Gói thầu: 01 HH VTTB phục vụ phát triển khách hàng và lắp đặt công tơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 01 HH VTTB phục vụ phát triển khách hàng và lắp đặt công tơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD, SCL, ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 18:04:00 đến ngày 2021-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,407,877,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áp-tô-mát 1 pha 1 cực 40A | 6.200 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áp-tô-mát 1 pha 1 cực 63A | 250 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 40A | 10.000 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 63A | 200 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Áp-tô-mát 3 pha 63A (tép) | 600 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Áp-tô-mát 3 pha 100A (tép) | 100 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Áp-tô-mát 3 pha 100A | 15 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Áp-tô-mát 3 pha 160A | 50 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Áp-tô-mát 3 pha 250A | 76 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Áp-tô-mát 3 pha 400A | 31 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Áp-tô-mát 3 pha 630A | 27 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Áp-tô-mát 3 pha 800A | 10 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Áp-tô-mát 3 pha 1000A | 5 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Biến dòng điện hạ áp 100-200/5A | 6 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Biến dòng điện hạ áp 150-300/5A | 60 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Biến dòng điện hạ áp 200-400/5A | 45 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Biến dòng điện hạ áp 250/5A | 6 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Biến dòng điện hạ áp 250-500/5A | 39 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Biến dòng điện hạ áp 300-600/5A | 54 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Biến dòng điện hạ áp 400-800/5A | 42 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Biến dòng điện hạ áp 500-1000/5A | 30 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Biến dòng điện hạ áp 600-1200/5A | 24 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Biến dòng điện hạ áp 800-1600/5A | 45 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Biến dòng điện hạ áp 1000-2000/5A | 15 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Biến dòng điện hạ áp 1250-2500/5A | 12 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Biến dòng điện hạ áp 1500-3000/5A | 12 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Biến dòng điện hạ áp 2000-4000/5A | 9 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Biến dòng trung thế 24kV 100-200-400/5A | 6 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Biến điện áp 1 pha 24kV ngoài trời; Tỷ số: 22:V3/0.1:V3 kV, DL 10VA-CCX: 0.5 | 6 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây xâu chì niêm phong phát quang | 200.000 | Sợi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Viên chì niêm phong phát quang | 200.000 | Viên | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha kèm phụ kiện | 140 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 1 pha kèm phụ kiện | 5.000 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha kèm phụ kiện | 30 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 3 pha kèm phụ kiện | 200 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiện | 250 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử 1 pha kèm phụ kiện | 2.700 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phụ kiện lắp hộp 1 công tơ 1 pha lên cột | 200 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vỏ tủ điện hạ thế (1200x1100x400)mm | 55 | Tủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vỏ tủ điện hạ thế (800x1100x400)mm | 12 | Tủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi