Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm sơn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 167 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151524 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 08:44:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sơn xám HEMPEL 52140-17380 | RAL 7038 | 1.600 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. - Thời hạn sử dụng (shelf life): 5 năm (ở 25 độ C) kể từ ngày sản xuất | |
| 2 | Sơn đỏ nâu HEMPEL 52140-53090 | RAL 3009 | 1.300 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. - Thời hạn sử dụng (shelf life): 5 năm (ở 25 độ C) kể từ ngày sản xuất | |
| 3 | Sơn chống gỉ HEMPEL màu nâu đỏ 12050 | 300 | LÍT | - Sơn chống rỉ 1 thành phần gốc alkyd khô nhanh có chứa zinc phosphate. - % chắt rắn (volume solid): 49% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 12.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 40 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.3kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 45 phút ở 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 4,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 407 g/l. - Thời hạn sử dụng (shelf life): 5 năm (ở 25 độ C) kể từ ngày sản xuất | ||
| 4 | Sơn phủ màu vàng kem THM | AM 1015 RAL | 400 | Lít | - Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05) - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) - Thời gian bảo quản: 24 tháng | |
| 5 | Sơn phủ màu xanh đậm THM | AM 6029 RAL | 300 | Lít | Như trên | |
| 6 | Sơn phủ màu trắng THM | AM 9003 RAL | 300 | Lít | Như trên | |
| 7 | Sơn phủ màu đen THM | AM 9004 RAL | 300 | Lít | Như trên | |
| 8 | Sơn phủ màu đỏ cờ THM | AM 3.151 | 200 | Lít | Như trên | |
| 9 | Sơn phủ màu nhũ bạc THM | AM 3.691 | 100 | Lít | Như trên | |
| 10 | Sơn phủ màu xanh dương THM | AM 3.452 | 100 | Lít | Như trên | |
| 11 | Sơn chống gỉ màu nâu đỏ THM | AM 1.103 | 200 | Lít | - Màu sắc: Nâu - Độ bóng (60o ): > 60 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 1,30 – 1,50 g/ml (ISO 2811-1:2011) - % chất rắn: 55 ± 2% (ASTM D2369-05) - Hệ sơn: 1 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 90 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Tốt - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) - Thời gian bảo quản: 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi