Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua vật tư, thiết bị điện - điện tử cho đề tài KHCN mã số KC-KT.15 19”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua vật tư, thiết bị điện - điện tử cho đề tài KHCN mã số KC-KT.15 19” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 08:14:00 đến ngày 2021-02-02 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ đệm phát tín hiệu số DO (NI USB-6002 hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 2 | Bộ đệm phát tín hiệu xung PO (NI USB-6501 hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 3 | Bộ khuếch đại tín hiệu tương tự AO (PicoScope 2204A hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 4 | Bộ đệm thu tín hiệu số DI (USB-4761 Advantech hoặc tương đương | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 5 | Bộ đệm thu tín hiệu xung PI (NI USB-6001 hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 6 | Bộ đệm thu tín hiệu tương tự AI (PicoLog 1012, hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi, cách ly Test nguồn DC (HMI MT8071iP hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi, cách ly Test nguồn AC (HMI MT8071iE hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 9 | Bộ điều khiển chuyển mạch chế độ kiểm tra và Test nguồn (NI USB-6000 hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 10 | Bộ điều khiển tự động chuyển các cổng vào-ra khi kiểm tra modul PCA-6180E (DVP24ES200R, hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 11 | Bộ điều khiển tự động chuyển các cổng vào-ra khi kiểm tra modul PCI-1753 (DVP20EH00R3, hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 12 | Bộ điều khiển tự động chuyển các cổng vào-ra khi kiểm tra modul PCI-1753E (DVP20SX211R hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 13 | Bộ điều khiển tự động chuyển các cổng vào-ra khi kiểm tra modul PCI-1718 HDU-A (DVP20EX200R hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 14 | Bo mạch chủ (PCA-6180E hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 15 | Cạc PCI I/O kỹ thuật số (PCI-1753Е hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 16 | Cạc PCI I/O kỹ thuật số (PCI-1753 hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 17 | Cạc I/O kỹ thuật số 24 kênh (PCL-724 hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 18 | Cạc PCI đa chức năng (PCI-1718 HDU-A hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 19 | Mô-đun đầu vào điện áp tương tự (SCM5B41-03 hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 20 | Mô-đun đầu vào điện áp tương tự (SCM5B41-09 hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 21 | Mạch ghép kênh (PCLD-788 hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 22 | Mạch ghép kênh (PCLD-788-01 hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 23 | Mạch chuyển tiếp 24 kênh (PCLD-785B hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 24 | Modul I/O 24 kênh có giá đỡ (70LRCK24 – HL hoặc tương đương) và bộ kết nối, cáp tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 25 | Thiết bị chuyển đổi, thu tín hiệu (modul ИC-26 hoặc tương đương) | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 26 | Thiết bị chuyển đổi, thu tín hiệu (modul ИPA hoặc tương đương) | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi