Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm của Bệnh viện quận Tân Phú.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138978-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Tân Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm của Bệnh viện quận Tân Phú. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu của bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 12:10:00 đến ngày 2021-02-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,132,061,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Arcord | 80 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 2 | Bấm kim 10 Plus | 150 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 3 | Bấm lỗ | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 4 | Bàn chải | 135 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 5 | Băng keo 2 mặt 2,4cm | 90 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 6 | Băng keo 2 mặt mouse | 24 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 7 | Băng keo đục 5cm | 113 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 8 | Băng keo trong 2cm | 120 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 9 | Băng keo trong 5cm | 200 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 10 | Bao rác vàng | 30 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 11 | Bao rác xanh | 42 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 12 | Bao kín khí 8*10 | 30 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 13 | Bao Nylon đựng thuốc 4*7 | 60 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 14 | Bao xốp 0,5kg loại 1 | 1.000 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 15 | Bao xốp 2kg loại 1 | 1.100 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 16 | Bao xốp 5 kg | 90 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 17 | Bao xốp 1 kg | 75 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 18 | Bìa arco | 110 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 19 | Bìa còng 5cm | 60 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 20 | Bìa còng 7cm | 120 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 21 | Bìa hồ sơ 3 dây láng | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 22 | Bìa kiếng | 48 | xấp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 23 | Bìa lá | 520 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 24 | Bìa lỗ | 80 | xấp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 25 | Bìa nhẫn | 82 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 26 | Bìa nút | 1.000 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 27 | Bìa thơm dày | 64 | ream | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 28 | Bìa thơm mỏng | 15 | ream | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 29 | Bìa trình ký | 60 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 30 | Bìa phân trang | 35 | xấp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 31 | Bao kín khí 5*8 | 119 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 32 | Bao ni lông 18x28 | 60 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 33 | Bao ni lông 10*15 | 50 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 34 | Bao ni lông 18x14 | 60 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 35 | Bột giặt Omo 1.2kg | 900 | bịch | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 36 | Bút bi Thiên Long đen | 60 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 37 | Bút bi Thiên Long đỏ | 910 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 38 | Bút bi Thiên Long xanh | 3.100 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 39 | Bút cắm bàn | 650 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 40 | Bút chì Thiên Long | 158 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 41 | Bút dạ quang | 200 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 42 | Bút lông bảng Thiên Long | 300 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 43 | Bút lông dầu Thiên Long | 225 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 44 | Bút lông kim Thiên Long | 1.090 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 45 | Cước nhôm | 72 | miếng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 46 | Cước xanh | 77 | miếng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 47 | Dao rọc giấy | 60 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 48 | Dây nylon | 34 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 49 | Đèn pin sạc | 46 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 50 | Đĩa DVD có hộp | 23 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 51 | Đồ chuốt viết chì | 65 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 52 | Găng tay cao su size L loại dài | 125 | đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 53 | Giấy A3 | 12 | ream | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 54 | Giấy A4 80 | 3.600 | ream | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 55 | Giấy A5 | 8.500 | ream | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 56 | Giấy A5 xanh dương | 550 | ream | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 57 | Giấy A5 màu vàng | 63 | ream | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 58 | Giấy in nhiệt | 7.000 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 59 | Giấy than | 24 | xấp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 60 | Giấy vệ sinh | 620 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 61 | Giấy Y tế | 1.500 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 62 | Giấy in nội soi | 250 | xấp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 63 | Gỡ kim | 35 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 64 | Gôm Thiên Long | 97 | cục | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 65 | Hồ khô Thiên Long | 80 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 66 | Hồ nước Thiên Long | 8.300 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 67 | Hộp cắm bút | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 68 | Kệ rổ đựng hồ sơ 1 ngăn đứng | 22 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 69 | Kệ rổ đựng hồ sơ 3 ngăn đứng | 31 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 70 | Kéo cắt giấy | 92 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 71 | Keo simily 3,6cm đỏ | 20 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 72 | Keo simily 3,6cm xanh dương | 64 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 73 | Keo simily 4,8cm đỏ | 35 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 74 | Keo simily 4,8cm vàng | 20 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 75 | Keo simily 4,8cm xanh dương | 50 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 76 | Keo simily 4,8cm xanh lá | 20 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 77 | Kẹp bướm 15mm | 162 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 78 | Kẹp bướm 19mm | 73 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 79 | Kẹp bướm 25mm | 141 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 80 | Kẹp bướm 32mm | 67 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 81 | Kẹp bướm 51mm | 51 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 82 | Kẹp giấy C62 | 210 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 83 | Kẹp giấy C82 | 410 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 84 | Khăn tay trắng | 1.085 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 85 | Kim bấm số 10 | 4.780 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 86 | Máy tính | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 87 | Mực dấu đỏ | 200 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 88 | Mực dấu xanh | 90 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 89 | Nước lau sàn | 20 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 90 | Nước tẩy con vịt | 20 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 91 | Pin tiểu AA | 2.500 | cục | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 92 | Pin tiểu AAA | 1.000 | cục | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 93 | Pin trung | 160 | cục | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 94 | Pin cmos test đưởng huyết | 160 | cục | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 95 | Rổ 25*30 | 39 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 96 | Sáp đếm tiền | 78 | lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 97 | Sổ caro 25cm*35cm loại tốt | 40 | cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 98 | Sọt Oval | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 99 | Tập 100 trang | 60 | quyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 100 | Tập 200 trang | 80 | quyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 101 | Thun lớn tốt | 120 | bịch | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 102 | Thước 30cm Kim Nguyên | 66 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 103 | Xà bông Lifebouy | 290 | cục | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 104 | Xịt muỗi Falcon | 55 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 105 | Xóa kéo | 200 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 106 | Ổ cắm điện | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi