Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật chất để sửa chữa thao trường và học cụ huấn luyện phục vụ nhiệm vụ ngành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145528-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật chất để sửa chữa thao trường và học cụ huấn luyện phục vụ nhiệm vụ ngành
Số hiệu KHLCNT 20210145422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 08:14:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,640,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sơn phủ xanh lá cây (AK-275) 300 Lít Mầu sắc xanh lá cây Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn 60 Giây Tỷ trọng ( ở 25oC) 1,11 (± 0,02) Kg/lít Hàm rắn (% theo thể tích) 42 % Độ bám dính (ISO 2409) 1Điểm Chiều dày màng khô 50 -100mm Định mức tiêu hao lý thuyết 8,5 (50mm) m2/lít Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm) + Khô bề mặt từ 4÷6 giờ ở 25oC÷35oC + Khô hoàn toàn từ 18÷24 giờ ở 25oC÷35oC Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm). + Tối thiểu 12 giờ + Tối đa
2 Sơn trắng (AK-790) 100 Lít Mầu sắc: Trắng Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn 60 Giây Tỷ trọng ( ở 25oC) 1,16 (± 0,02) Kg/lít Hàm rắn (% theo thể tích) 40% Độ bám dính (ISO 2409) 1 Điểm Chiều dày màng khô 50 -100 mm Định mức tiêu hao lý thuyết 8,7 (50mm) m2/lít Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm) + Khô bề mặt từ 4÷6 giờ ở 25oC÷35oC + Khô hoàn toàn từ 18÷24 giờ ở 25oC÷35oC Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm). + Tối thiểu 12 giờ + Tối đa
3 Sơn chống rỉ xám (AK-702) 200 Lít Mầu sắc xám Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn 60 Giây Tỷ trọng ( ở 25oC) 1,11 (± 0,02) Kg/lít Hàm rắn (% theo thể tích) 42 % Độ bám dính (ISO 2409) 1Điểm Chiều dày màng khô 50 -100mm Định mức tiêu hao lý thuyết 8,5 (50mm) m2/lít Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm) + Khô bề mặt từ 4÷6 giờ ở 25oC÷35oC + Khô hoàn toàn từ 18÷24 giờ ở 25oC÷35oC Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm). + Tối thiểu 12 giờ + Tối đa
4 Sơn chống rỉ mờ (AK-501) 200 Lít Mầu sắc xám mờ Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn 60 Giây Tỷ trọng ( ở 25oC) 1,11 (± 0,02) Kg/lít Hàm rắn (% theo thể tích) 42 % Độ bám dính (ISO 2409) 1Điểm Chiều dày màng khô 50 -100mm Định mức tiêu hao lý thuyết 8,5 (50mm) m2/lít Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm) + Khô bề mặt từ 4÷6 giờ ở 25oC÷35oC + Khô hoàn toàn từ 18÷24 giờ ở 25oC÷35oC Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm). + Tối thiểu 12 giờ + Tối đa
5 Sơn đen (AK-450) 200 Lít Mầu sắc Đen Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn 60 Giây Tỷ trọng ( ở 25oC) 1,11 (± 0,02) Kg/lít Hàm rắn (% theo thể tích) 42 % Độ bám dính (ISO 2409) 1Điểm Chiều dày màng khô 50 -100mm Định mức tiêu hao lý thuyết 8,5 (50mm) m2/lít Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm) + Khô bề mặt từ 4÷6 giờ ở 25oC÷35oC + Khô hoàn toàn từ 18÷24 giờ ở 25oC÷35oC Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm). + Tối thiểu 12 giờ + Tối đa
6 Sơn đỏ (AK-550) 200 Lít Mầu sắc Đỏ Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn 60 Giây Tỷ trọng ( ở 25oC) 1,11 (± 0,02) Kg/lít Hàm rắn (% theo thể tích) 42 % Độ bám dính (ISO 2409) 1Điểm Chiều dày màng khô 50 -100mm Định mức tiêu hao lý thuyết 8,5 (50mm) m2/lít Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm) + Khô bề mặt từ 4÷6 giờ ở 25oC÷35oC + Khô hoàn toàn từ 18÷24 giờ ở 25oC÷35oC Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm). + Tối thiểu 12 giờ + Tối đa
7 Sơn vàng (AK-653) 90 Lít Mầu sắc: Vàng cam Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn 60 Giây Tỷ trọng ( ở 25oC) 1,16 (± 0,02) Kg/lít Hàm rắn (% theo thể tích) 40% Độ bám dính (ISO 2409) 1 Điểm Chiều dày màng khô 50 -100 mm Định mức tiêu hao lý thuyết 8,7 (50mm) m2/lít Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm) + Khô bề mặt từ 4÷6 giờ ở 25oC÷35oC + Khô hoàn toàn từ 18÷24 giờ ở 25oC÷35oC Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm). + Tối thiểu 12 giờ + Tối đa
8 Dây thép gai 3.000 Kg Ф 2,2 ly
9 Sắt V5 100 Cây 3,0; 12kg; 6m nhúng kẽm
10 Sắt phi 6 cuộn 700 Kg Chất liệu: Sắt ; Trọng lượng 0,22 kg/m
11 Dây cáp lụa phi 10 100 mét Lực kéo đứt thấp nhất: 5,14 tấn; trọng lượng: 5,67 kg/m
12 Dây Ni lon phi 10 500 mét Chất liệu: Nylon đan bằng các sợi Nylon màu trắng đường kính 4 đến 6 mm; Mềm, chịu được nắng mưa và hóa chất, chịu lực chịu được độ nặng 40kg/cm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->