Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 10:28:00 đến ngày 2021-01-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,251,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Panh | 50 | Chiếc | - Loại: thẳng, có mấu, - Vật liệu: bằng thép không rỉ, mới 100%, - Dài 20cm. | ||
| 2 | Bộ chày cối bằng sứ | 50 | Bộ | - Cối chày sứ ≥730ml, - Đường kính: ≥183mm, - Cao ≥90mm, mới 100% | ||
| 3 | Bình đựng nito lỏng | 2 | Chiếc | Thể tích bình ≥16 lít, chịu áp suất 250 bar, mới 100% | ||
| 4 | Ống falcom | 250 | Chiếc | Loại tip trắng, khoảng thể tích ≥2ml, mới 100% | ||
| 5 | Giá đỡ ống falcom | 10 | Chiếc | Giá nhựa PP, ≥96 vị trí, mới 100% | ||
| 6 | Lọ thuỷ tinh Waters vials | 150 | Chiếc | Thể tích ≥20ml, bằng thủy tinh màu nâu bao gồm nắp và septa bằng silicon | ||
| 7 | Giá đỡ lọ thuỷ tinh Water vial | 10 | Chiếc | Giá nhựa PP, ≥24 vị trí, mới 100% | ||
| 8 | Micro Pipet loại 50µl | 2 | Chiếc | Dải thể tích 10-100µl. Độ chính xác tại thể tích 10µl: ± 2,0%. Độ chính xác tại thể tích 50µl: ± 1,0%. Độ chính xác tại thể tích 100µl: ± 0,8%. Độ lặp lại tại thể tích 10µl: | ||
| 9 | Micro Pipet loại 500µl | 2 | Chiếc | Dải thể tích 100-1000µl. Độ chính xác tại thể tích 100µl: ± 1,0%. Độ chính xác tại thể tích 500µl: ± 0,8%. Độ chính xác tại thể tích 1.000µl: ± 0,7%. Độ lặp lại tại thể tích 100µl: | ||
| 10 | Đầu pipet | 6 | Túi | Thể tích khoảng đo 100-1.000µl, đóng gói 1.000 cái/ túi | ||
| 11 | Nito lỏng | 15 | Lít | Độ tinh khiết >99,99% | ||
| 12 | Cồn 70 độ | 15 | Lít | Độ tinh khiết >99,5% | ||
| 13 | Methanol HPLC (Dùng cho HPLC) | 11 | Lít | Khối lượng phân tử 32,04 g/mol, Bảo quản ở + 5°C đến + 30°C, độ tinh khiết >99,8% | ||
| 14 | Acetic acid | 8 | Lít | Độ tinh khiết ≥99,9%, nhiệt độ sôi 117-18°C, tỷ trọng 1.049 g/ml tại 25°C | ||
| 15 | Acetonitrile HPCL grade (Dùng cho HPLC) | 8 | Lít | Tỷ trọng 0,786g/mL tại 25°C. Độ tinh khiết ≥99,99%, nhiệt độ sôi: 81-82°C | ||
| 16 | Teracacidin | 8 | Lít | Độ tinh khiết >99%. Trọng lượng phân tử 290.27 g/mol, đóng gói lọ 1g | ||
| 17 | Tetrahydroxyflavanone | 8 | Lít | Dùng cho HPLC, độ tinh khiết ≥99.8%, bảo quản -20°C, đóng gói 5mg | ||
| 18 | Catechin | 8 | Lít | Dùng cho HPLC, độ tinh khiết ≥98%, bảo quản 2-8°C, đóng gói 1g | ||
| 19 | Bảo dưỡng, sửa chữa và hiệu chỉnh thiết bị thí nghiệm | 30 | Thiết bị | Bảo dưỡng, sửa chữa 13 tủ định ôn, 3 tủ cấy, 3 nồi hấp, 5 kính hiển vi, 2 máy PCR, 2 máy lắc, 2 cân điện tử (Đảm bảo vận hành tốt, bảo hành 1 năm). | ||
| 20 | Chế phẩm Muskardin | 15 | Kg | Mật độ bào tử Beauveria bassiana > 8 x 109 CFU/mg | ||
| 21 | Chế phẩm Kalichakra | 15 | Kg | Mật độ bào tử Metarhizium anisopliae > 8 x 109 CFU/mg | ||
| 22 | NPK 16.16.8 | 2.192,4 | Kg | N: 16%; P2O5: 16%; K2O: 8%) + trung lượng Ca>1,5%, Mg>2%, S >10%; vi lượng: Cu>150ppm, Fe>150ppm, Mn>100ppm, Si>150ppm, B>150ppm, Zn>150ppm, Ag>50ppm; độ ẩm | ||
| 23 | Chế phẩm vi sinh | 50 | Kg | - Thành phần vi lượng: Cu>150ppm, Fe>150ppm, Mn>100ppm, Si>150ppm, B>150ppm, Zn>150ppm; độ ẩm 8 x 109 CFU/mg - Vi sinh vật phân giải lân (Burkholderia cenocepacia và Burkholderia tropicalis) > 8 x 109 CFU/mg cho mỗi loại. - Vi khuẩn (Bacillus subtilis) > 8 x 109 CFU/mg, vi khuẩn (Bacillus thuringensis) > 8 x 109 CFU/mg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi