Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa TĐT Tuabin máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy H1 NMTĐ Đồng Nai 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148160-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa TĐT Tuabin máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy H1 NMTĐ Đồng Nai 5
Số hiệu KHLCNT 20201214307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 15:43:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,268,043,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,020,647 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu hai mươi nghìn sáu trăm bốn mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thuốc thử màu kiểm tra vết nứt Mega check Cleaner : 1,3 2 chai - Mega check Cleaner : 1,3. Dung tích: 450ml;
2 Thuốc thử màu kiểm tra vết nứt Mega check Penetrant : 2 2 chai - Mega check Penetrant : 2. Dung tích: 450ml;
3 Thuốc thử màu kiểm tra vết nứt Mega check Developer : 4 2 chai - Mega check Developer : 4. Dung tích: 450ml;
4 Phớt làm kín ống lồng cánh hướng 24 cái Phớt làm kín: Loại: GY1-160172 - Nhật hoặc tương đương Phớt chữ Y: GY1-160172 hoặc tương đương . Kích thước 160x172x14 (dxDxh) Vật liệu: PU. Áp lực: ≥ 1Mpa Môi trường: chịu Nước, axit; Nhà thầu phải có bản cam kết đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Nhà thầu Cung cấp tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSDT.
5 Oring làm kín ống lồng cánh hướng 24 Cái - Oring: Ø7 x 160; Vật liệu: NBR; - Loại chịu dầu, chịu nhiệt.
6 Oring làm kín ống lồng cánh hướng 24 Cái Oring: Ø7 x 190 Vật liệu: NBR; - Loại chịu dầu, chịu nhiệt.
7 Gioăng làm kín vai trên vai dưới cánh hướng 1 bộ - Dài 480mm, cao 19,5mm, (theo bản vẽ H-418100MEF21-230MTM, Seal strip). Nhà thầu phải có bản cam kết đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cam kết cung cấp CO,CQ
8 Bộ làm mát OHTB 2 cái Nhà thầu phải có bản cam kết đảm bảo thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị cũ hiện hữu (HHEEMCL P.R.C) tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số: - Công suất tản nhiệt: 11.3kW (2 cái/bộ); - Lưu lượng nước: 3.5m3/h; - Áp lực làm việc: 0.6 MPa; - Áp lực thử nghiệm (Test): 0.9 MPa. - Chất liệu ống đồng Có cam kết của Nhà sản xuất hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất (Bản song ngữ Tiếng Anh – Tiếng Việt) kèm theo E-HSDT. Cam kết cung cấp các tài liệu sau đây: - Bảng kiểm tra vật liệu làm ống; - Bảng kiểm tra áp lực; - Bảng kiểm tra tổng thể; - Bản vẽ thiết kế; (có bản vẽ kèm theo E-HSMT) Cam kết cung cấp CO,CQ
9 Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHTB 1 cái '- Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
10 Cảm biến nhiệt độ dầu RTD OHTB 1 Cái - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây; - Dung sai: Class B; Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
11 Cao su tấm 4mm 3 m2 ‘- Khổ gioăng rộng: 1m; - Chiều dày: 4mm; - Loại: chịu dầu, chịu nhiệt; - Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS…"
12 Bơm chìm 2 cái - Công suất: 2200W; Điện áp: 3 pha 400VAC/50Hz; - Thân bơm: bằng gang; T - Cánh bơm: bằng gang; Bu lông: bằng SS; - Cách nhiệt: cấp F; IP68; - Cột cáp tối đa: ≥22m; Nhiệt độ nước làm việc tối đa: 40°C; - Lưu lượng tối đa: ≥60m3/h; - Khoảng cách từ mặt dưới đế bơm đến tim mặt bích đầu ra: 123mm; Chiều cao toàn bộ bơm: 551mm; - Đầu ra bơm: DN65; - Tại 20m3/h cột áp lớn hơn 18m; - Bao gồm 02 mặt bích inox 304 rồi phù hợp với mặt bích bơm để hàn vào đường ống hiện hữu. Cung cấp tài liệu kỹ thuật về đặc tính của bơm Cam kết cung cấp CO,CQ
13 Rơle phụ 11 chân tròn, 24VDC 1 Cái - Loại: 11 chân tròn, có đèn; Điện áp cuộn dây: DC 24V; - Số tiếp điểm: 3C/O; Tiếp điểm 10A/250V; Tiêu chuẩn: IEC, NEMA; Bao gồm đế. Loại gắn ray;
14 Rơle phụ 14 chân dẹt, 220VDC 2 Cái - Loại: 14 chân dẹt; Điện áp cuộn dây: 220VDC; Số tiếp điểm: 4C/O; Công suất tiếp điểm: 6A/220VAC; Bao gồm đế; - Loại gắn tay.
15 Đèn báo xanh 220VDC 1 Cái - Loại: màu xanh; Điện áp: 220VDC 50Hz; Dòng điện:
16 Đèn báo xanh 24VDC 4 Cái - Loại: màu xanh; Điện áp: 24VDC; - Dòng điện:
17 Đèn báo đỏ 24VDC 2 Cái - Loại: màu đỏ; - Điện áp: 24VDC; - Dòng điện:
18 Đèn báo vàng 24VDC 2 Cái - Loại: màu Vàng; - Điện áp: 24VDC; - Dòng điện:
19 Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC 1 Bộ - Điện áp đầu vào: 100-240VAC; - Tần số: 45-65Hz; - Điện áp đầu ra: DC24V ±1 %; - Phạm vi điều chỉnh điện áp đầu ra: (22,5-28,5) VDC; - Dòng điện: 10A; - Loại gắn trên thanh ray; - Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 70oC; - Kích thước (WxHxD)mm: 85x130x125mm; - Thời gian đáp ứng điển hình: Cam kết cung cấp CO,CQ
20 Cảm biến đo lưu lượng chạy máy 1 Cái - Độ chính xác: 0,075% (FS); - Ảnh hưởng của nhiệt độ: +/- 0.1% (FS); - Thời gian đáp ứng: 0-32s; - Giao tiếp: RS232/485; - Hiển thị: LCD; - Chênh lệch áp suất (DP); - Thang đo đo: 0- 200KPa; - Điện áp cung cấp: 15- 45VDC; - Dòng điện ra: 4-20mA; - Nhiệt độ môi trường: -20 đến 70oC; - IP67. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm theo E-HSDT Cam kết cung cấp CO,CQ
21 Bộ nguồn tại tủ điều tốc 1 Bộ - Điện áp đầu vào: 100-240VAC; - Tần số: 45-65Hz; - Điện áp đầu ra: DC24V ±1 %; - Phạm vi điều chỉnh điện áp đầu ra: (22,5-28,5)VDC; - Dòng điện: 5A; - Loại gắn trên thanh ray; - Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 70oC; - Thời gian đáp ứng điển hình: Cam kết cung cấp CO,CQ
22 Lõi lọc của Bộ lọc dầu hệ thống dầu điều tốc 2 Bộ - Chiều cao lõi lọc: 168mm; - Đường kính lõi lọc: 48x90mm; - Lưu lượng: 330 l/min; - Áp lực: 32MPa; - Bao gồm 01 O ring chịu dầu, chịu nhiệt phù hợp; Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết Lõi lọc mới phải đảm bảo thay thế hoàn toàn phù hợp cho lõi lọc của Bộ lọc dầu hệ thống dầu điều tốc hiện hữu tại Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5. Cam kết cung cấp CO,CQ
23 Thước đo độ mở cánh hướng 1 cái - Nam châm trượt, kiểu S (chiều cao toàn bộ 52mm); - Chiều dài hành trình: 400mm; - Điện áp cung cấp: +24 VDC; - Cáp bọc PVC, chiều dài cáp 2m, bao gồm đầu kết nối phù hợp với cảm biến; - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C đến +75 °C; - Có đèn chỉ báo trạng thái; - Phi tuyến tính:
24 Switch áp lực bình dầu 1 Cái - Dải đo: 30 - 1000 PSI (2,1-68,9 Bar); - Áp lực tối đa: 2500 PSI (172,4 Bar); - Kiểu: XY350; - Tiếp điểm đầu ra: SPDT; - Điện áp/dòng điện tối đa của tiếp điểm đầu ra: 480V/15A; - Kích thước (HxWxD): 168.4x101.6x59.4mm; - Kết nối NPT: 1/4". - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
25 Đồng hồ đo áp lực dầu LED 1 Cái - Thang hiển thị: -1999~9999 (led màu đỏ); - Dải đo: 0-10MPa; - Sai số: ≤±0.5%FS (max.); - Nguồn cấp: 24VDC; - Shock: ≤10g; - Tín hiệu đầu ra: 4-20mA; - Đường kính: 150mm; - Số tiếp điểm đầu ra: 5; - Điện áp/dòng điện của tiếp điểm: 240V/3A AC hoặc 30V/3A DC; - Tuổi thọ tiếp điểm: ≥ 100000 lần; - Kết nối áp lực: M20x1.5, chân đứng, thép không rỉ; - Nhiệt độ môi trường: -10oC đến 60oC. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cam kết cung cấp CO,CQ
26 Bộ nguồn van tự động nạp khí cho bình dầu áp lực 1 Bộ - Nguồn 220VDC sang 24VDC; - Tương thích với thiết bị QZX21-3-221 Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh của thiết bị. Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cam kết cung cấp CO,CQ
27 Gioăng tấm amiang 3 mm 1 Tấm - Gioăng 2000x1500x3 KLINGERsil C-4500; - Độ dày: 3mm; - Kích thước khổ: 2000x1500 mm. Cam kết cung cấp CO,CQ
28 Van cầu DN80, PN10 Mpa, kèm mặt bích 1 Bộ - Đường kính danh định DN80 - Class 600-G600SCJS; hoặc tương đương - Áp lực 10MPa; - Size: 3''; - Vật liệu: Inox; - Bao gồm 2 mặt bích kết nối tương thích van Class 600-G600SCJS + 1 bộ Bu lông + 1 bộ Gioăng cao su làm kín chịu áp 10 MPa tương thích mặt bích và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của van kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
29 Dầu turbine 21.300 lít Total ISO VG 46
30 Rơ le phụ 8 chân dẹt 220VAC 1 Cái - Loại 8 chân, dẹt; - Điện áp cuộn dây: 220VAC 50Hz; - Tiếp điểm: 2C/O; - Có đèn; - Bao gồm đế;
31 Rơ le phụ 8 chân dẹt 24VDC 2 Cái - Loại 8 chân, dẹt; - Điện áp cuộn dây: 24VDC; - Tiếp điểm: 2C/O; - Có đèn; - Bao gồm đế;
32 Rơ le phụ 8 chân dẹt 220VDC 2 Cái - Loại 8 chân, dẹt; - Điện áp cuộn dây: 220VDC; - Tiếp điểm: 2C/O; - Có đèn; - Bao gồm đế;
33 Đèn báo xanh 24VDC 1 Cái - Loại: màu xanh; Điện áp: 24VDC; - Dòng điện:
34 Đèn báo đỏ 24VDC 1 Cái - Loại: màu đỏ; - Điện áp: 24VDC; - Dòng điện:
35 Bộ điều khiển van tỉ lệ 1 Bộ - Sử dụng cho các van không có phản hồi điện; - Loại van: Van định hướng tỷ lệ; - Điều khiển: Analog; - Trạng thái đầu ra: 2; - Cho các van điện từ 2.5 A;- Sê-ri từ 10 đến 19 (Thông số kỹ và bố trí chân không thay đổi); - Catalog version; - Giá trị lệnh: Tín hiệu (2) 0V (1): 0 ... + 10 V hoặc ± 0,3 ... ± 10 V. Bộ khuếch đại vi sai (Ri = 100 kΩ); - Nguồn cấp: 24VDC; - Van điện từ (A/VA): 2.5/60; - Kích thước (W x L x H) mm: (86 x 110 x 95.5)mm; - Led chỉ báo trạng thái: gồm 03 led Xanh/Đỏ/Vàng; - SN: EL 3374. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cam kết cung cấp CO,CQ
36 Bo van điện chính 1 Bộ - Nhà thầu phải có cam kết Bo mạch mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho bo mạch của van điện hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5, S/N: 20140815003 (Loại SEJ80; tốc độ 24 vòng/phút; thời gian hoạt động 15 phút; dòng điện 0.8A; điện áp 400V/50Hz; công suất 0.14kW; mô men xoắn định mức 670Nm). Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh của thiết bị kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
37 Đồng hồ đo áp lực nước 2 cái - Loại: Đồng hồ cơ. - Kích thước mặt đồng hồ: 160mm. - Thang đo: 0-1MPa; - Kiểu: Kiểu đứng; - Chân kết nối: 1/2 PT;- Có dầu giảm chấn. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. - Bao gồm phụ kiện kết nối (nếu có) nhà thẩu phải có cam kết đảm bảo thiết bị mới thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.
38 Đồng hồ báo lưu lượng nước 1 cái - Nguồn cung cấp: 24 VDC; - Kết nối: G1/2"; - Điện áp hoạt động: 19.2 đến 28.8 VDC; - Dòng điện tiêu thụ: ≤ 80mA; - Chiều dài dây cáp: 2m, loại dây cáp 5x0.5mm2; - Led xanh, đỏ, vàng báo hiệu trạng thái; - Tiếp điểm đầu ra (NO/NC); - Dòng điện 4A 250VAC/60VDC; - Cấp bảo vệ: IP68; - Vật liệu cảm biến: thép không rỉ 1.4571. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
39 Oring Ø10mm 10 m - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø10mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. - Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001.
40 Van cầu DN200 và phụ kiện kèm theo 1 Bộ - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN200. - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN200- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
41 Van cầu DN50 và phụ kiện kèm theo 1 Bộ - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN50. - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN50- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
42 Van cầu DN32 và phụ kiện kèm theo 1 Bộ - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN32 - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN32- G150SCJS - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
43 Van cầu DN100 và phụ kiện kèm theo 1 Bộ - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN100. - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN100- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN100, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
44 Van cầu DN250 và phụ kiện kèm theo 1 Bộ - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane; hoặc tương đương - Đường kính danh nghĩa: DN250; - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN250- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN250, vật liệu inox, số lượng 2 bích/van; + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. -Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. Cam kết cung cấp CO,CQ
45 Bộ làm mát OHD & OĐ 8 cái Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số: - Lưu lượng nước: 35m3/h (8 cái/bộ); - Áp lực làm việc: 0.6 MPa; - Áp lực thử ngiệm (Test): 0.9 MPa; - Chất liệu ống đồng Nhà thầu phải có cam kết của Nhà sản xuất hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật (song ngữ tiếng Anh – Tiếng Việt của bộ làm mát kèm theo E-HSDT. Cam kết Cung cấp các tài liệu sau đây: - Bảng kiểm tra vật liệu làm ống; - Bảng kiểm tra áp lực; - Bảng kiểm tra tổng thể; - Bản vẽ thiết kế; (Có bản vẽ đính kèm E-HSMT) Cam kết cung cấp CO,CQ
46 Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHD 1 cái Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
47 Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OĐ 2 cái Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
48 Cảm biến nhiệt độ dầu các ổ OHD, OĐ 2 cái Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
49 Oring Ø7mm 35 m - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø7mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt.
50 Oring Ø8mm 35 m - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø8mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt.
51 Oring Ø9mm 35 m - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø9mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt.
52 Cao su tấm 4mm 5 m2 "- Khổ gioăng rộng: 1m; - Chiều dày: 4mm; - Loại: chịu dầu, chịu nhiệt; - Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS…"
53 Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHT 1 cái Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
54 Cảm biến nhiệt độ dầu các ổ OHD, OĐ 1 cái Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
55 Oring Ø7mm 15 m - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø7mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt.
56 Oring Ø8mm 15 m - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø8mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt.
57 Oring Ø9mm 15 m - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø9mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt.
58 Cao su tấm 4mm 5 m2 "- Khổ gioăng rộng: 1m; - Chiều dày: 4mm; - Loại: chịu dầu, chịu nhiệt; - Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS…"
59 Công tắc hành trình phanh máy phát 4 cái - Cấp bảo vệ: IP65; - Tốc độ hoạt động: 5 mm/s to 0.5 m/s; - Tần số hoạt động cơ khí: 120 lần/phút; - Độ bền cơ: 10 triệu lần; - Tần số định mức: 50/60Hz; - Tần số hoạt động cơ khí: 120 lần/ phút; - Tiếp điểm SPDT: 5A/250VAC (tải trở); - Chiều dài phần thân: 60.6mm; - Loại: Sealed roller plunger; - Tuân thủ tiêu chuẩn: GB14048.5.
60 Gioăng cao su cho piston con đội phanh 8 bộ Ø7, D185 loại chịu dầu chịu nhiệt
61 Rơle phụ 14 chân dẹp 220VAC 1 Cái - Loại 14 chân, dẹt; - Điện áp cuộn dây: 220VAC; - Tiếp điểm 4C/O; - Công suất tiếp điểm: 6A/220VAC. - Bao gồm đế; - Loại gắn ray.
62 Đèn báo vàng 220VAC 4 Cái - Loại: màu vàng; - Điện áp: 220VAC 50Hz; - Dòng điện:
63 Đèn báo đỏ 220VAC 4 Cái - Loại: màu đỏ; - Điện áp: 220VAC 50Hz; - Dòng điện:
64 Đèn báo xanh 220VDC 2 Cái - Loại: màu xanh; Điện áp: 220VDC 50Hz; Dòng điện:
65 Bộ làm mát gió máy phát 7 cái Nhà thầu phải có cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị MGA.61T.850L.4R.4P.G.01 (serial S14046.07) hiện hữu (DUEECSCL P.R.C) tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số: - Công suất: 156 kW; (8 cái/bộ); - Lưu lượng gió: 5.23m3/s; - Lưu lượng nước: 30m3/h; - Nhiệt độ gió ra: ≤ 40 oC; - Nhiệt độ nước vào: ≤ 30 oC; - Áp lực hoạt động: ≤ 0.8 MPa. - chất liệu các ống bằng đồng Nhà thầu phải có cam kết của Nhà sản xuất hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của bộ làm mát kèm theo E-HSDT. Có cam kết Cung cấp các tài liệu sau đây: - Bảng kiểm tra vật liệu làm ống; - Bảng kiểm tra áp lực; - Bảng kiểm tra tổng thể; - Bản vẽ thiết kế; (có bản vẽ đính kèm E-HSMT) Cam kết cung cấp CO,CQ
66 Cảm biến nhiệt độ đầu vào/ra nước làm mát gió máy phát 3 cái - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
67 Cảm biến nhiệt độ gió ra máy phát 2 cái - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây; - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
68 Cảm biến nhiệt độ gió vào máy phát 1 cái - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: Cam kết cung cấp CO,CQ
69 Đồng hồ đo áp lực nước ra 2 cái - Loại: Đồng hồ cơ;- Dải đo: 0-1MPa;- Kiểu kết nối G1/2"; - Đường kính mặt: 100mm;- Có dầu giảm chấn. Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT
70 Đồng hồ đo áp lực nước vào 2 cái - Loại: Đồng hồ cơ;- Dải đo: -0,1-1,5MPa;- Kiểu kết nối G1/2"; - Đường kính mặt: 100mm;- Có dầu giảm chấn. Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT
71 Đèn báo xanh 220VDC 3 Cái - Loại: màu xanh; Điện áp: 220VDC 50Hz; Dòng điện:
72 Rơle phụ 11 chân tròn 220VDC 2 Cái - Loại: 11 chân tròn, có đèn; - Điện áp cuộn dây DC 220V; - Tiếp điểm: 3C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC; - Bao gồm đế;E506:E506. - Loại gắn ray.
73 Rơle phụ 11 chân tròn 24VDC 2 Cái - Loại: 11 chân tròn, có đèn; - Điện áp cuộn dây DC 24V;- Tiếp điểm: 2C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC 947-4/-5; - Bao gồm đế;- Loại gắn ray.
74 Rơle phụ 11 chân tròn 220VAC 1 Cái - Loại: 11 chân tròn, có đèn; - Điện áp cuộn dây 220VAC hoặc 230VAC;- Tiếp điểm: 3C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC 947-4/-5; - Bao gồm đế;- Loại gắn ray.
75 Bộ điều chỉnh bộ lọc- Bộ lọc khí nén 1 Bộ - Vị trí lắp đặt: Dọc +/- 5°; - Kết nối khí nén: G1/2"; - P1max: 16 bar; - P2max: 12 bar; - Sê-ri D; - Có đồng hồ hiển thị áp lực; - Áp lực làm việc: 0-1.6 MPa; - Phạm vi điều chỉnh áp lực: 0.5 đến 1.2 MPa; - Lưu lượng: ≤ 3400 l/min; - Kích cỡ: Kích thước lưới 55 mm (không có tấm kết nối); - Lớp lọc: 40μm; - Không khí đầu ra: Khí nén theo tiêu chuẩn ISO8573-1: 2010 [7: 8: 4], Khí trơ; - Chất liệu bát: Polycarbonate - Nhiệt độ: -10 đến 60oC; - Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT
76 Bộ tách nước hệ thống khí thắng 1 Bộ - Vị trí lắp đặt: Dọc +/- 5°; - P1max: 16 bar;- Sê-ri D; - Áp lực làm việc: 0-1.6 MPa; - Lưu lượng tối thiểu cho chức năng bôi trơn: 8 l/min; - Không khí đầu ra: Khí nén theo tiêu chuẩn ISO8573-1: 2010 [7: 4: -], Khí trơ; - Nhiệt độ: -10 đến 60 oC; - Lắp đặt hoàn toàn tương thích với Bộ điều chỉnh Bộ lọc ở - bộ lọc nén khí Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT Cam kết cung cấp CO,CQ
77 Đồng hồ giám sát nhiệt độ 2 cái - Đầu ra: 4-20mA; - Nguồn cung cấp: 24VDC; - Đầu vào: Pt100; - Kích thước: 96x48mm; - Đầu ra: Alarm 1; Alarm 2; Alarm 3. - Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT
78 Cầu chì sứ 6 cái Điện áp: 800V; - Dòng điện: 1000A; - Kiểu: P1m104NK BC100KA aR; - Điện trở: 0,091mΩ; - Tiêu chuẩn GB T13539.4; - RS4.
79 Rơ le phụ 2 cái Loại 8 chân dẹt, có đèn; - Điện áp cuộn dây DC 24V; - Tiếp điểm: 2C/O; - Tiếp điểm 10A/250V; - Bao gồm đế; - Loại gắn ray.
80 Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp 1 cái Đầu vào: 0-350VDC; - Đầu ra: 4-20mA; - Nguồn cung cấp: 220VAC, 50Hz; - Độ chính xác: 0.2%; - Độ tuyến tính và độ lặp lại: 0.05%; - Độ bền điện môi: 2000Vac; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -5 đến 55°C; - Các tiêu chuẩn áp dụng: IEC 688 / 1992 - 04/ IEC 688 2KVac / 1 min/ IEC 255-3 (1989) 4KV 1.2 x 50 µs. - Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT
81 Bộ chuyển đổi tín hiệu dòng điện 1 cái Đầu vào: 0-75 mVDC; - Đầu ra: 4-20mA; - Nguồn cung cấp: 220VAC, 50Hz; - Độ chính xác: 0.2%; - Độ tuyến tính và độ lặp lại: 0.05%; - Độ bền điện môi: 2000Vac; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -5 đến 55°C; - Các tiêu chuẩn áp dụng: IEC 688 / 1992 - 04/ IEC 688 2KVac / 1 min/ IEC 255-3 (1989) 4KV 1.2 x 50 µs. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->