Gói thầu: Gói thầu 08: Cung cấp Cấu kiện kim loại mạ kẽm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Cung cấp Cấu kiện kim loại mạ kẽm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145416 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:06:00 đến ngày 2021-02-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,069,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC-2,0 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cổ dề ghép cột đôi LT-12 | 17 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cổ dề ghép cột đôi LT-14 | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cổ dề ghép cột đôi LT-8,5 | 32 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cổ dề néo CDC-85 | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét | 328 | Mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây nối tiêp địa TBA | 15 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giá lắp MBA và thanh chống xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT14m ghép đôi dọc tuyến ; GLMBA+TCMBA-2LT14D | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giá lắp MBA và và thanh chống xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT12m ghép đôi dọc tuyến ; GLMBA+TCMBA-2LT12D | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá lắp tủ điện cột đôi 2BTLT12m dọc tuyến ; GLTĐ-2LT12D | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giá lắp tủ điện cột đôi 2BTLT14m dọc tuyến ; GLTĐ-2LT14D | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thanh bắt CSV | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thanh giữ MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; TGMBA-3P-2LT12D | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thanh giữ MBA cột đôi 2BTLT14m dọc tuyến; TGMBA-2LT14D | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tiếp địa cáp ABC-phần cố định (Plug-4 cái/bộ) | 90 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tiếp địa cột; LR-4C | 182 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tiếp địa giếng khoan TĐG-6C | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tiếp địa giếng khoan TĐG-9C | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tiếp địa trạm; G6-10 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tiếp địa trạm; TĐ-24 | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tiếp địa trạm; TĐ-38 | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) TĐN-1 | 93 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Gía lắp chống sét van cho MBA 3 pha GLCSV-3P | 6 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 | 6 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tiếp địa ngọn cáp ABC (Hạ áp đi độc lập) | 30 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tiếp địa ngọn cáp ABC (Hạ áp đi kết hợp trung áp) | 41 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tiếp địa ngọn cáp ABC (Vị trí néo cuối) | 27 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tiết tiếp địa chân cột CT-1 | 108 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2 | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | 68 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tiết tiếp địa ngọn TĐN-2a | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ttiếp địa ngọn TĐN-1a | 7 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cùm giữ máy biến áp cột đôi; CGMBA-2 | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến XĐFCO-2LT | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xà cầu chì cột BTLT đôi ngang tuyến | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xà cầu chì cột BTLT đơn XĐFCO-1LT | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà cầu chì cột đôi 2BTLT12m dọc tuyến; XCC-2LT12D | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà cầu chì cột đôi 2BTLT14m dọc tuyến; XCC-2LT14D | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà cầu chì nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến XCCNĐ-D | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà cầu chì, chống sét van 1 pha trên cột BTLT đơn | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà cầu chì, chống sét van 3 pha trên cột BTLT đôi | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn XNG-1A | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp dọc tuyến; ĐGĐD-10 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Xà đỡ góc đôi cột ly tâm; ĐGĐN-10 | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xà đỡ góc nạnh 3 pha; ĐGN-7 | 6 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn ĐGN | 9 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xà đỡ hạ thế 2 pha cột BTLT đơn XĐHT-2P | 8 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi; XĐMBA-2 | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xà đỡ MBA 1 pha cột BTLT đơn XĐ MBA-1P | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn ĐT-10T | 21 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xà đỡ thẳng hạ thế đôi dọc 2 pha XĐHTĐ-D-2P | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha cột BTLT; ĐTN-7 | 8 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xà đỡ tủ điện cột đơn; XĐTĐ-1 | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xà đỡ tủ điện XĐTĐ trụ đôi | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xà đỡ vượt chụp đầu cột BTLT đơn ĐV-CĐC-10T | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xà đỡ vượt cột BTLT đơn XĐV-10 | 8 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến; NĐN-10 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến XNĐ-N | 7 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xà néo góc cột BTLT đơn thi công hotline NG | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà néo góc cột đôi XNGĐ-D | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến XNGN-D | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến XNĐN-N | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-10(a) | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xà néo lệch cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; NLĐD-8 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-10 | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xà néo nạnh 3 pha cột đơn BTLT; XNN-8 | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xà néo vuông cột BTLT đôi XNVĐ | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xà sứ đỡ cột đôi 2BTLT12m dọc tuyến tầng dưới; XSĐ-2LT12D-TD | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xà sứ đỡ cột đôi 2BTLT14m dọc tuyến tầng dưới; XSĐ-2LT14D-TD | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xà sứ đỡ cột đôi 2BTLT14m tầng trên dọc tuyến; XSĐ-2LT14D-TT | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tủ điện bảo vệ MCCB loại composit ngoài trời MBA 100KVA 3 pha kèm thanh cái | 8 | Tủ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ điện bảo vệ MCCB loại composit ngoài trời MBA 160KVA 3 pha kèm thanh cái | 19 | Tủ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tủ điện bảo vệ MCCB loại composit ngoài trời MBA 250KVA 3 pha kèm thanh cái | 2 | Tủ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ điện bảo vệ MCCB loại composit ngoài trời MBA 50KVA 1 pha, kèm thanh cái | 2 | Tủ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Vỏ tủ điện TBA 3 pha kèm thanh cái | 25 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi