Gói thầu: Mua văn phòng phẩm cho các Khoa, phòng năm 2021 tại Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147291-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 16:52:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm cho các Khoa, phòng năm 2021 tại Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A
Số hiệu KHLCNT 20210141502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 16:50:00 đến ngày 2021-02-01 16:52:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 221,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp văn phòng phẩm.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp 01 trong các chuyên ngành sau: kế toán, kinh tế, quản trị kinh doanh- Đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương tựLưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự từng tham gia dịch vụ hoặc có tên trong BB nghiệm thu của các hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Danh sách công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo dán bìa 3 phân dầy100CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
2Băng keo dán bìa 3 phân màu mỏng100CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
3Băng keo dán bìa 5 phân dầy50CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
4Băng keo dán bìa 5 phân màu mỏng50CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
5Băng keo 5 phân đục40CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
6Băng keo 5 phân trong80CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
7Băng keo 2 mặt 18mm30CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
8Băng keo 2 mặt lớn20CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
9Bìa kiến A4220TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
10Bìa A4 trắng bóng50GramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
11Dao rọc giấy30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
12Đồ bấm số 10110CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
13Đồ bấm trung xoay được5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
14Đồ bấm lớn3CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
15Đồ gở ghim20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
16Chuốc viêt chì20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
17Ghim giấy300hộp nhỏChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
18Ghim giấy loại dài30hộp nhỏChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
19Kim bấm số 10100hộp lớnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
20Kim bấm số 23/1810hộp nhỏChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
21Kim bấm số 23/105hộp nhỏChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
22Giấy kẻ ngang10XấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
23Giấy kiến bao tập5MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
24Giấy note80XấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
25Giấy than50TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
26Gôm hai đầu50CụcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
27Hồ khô50ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
28Hồ nước 100 ml200LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
29Kéo cắt giấy Trung60CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
30Kẹp bướm 15mm40LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
31Kẹp bướm 19mm10LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
32Kẹp bướm 25mm20LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
33Kẹp bướm 41mm20HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
34Kẹp bướm 51mm40HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
35Mực stamp đỏ40ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
36Mực stamp xanh40ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
37Sáp đếm giấy30HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
38Sáp thơm30CụcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
39Sổ caro 20 * 30cm40QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
40Sơ mi còng10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
41Sơ mi dây 7cm50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
42Sơ mi dây 10 cm100CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
43Sơ mi hộp 7cm60CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
44Sơ mi hộp 15cm50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
45Sơ mi không nút300CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
46Sơ mi lá loại 40 lá30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
47Sơ mi nút1.200CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
48Sơ mi trình ký 1 mặt30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
49Sơ mi trình ký có nắp30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
50Tăm bông đỏ sunny nhỏ12CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
51Tập 96 trang khổ nhỏ50QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
52Tập 96 trang khổ lớn50QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
53Tập 200 trang50QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
54Thước kẻ cứng 30 cm30CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
55Máy tính Casino10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
56Viết bảng xanh130CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
57Viết bảng đỏ50CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
58Viết đỏ lông dầu xanh100CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
59Viết đỏ lông dầu đỏ50CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
60Viết chì100CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
61Viết xóa60CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
62Viết dạ quang150CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
63Viết ghi đĩa200CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
64Viết xanh1.500CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
65Viết đỏ200CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
66Viết đen100CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
67Viết xanh200CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
68Giấy A4 Ikplus1.500GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
69Giấy A3 Ikplus30GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
70Giấy A5 Ikplus1.200GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
71Giấy bìa thái xanh cứng Bìa Thái20GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
72Giấy bìa xanh mỏng20GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp văn phòng phẩm.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp 01 trong các chuyên ngành sau: kế toán, kinh tế, quản trị kinh doanh- Đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương tựLưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự từng tham gia dịch vụ hoặc có tên trong BB nghiệm thu của các hợp đồng tương tự.53
2 Công nhân 3 - Danh sách công nhân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->