từng tham gia dịch vụ hoặc có tên trong BB nghiệm thu của các hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân | 3 | - Danh sách công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi