Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 08:35:00 đến ngày 2021-02-05 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,437,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng bột bó | 360 | Cuộn | Kích thước 20cm x ≥2,5m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 2 | Băng chun | 60 | Cuộn | Băng chun thiết kế có 3 móc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 3 | Băng chun garo | 200 | Cái | Đạt tiêu chuẩn cơ sở | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 4 | Băng dính cá nhân | 2.000 | Miếng | Kích thước (20mm ± 2mm) x ≥ 60mm. Tiệt trùng, không thấm nước. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 5 | Băng dính cuộn | 2.400 | Cuộn | Chất liệu: vải lụa có keo. Kích thước 5cm x ≥5m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 4 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 6 | Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm | 100 | Bộ | Cấu tạo gồm chính: Kim, Dây dẫn, Bộ lọc, Ống thông Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 7 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 60 | Bộ | Thành phần cấu tạo chính gồm: Kim chọc dò, Ống thông, Đầu nối Ống thông Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 8 | Bông thấm nước | 160 | Kg | Chất liệu bông tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 9 | Bơm cho ăn | 1.500 | Cái | Bơm có dung tích 50ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 10 | Bơm tiêm 10ml | 60.000 | Cái | Bơm có dung tích 10ml có gắn kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 11 | Bơm tiêm 1ml | 30.000 | Cái | Bơm có dung tích 1ml có gắn kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 12 | Bơm tiêm 20ml | 8.000 | Cái | Bơm có dung tích 20ml có gắn kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 13 | Bơm tiêm 50ml | 2.000 | Cái | Bơm có dung tích 50ml, không có kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 14 | Bơm tiêm 5ml | 60.000 | Cái | Bơm có dung tích 5ml có gắn kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 15 | Bơm tiêm cho máy tiêm điện tự động | 2.000 | Cái | Bơm có dung tích 50ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 16 | Canuyn mở khí quản các cỡ | 50 | Cái | Chất liệu nhựa Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 17 | Canuyn ngáng miệng nội soi các cỡ | 500 | Cái | Chất liệu nhựa Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 18 | Chạc nối | 1.500 | Cái | Cấu tạo có 03 chạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 19 | Dây cho ăn | 3.000 | Cái | Dây cho ăn các số có chiều dài ≥ 50cm, chất liệu PVC. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 20 | Dây hút nhớt các số | 1.500 | Cái | Dây hút các số có chiều dài ≥ 50cm, chất liệu PVC. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 21 | Dây oxy có Mask người lớn | 1.000 | Cái | 1. Dây có cấu tạo kèm mặt nạ thở cho người lớn. 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 22 | Dây thở oxy 02 nhánh | 1.500 | Cái | 1. Dây có cấu tạo 02 nhánh, chiều dài ≥ 2m. 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 23 | Dây truyền dịch kim có cánh | 24.000 | Bộ | Chất liệu PVC, gắn kim có cánh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 24 | Dây truyền dịch kim không cánh | 15.000 | Bộ | Chất liệu PVC, gắn kim không có cánh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 25 | Dây truyền máu | 2.000 | Bộ | Chất liệu PVC, gắn kim không có cánh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 3 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 26 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, đầu có khía Đạt tiêu chuẩn cơ sở | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 27 | Gạc hút | 3.000 | Mét | Cấu tạo: chất liệu 100% cotton. Kích thước 0,8m x ≥ 1m Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 28 | Gạc meche | 1.800 | Cái | Cấu tạo: chất liệu 100% cotton, gồm 6 lớp, kích thước ≥3cm x ≥75cm. Tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 29 | Gạc phẫu thuật 12 lớp | 30.000 | Cái | Cấu tạo: chất liệu 100% cotton, gồm 12 lớp, kích thước ≥10cm x ≥10cm. Tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 30 | Gạc phẫu thuật 6 lớp | 3.500 | Cái | Cấu tạo: chất liệu 100% cotton, gồm 6 lớp, kích thước ≥30cm x ≥40cm. Tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 31 | Gạc phẫu thuật khộng dệt 6 lớp | 1.500 | Cái | Cấu tạo: gạc không dệt, cấu tạo 6 lớp kích thước ≥7,5cm x ≥7,5cm. Tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 32 | Kim cánh bướm các số | 15.000 | Cái | Kim các số Chất liệu dây: nhựa PVC Chất liệu kim: thép không rỉ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 33 | Kim chọc dò tủy sống các số | 400 | Cái | Kim chọc dò các số 20G/25G/27G Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 34 | Kim lấy thuốc | 80.000 | Cái | Chất liệu thép không rỉ. Kim các cỡ, dùng 01 lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 35 | Lưỡi dao mổ các số | 1.000 | Cái | Chất liệu thép carbon, các số. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 36 | Ống chống đông Heparin | 15.000 | Cái | 1. Chất liệu Poly Propylen, chứa Lithium Heparin. Kích thước 12mm x ≥75mm 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 37 | Ống nội khí quản các số | 1.000 | Cái | Chất liệu PVC. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 38 | Ống nghiệm | 2.000 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh trong suốt, thể tích ≤ 20ml. Đạt tiêu chuẩn cơ sở | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 39 | Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 10.000 | Cái | 1. Cấu tạo nắp cao su, chất liệu ống Poly Propylen, chứa Ethylenediaminetetra Acid (EDTA). Kích thước 12mm x ≥75mm 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 40 | Sonde thông tiểu 1 nhánh các cỡ | 200 | Cái | Cấu tạo gồm có 1 nhánh, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 41 | Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ | 2.000 | Bộ | Cấu tạo gồm có 2 nhánh, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 42 | Tăm bông vô trùng | 1.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn cơ sở | Nhóm 6 (phân nhóm theo Nhóm TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 43 | Túi camera | 2.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 44 | Túi đựng chất thải tiết | 2.000 | Cái | 1. Thể tích ≥ 2000ml. 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 45 | Túi máu ba 250ml | 800 | Túi | Cấu tạo gồm 03 túi, mỗi túi có thể tích 250ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 5 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 46 | Xi lanh lấy mẫu tráng Heparin | 1.000 | Cái | Có chứa chất chống đông heparin; dung tích 1ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 47 | Vít mặt | 220 | Cái | 1. Cấu tạo chất liệu titanium, tương thích với nẹp mặt thẳng. 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) | |
| 48 | Vít hàm | 80 | Cái | 1. Cấu tạo chất liệu titanium, tương thích với nẹp hàm thẳng. 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 (phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi