Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thực phẩm làm thức ăn cho ĐVHD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua thực phẩm làm thức ăn cho ĐVHD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:38:00 đến ngày 2021-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,880,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bánh mỳ | 375 | Kg | Mới sản xuất, có mùi đặc trưng. Không ôi thiu | ||
| 2 | Bột trứng | 20 | Kg | Có đăng ký chất lượng sản phẩm, có địa chỉ, nguồn gốc rõ ràng | ||
| 3 | Củ các loại | 23.968 | Kg | Củ các loại: khoai tây, cà rốt, khoai lang (theo yêu cầu của Bên mời thầu vào từng mùa vụ trong năm) Tiêu chuẩn kỹ thuật: Tươi mới, không lẫn tạp chất, không ôi thịu ẩm mốc và nhiễm mầm bệnh | ||
| 4 | Châu chấu | 430 | Kg | Tươi, không lẫn tạp chất, không có mầm bệnh, vận động bình thường | ||
| 5 | Chuối | 9.286 | Kg | Chín vàng, không không có mùi lạ | ||
| 6 | Cóc | 242 | Kg | Khoẻ mạnh, vận động bình thường, không có mầm bệnh | ||
| 7 | Cá tạp | 6.974 | Kg | Tươi mới, không bị ươn, không có mùi lạ, không có mầm bệnh | ||
| 8 | Đường mật | 1.825 | Kg | Có đăng ký chất lượng sản phẩm, có địa chỉ, nguồn gốc rõ ràng | ||
| 9 | Đậu hạt | 427 | Kg | Hạt khô, mẩy, không mối mọt, ẩm mốc | ||
| 10 | Đu đủ | 742 | Kg | Chín đều, không bị sâu bệnh, dập nát, không có mầm bệnh | ||
| 11 | Gạo | 7.943 | Kg | Có đăng ký chất lượng sản phẩm, có địa chỉ, nguồn gốc rõ ràng, có chất lượng tương đương TCVN 11888:2017 | ||
| 12 | Gà (0,5 kg/con) | 480 | Con | Khoẻ mạnh, vận động bình thường, không có mầm bệnh | ||
| 13 | Giun đất | 350 | Kg | Còn sống, vận động bình thường | ||
| 14 | Gan lợn | 3.474 | Kg | Gan tươi, màu đỏ nâu sáng, không có mùi lạ | ||
| 15 | Hạt hướng dương | 150 | Kg | Hạt khô, mẩy, không mối mọt, ẩm mốc | ||
| 16 | Hạt vừng | 945 | Kg | Hạt vừng khô, mẩy, màu sáng, không mối mọt, ẩm mốc | ||
| 17 | Lạc nhân | 248 | Kg | Lạc phơi khô; không sâu mọt, mối, mốc, mọc mầm; có địa chỉ, nguồn gốc rõ ràng | ||
| 18 | Muối | 728 | Kg | Muối tinh khô, trắng, không ẩm ướt, có đăng ký chất lượng sản phẩm, có địa chỉ, nguồn gốc rõ ràng | ||
| 19 | Mía | 5.217 | Kg | Tươi; không bị sâu bệnh | ||
| 20 | Ngô hạt | 522 | Kg | Hạt khô; không mối mọt, ẩm mốc; chất lượng tương đương TCVN 513:2002 | ||
| 21 | Quả các loại | 33.115 | Kg | Các loại quả: Táo, lê, nhãn, thanh long (theo yêu cầu của Bên mời thầu vào từng mùa vụ trong năm) Tiêu chuẩn kỹ thuật: Còn tươi; không ôi thiu, không lẫn tạp chất, tồn dư hóa chất độc hại dưới giới hạn tối đa cho phép (dư lượng thuốc BVTV, kim loại nặng, ...) | ||
| 22 | Rau | 4.008 | Kg | Còn tươi; không sâu bệnh; không dập nát, có nguồn gốc rõ ràng, không tồn dư hóa chất độc hại dưới giới hạn tối đa cho phép (dư lượng thuốc BVTV, kim loại nặng, ...) | ||
| 23 | Rắn mồi | 550 | Kg | Còn sống, vận động bình thường, không chứa mầm bệnh | ||
| 24 | Sườn lợn | 11.581 | Kg | Sườn tươi, ngon, không có mùi ôi thiu | ||
| 25 | Trứng vịt | 20.900 | Quả | Trứng tươi, mới, thon đều, không nứt vỡ | ||
| 26 | Trứng kiến | 45 | Kg | Trứng kiến vàng, màu trắng sữa, tơi xốp, căng mẩy, không bị nát | ||
| 27 | Thịt bò loại 1 (mông, vai, thăn) | 56.750 | Kg | Thịt bò tươi (không qua cấp đông). Chất lượng tương đương tiêu chuẩn TCVN 7046 : 2009 | ||
| 28 | Thịt gà | 4.650 | Kg | (Thịt gà công nghiệp, mổ sẵn, làm sạch lông; bỏ chân và toàn bộ nội tạng) Chất lượng tương đương tiêu chuẩn TCVN 7046 : 2009 | ||
| 29 | Thịt lợn | 4.790 | Kg | Chất lượng tương đương tiêu chuẩn TCVN 7046 : 2009 | ||
| 30 | Thóc | 1.376 | Kg | Thóc hạt to tròn, mẩy, không bị lép, không mối mọt, ẩm mốc | ||
| 31 | Tôm | 350 | Kg | Tôm còn tươi sống, không qua đông lạnh, vỏ cứng, màu trắng trong, không có mùi tanh, ươn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi