Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148280-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20210147234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 10:41:00 đến ngày 2021-02-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn 25 Cái PKTmax= 54W; fгр≥ 500MHz; ,UKErmax= 60V; UEB0 max= 3,5V; Ik max= 4A; IKER= 30mA; Ck≤60пФ;
2 Bán dẫn 30 Cái n-p-n; Pk max: 30mW; fгр≥ 200MHz; ,UKB0max= 60V; UEB0 max= 4V; Ik max= 400 mA; IKB0≤5μA; Ck≤10пФ; RKE≤1,2Om
3 Bán dẫn 30 Cái n-p-n; PkT max: 5W; fгр≥ 4MHz; ,UKB0max= 100V; UEB0 max= 5V; Ik max=2A; h21E≥20; RKE≤0,6Om
4 Bán dẫn 50 Cái n-p-n; PKTmax= 0,8W; fгр≥ 50MHz; ,UKB0max= 120V; UEB0 max= 7V; Ik max= 1000 mA; IKimax= 2000 mA; IKB0≤ 1μA; h21E: 80..240;Ck≤15пФ;
5 Bán dẫn 20 Cái n-p-n; Ikmax= 30 mA; Iki max: 120 mA; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 3V; Pk max: 250 mW; Khi T=25°C: h21E: 16..50; UKB: 20V; IE: 10 mA; IKB0: 3 μA; fгp: 20 MHz
6 Bán dẫn 10 Cái n-p-n; Ikmax= 10 mA; Iki max: 15 mA; UKER max: 120V; UEBO max: 4V; Pk max: 5 W; Khi T=25°C: h21E: 15..50; IKB0: 3 mAV; IEB0: 15 mA; Ck: 500 пΦ; fгp: 7,2 MHz
7 Bán dẫn 15 Cái n-p-n; Ikmax= 20 mA; Iki max: 100 mA; UКБОmax: 10V; UKER max: 10V; UEBO max: 10 V; Pk max: 150 mW; Khi T=25°C: h21E: 30..90; IEB0: 3 mA; IKB0: 0,5 μA; fгp: ≥10 MHz
8 Bán dẫn 25 Cái n-p-n; Ikmax= 1 A; Iki max: 2 A; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 7V; Pk max: 0,8 W; Khi T=25°C: h21E: 40..120; UKE: 0,3V; IEB0: ≤100 μA; IKB0: ≤001 μA; fгp: ≥50 MHz
9 Bán dẫn 20 Cái n-p-n; Ikmax=3 mA; Iki max: 5 mA; UKER max: 400V; UEBO max: 4V; Pk max: 4 W; Khi T=25°C: h21E: 15..100; IEB0: 50 mA; Ck: ≤270 пΦ; fгp: ≥5,1 MHz
10 Biến trở 6 Cái Dải điện trở hiệu dụng: 4,7Om.. 20KOm; Công suất hiệu dụng: 3W; Dải điện áp làm việc: 400V (cả một chiều và xoay chiều); Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5-10%; Độ ẩm môi trường làm việc: đến 98%; Dải nhiệt độ làm việc: -60..+100°C; tuổi thọ: 1000 giờ, 15 năm
11 Biến trở 5 Cái Điện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5%, 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm
12 Biến trở 15 Cái Điện trở: 100 Om; Sai số cho phép 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Kích thước: 6,5×7,5×9;Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm
13 Biến trở 10 Cái Điện trở: 470 Om; Sai số: 5%; Công suất: 2 W; Điện áp làm việc: 400 V
14 Cầu chì 10 Cái Dòng điện ngắt mạch: 3A; Điện áp làm việc: 250V; Độ bền cách điện: 900V; Thời gian ngắt mạch: 1s; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+100°C; Kích thước: 4x15 mm
15 Cầu chì 10 Cái Dòng điện ngắt mạch: 2A; Điện áp làm việc: 250V; Độ bền cách điện: 900V; Thời gian ngắt mạch: 1s; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+100°C; Kích thước: 4x15 mm
16 Chuyển mạch 5 Cái Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V, xoay chiều 20-220V 360-1100Hz; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt.
17 Công tắc 15 Cái U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000
18 Công tắc 30 Cái U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm
19 Công tắc 30 Cái U=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x25
20 Công tắc 30 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,02Om, Độ bền cách điện: 1130V; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Điện trở cách điện: 1000MOm; Tuổi thọ: 15 năm
21 Công tắc 40 Cái U=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x23; Khối lượng: ≤10g
22 Công tắc 20 Cái U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 30000; Tuổi thọ: 8 năm
23 Công tắc 30 Cái U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm
24 Công tắc 30 Cái U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -60.. +60°C; Độ ẩm môi trường: Đến 98%; Số lần đóng ngắt: 25000; Tuổi thọ: 8 năm;
25 Công tắc 30 Cái U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc:25000; Khối lượng ≤ 75g;Tuổi thọ: 8 năm
26 Công tắc 20 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: 1200V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,9..24,6N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ
27 Công tắc 30 Cái U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000
28 Công tắc 20 Cái U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000
29 Công tắc 10 Cái Tự động bảo vệ mạch; Bịt kín; Dòng hiệu dụng: 5A; Thời gian ngắt mạch: 0,015s (đối với dòng 2..20A), 0,001s (đối với dòng 25..50A); Chế độ làm việc: liên tục; Tuổi thọ: 10000 lần đóng ngắt; Kích thước: 55,5х21,5х88 mm
30 Công tắc 15 Cái U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-8A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000
31 Công tắc 30 Cái Đối với dòng xoay chiều: U=36V; f= 320-1050 Hz; Dòng chuyển mạch: 0,1..10A; Điện áp chuyển mạch: 115V 320..1050Hz; Đối với dòng một chiều: U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..15A (tải thuần), 0,1..7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+60°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 10 năm
32 Công tắc 30 Cái Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Điện áp nguồn: 15..80V; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 20000 lần đóng ngắt 8 năm
33 Công tắc 6 Cái Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn xoay chiều: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,2..3A (tải thuần), 0,2..1,5 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,2..8A (tải thuần), 0,2..3 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 10000 lần đóng ngắt 8 năm
34 Công tắc 5 Cái Đối với dòng xoay chiều: Imin:2×10-4 А; Imax: 2A;Umin – Umax: 0,2 – 250 V; Pmax: 300W Đối với dòng một chiều: Imin: 2×10-4 А; Imax: 4A;Umin – Umax: 0,2 – 30 V; Pmax: 70 W
35 Công tắc 10 Cái Đối với dòng xoay chiều: Imin:2×10-4 А; Imax: 3A;Umin – Umax: 0,2 – 250 V; Pmax: 300W Đối với dòng một chiều: Imin: 2×10-4 А; Imax: 4A;Umin – Umax: 0,2 – 30 V; Pmax: 70 W
36 Công tắc 10 Cái U: 15..30V; I: 0,2..10A (tải thuần), 0,2..5A (tải từ tính); Công suất: 300W; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt; Kích thước: 42,5×14×15 mm; Giáng áp: ≤260 mV; Lực đóng: 4,4N; Lực ngắt: 1,5N; Điều kiện kỹ thuật: 7ШО.360.006ТУ
37 Công tắc 24 Cái U: 15..30V; I: 10A (tải thuần), 5A (tải từ tính); Công suất: 300W; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt; Kích thước: 32×15×20 mm; Giáng áp: ≤260 mV; Lực đóng: 4,4N; Lực ngắt: 1,5N; Điều kiện kỹ thuật: 7ШО.360.006ТУ
38 Công tắc 30 Cái Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,2..0,3A (tải thuần), 0,2..0,3 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,2..0,5A (tải thuần), 0,2..3 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤270 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 4000 lần đóng ngắt 10 năm
39 Công tắc 10 Cái Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt 10 năm
40 Công tắc 20 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: ≥1000 V; Lực đóng: 5..16N; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 12 năm
41 Công tắc 20 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: 1130 V; Lực đóng: 18,6..24,5N; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Số lần đóng ngắt tối đa: 2500-5000;Tuổi thọ: 12 năm
42 Công tắc 30 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: 1200V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,9..24,6N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ
43 Công tắc 19 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ
44 Công tắc tơ 4 Cái Điện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Đóng trong thời gian ngắn; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C
45 Công tắc tơ 5 Cái Dđiện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Thường đóng; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C
46 Cuộn cảm 15 Cái L: 1..500 μH; Imin: 0,1..3A; Đường kính: 3,2..4,2 mm; Dài: 12..21,5 mm; Chiều dài chân: 62..72 mm; Tuổi thọ 1000 giờ; Nhiệt độ môi trường: -60..+85°C
47 Đèn tín hiệu 100 Cái U: 6V; I: 80 mA; Kích thước: D=3,2 mm; l=27 mm; Chân mềm; Tuổi thọ: 10000 giờ
48 Đi ốt 25 Cái Điện áp ổn định: 9 V khi Iст 10 мА; Dao động điện áp: 8,24... 8,6 В; Hệ số ổn định điện áp theo nhiệt độ: ± 0,001 %/°С; Điện trở vi phân: 18 Ом khi Iст 10 мА; Cường độ nhỏ nhất của dòng ổn địnht: 3 мА; Cường độ lớn nhất của dòng ổn định: 33 мА; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60... +125 °С
49 Đi ốt 30 Cái Uoбp max: 75 В; Inp max: 50 мА; fд: 20 кГц; Unp ≤ 1 В khi Inp 100 мА; Ioбp ≤0,5 мкА khi Uoбp 75 В; tвoc обр: 4 мкс; • Сд: 20 пФ khi Uoбp 5 V
50 Đi ốt 15 Cái Uoбp max: 400 В; Uобр имп max: 400 V; Ioбр=50 μA; Inp max: 300 мА; Iпр имп max: 10 A; fд: 1 кГц; Т: -60..+125°C
51 Đi ốt 25 Cái Uобр.max: 50V; Iпрям.max: 100 mA; Iпрям.max (имп.=10µS): 2,0 A; Uпрям lớn nhất: ≤1V; Iобр. (khi t=+25°C): ≤0,4 µA; Cд: 20pF; Tần số làm việc: 20 KHz
52 Đi ốt 10 Cái Uстmin: 2,97V; Uстmax: 3,63V; αUст: -0,1..0 %/C; Uпр: 1V; rст: 14 Om; Iстmin: 3 mA; Iстmax: 229 mA; Рmax: 1W; Тк.max: 125°C; Т: -60..125°C
53 Điện trở 10 Cái Điều kiện kỹ thuật: ОЖО.467.072 ТУ; Điện trở: 2,49 Om; Dải tần số làm việc: 1..5000 Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;
54 Động cơ 5 Cái Động cơ bước; Suất điện động: 0,1..15 mV; Công suất có ích: 0,1W; Tần số không tải: 7200 vòng/phút; Dòng khởi động: 90 mA; Dòng điều khiển động cơ: 70 mA; Dòng kích từ: 120 mA; Kích thước: d=20 mm, l=63,9 mm; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+100°C.
55 Động cơ điện 5 Cái Động cơ bước; Suất điện động: 15..50 mV; Công suất có ích: 0,5W; Tần số không tải: 13000 vòng/phút; Dòng khởi động: 0,13A; КПД-11%; Kích thước: d=26,4 mm, l=67,3 mm; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+100°C.
56 Khối nguồn 5 Cái Bộ cấp nguồn 6C2.087.000
57 Khuếch đại 6 Cái Hệ số khuyếch đại: 100; Dòng tiêu thụ:≤40 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra: 5 V; Kích thước: 32х62х35 mm; Điện áp nguồn: 27V
58 Khuếch đại 6 Cái Khuyếch đại thấp tần; Hệ số khuyếch đại: 175..275; Điện áp nguồn: 27V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 8 mA; Dòng tiêu thụ: Không quá 25 mA; Điện áp đầu ra cực đại: 8 V; Kích thước: 35×15,2×30,2 mm.
59 Khuếch đại 6 Cái Khuyếch đại thấp tần; Hệ số khuyếch đại: 5,5±3; Dòng tiêu thụ:≤50 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra:18 V; Kích thước: 30х34х20 mm; Điện áp nguồn: 27V
60 Khuếch đại 5 Cái Khuyếch đại thấp tần; Hệ số khuyếch đại: 175..275; Điện áp nguồn: 27V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 8 mA; Dòng tiêu thụ: Không quá 25 mA; Điện áp đầu ra cực đại: 8 V; Kích thước: 35×15,2×30,2 mm.
61 Khuếch đại 5 Cái Khuyếch đại thấp tần;
62 Khuếch đại 6 Cái Khuyếch đại từ; Hệ số khuyếch đại: 120.. 250; Tín hiệu từ dư: ≤150mV; Dòng tiêu thụ: Không quá 40 mA; Điện áp nguồn xoay chiều: 36V 400 Hz; Điện áp cực đại ở đầu ra: 16V; Kích thước: 28×80×75 mm;
63 Khuếch đại 6 Cái Khuyếch đại từ; Hệ số khuyếch đại: 120.. 250; Tín hiệu từ dư: ≤150mV; Dòng tiêu thụ: Không quá 35 mA; Điện áp nguồn xoay chiều: 36V 400 Hz; Điện áp cực đại ở đầu ra: 16V; Kích thước: 35×35×62 mm;
64 Khuếch đại 5 Cái U=27V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 12
65 Khuếch đại 5 Cái U=27V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 19
66 Khuếch đại 5 Cái U=(27±2,7)V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 5±0,8; Dòng tiêu thụ:≤40 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra: 30 V; Kích thước: 34х30х40 mm;
67 Ma trận điện trở 30 Cái Số chân: 14; Điện trở: 7,5 кОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ
68 Ma trận điện trở 30 Cái Số chân: 14; Điện trở: 3kОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ
69 Ma trận điện trở 30 Cái Số chân: 14; Điện trở: 10 kОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ
70 Ma trận điện trở 30 Cái Số chân: 14; Điện trở: 12 Ом... 15 кОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ
71 Ma trận điện trở 30 Cái Số chân: 14; Điện trở: 15 Ом... 24 кОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ
72 Ma trận điện trở 30 Cái Điện trở thuần: 24kOm; Công suất hiệu dụng: 0,3W..1W; Sai số:2, 5, 10%; Dải nhiệt độ công tác: -40..+85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ.
73 Ma trận điện trở 10 Cái Số chân: 16; Điện trở thuần: 3,9kOm; Công suất toả nhiệt: 0,3W..1W; Sai số:2, 5, 10%; Dải nhiệt độ công tác: -40..+85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ.
74 Ma trận điện trở 10 Cái Số chân: 16; Điện trở thuần: 7,5 kOm; Công suất toả nhiệt: 0,3W..1W; Sai số:2, 5, 10%; Dải nhiệt độ công tác: -40..+85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ.
75 Nút ấn 20 Cái U=27V, I= 20A; Độ ẩm môi trường làm việc: đến 98%; Nhiệt độ môi trường: -60..+50°C; Tuổu thọ: 6 năm.
76 Nút ấn 30 Cái U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A; Giáng áp≤260 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm;
77 Nút ấn 40 Cái U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm;
78 Nút ấn 20 Cái Tiếp điểm thường ngắt; U=24,6..30V; Dòng chấp hành: 0,1..5 A (tải thuần), 0,1..3 A (tải từ tính); Nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Độ ẩm: đến 98%; Tuổi thọ: 17 năm
79 Nút ấn 10 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;
80 Nút ấn 5 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 750MOm; Lực đóng: 2,4..6,9N; Điện áp nguồn: 0,5..30V (một chiều); Cường độ dòng điện: 0,0005..4 A; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 10000 giờ;
81 Nút ấn 10 Cái Tiếp điểm thường ngắt; U=24,6..30V; Dòng chấp hành: 0,1..5 A (tải thuần), 0,1..3 A (tải từ tính); Giáng áp: 260 mV;Nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Độ ẩm: đến 98%; Tuổi thọ: 8 năm
82 Nút ấn 10 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;
83 Nút ấn 10 Cái Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ; Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA. Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W
84 Rơ le 10 Cái Điện trở cách điện chân- chân, chân- vỏ: 200 MOm; Thời gian đóng ≤12 ms; thời gian ngắt ≤8ms; Điện trở thuần của tiếp điểm ≤0,5 Om; Điện áp nguồn: 27V; Số cặp tiếp điểm: 2; Điện trở cuộn dây 4000 Om; Dòng đóng: 3,6 mA; Dòng ngắt: 0,4 mA
85 Rơ le 10 Cái Điện áp nguồn: Một chiều; Điện trở cuộn dây: 540..660 Om; Dòng đóng: 23mA; Dòng ngắt: 3 mA; Điện trở cách điện: ≥200 MOm; Thời gian chịu tác động của dòng điều khiển: ≤10s; Thời gian đóng mạch: ≤10 ms; Thời gian ngắt mạch: ≤5 ms
86 Rơ le 5 Cái Số tiếp điểm: 4; Kích thước: 31x31x45 mm; Điện áp điều khiển: 27V; Điện trở cuộn dây: 180 Om; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om;Thời gian đóng: 16,5 ms; Điện áp ở mạch chấp hành: 6…220V; Dòng chấp hành: 0,1.. 10A; Tần số đóng ngắt tối đa: 1,0 kHz; Tuổi thọ: 100000 lần đóng ngắt
87 Rơ le 5 Cái Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm, 5000 giờ
88 Rơ le 10 Cái Điện áp nguồn: 220V 50Hz (xoay chiều) 27V (một chiều); Số cặp tiếp điểm: 3; Thời gian đóng của từng kênh: 1s đến 120 phút; Có 7 kênh phụ (1s..30s; 2s..60s; 4s..120s; 0,5'.. 15'; 1'..30'; 2'..60'; 4'.. 120')
89 Rơ le 5 Cái Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,05Om; Dòng chấp hành: Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc.
90 Rơ le 4 Cái Điện áp nguồn: 1 chiều; Điện trở cuộn dây: 2,4±0,5 Om; Dòng đóng: 110..140mA; Dòng ngắt: 42..70 mA; Dòng làm việc: 280±84 mA; các cặp tiếp điểm: 1-3, 2-4;
91 Rơ le 8 Cái Điện áp nguồn: 1 chiều; Điện trở cuộn dây: 6500±1300 Om; Dòng đóng: 0,7..0,43mA; Dòng ngắt: 0,07..0,18 mA; Dòng làm việc: 1,2±0,36 mA; các cặp tiếp điểm: 1-3, 2-4;
92 Rơ le 2 Cái Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,1Om; Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc.
93 Rơ le 6 Cái Thiết bị chuyển mạch; Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,14Om; Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc.
94 Rơ le 2 Cái Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,17Om; Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc.
95 Rơ le 5 Cái Điện trở cuộn dây: 595..808 Om; Dòng đóng: 21 mA; Dòng ngắt: 3 mA; Dòng chấp hành: 0,03..0,3A; Điện áp nguồn: 27..33 V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥100 MOm; Điện trở của các tiếp điểm: 0,6 Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Tuổi thọ: 12 năm;
96 Rơ le 10 Cái Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 540..660 Om; Dòng đóng: 23 mA; Dòng ngắt:3 mA; Điện áp nguồn: 24..30V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Thời gian đóng: ≤10 ms; Thời gian ngắt: ≤5 ms; Thời gian làm việc liên tục của cuộn dây: ≤10s; Tuổi thọ: 25 năm;
97 Rơ le 40 Cái Điện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms.
98 Rơ le 15 Cái Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 585..715 Om; Dòng đóng: 21 mA; Dòng ngắt: 2,5 mA; Dòng chấp hành: 0,03..0,3A; Điện áp nguồn: 21,5..34 V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Thời gian đóng: ≤1,5..9ms; Thời gian ngắt: ≤1.. 7,5ms; Tuổi thọ: 12 năm;
99 Rơ le 5 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
100 Rơ le 10 Cái Rơ le thời gian; Dòng chuyển mạch: 0,005-0,75 A; Thời gian đóng:0,05s, 0,1s sau đó đóng theo bước 0,1s đến 3s; 3s, 4s, tiếp đó đóng theo bước 1s đến 180s; 3 phút, 4 phút đến 180 phút.; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm, 5000 giờ
101 Rơ le 10 Cái Điện áp nguồn của cuộn dây: 27V; Một cặp tiếp điểm; Điện áp mạch chấp hành: 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 2A; Dòng tiêu hao trên cuộn dây khi rơ le ở trạng thái đóng mạch: 0,11A ; Điện áp đóng: 18V; Điện áp ngắt: 6,5V; Kích thước: 40х29х19 mm
102 Rơ le 5 Cái Điện áp nguồn của cuộn dây: 24..30V; Hai cặp tiếp điểm; Điện áp mạch chấp hành: 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 5A; Dòng tiêu hao trên cuộn dây khi rơ le ở trạng thái đóng mạch: 0,11A ; Điện áp đóng: 18V; Điện áp ngắt: 6,5V
103 Rơ le 10 Cái Điện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm.
104 Rơ le 15 Cái Số cặp tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 65..79 Om; Dòng đóng: 80 mA; Dòng ngắt: 13 mA; Điện áp làm việc: 10..18 V; Điện trở cách điện (chân-vỏ): ≥200 MOm; Thời gian đóng: ≤11ms; Thời gian ngắt: ≤7 ms;
105 Rơ le 5 Cái Số cặp tiếp điểm: 1; Điện trở cuộn dây: 72..88 Om; Dòng đóng: 2,8..5,5 mA; Dòng ngắt: 1,6 mA; Dòng điện làm việc: 20..40 mA Điện áp làm việc: 6..36 V; Điện trở cách điện (chân-vỏ): ≥100 MOm; Tuổi thọ: 12 năm;
106 Rơ le 10 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
107 Rơ le 10 Cái Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 830 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Thời gian đóng: ≤8 ms; Thời gian ngắt: ≤5 ms; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om; Tuổi thọ: 12 năm;
108 Rơ le 10 Cái Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 340..660 Om; Dòng đóng: 22 mA; Dòng ngắt: 2 mA; Điện áp nguồn: 22..34V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om; Tuổi thọ: 12 năm;
109 Rơ le 15 Cái Số cặp tiếp điểm: 2; Điện trở cuộn dây: 1870.. 2530 Om; Dòng đóng: ≤8,5 mA; Dòng ngắt: ≤2 mA; Điện áp nguồn: 23-27V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥100 MOm; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om; Tuổi thọ: 12 năm;
110 Tụ điện 5 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 100V; Điện dung 10μФ±10%; Dòng điện rò: ≤1270 μA; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; ОЖ0.464.156ТУ, П0.070.052
111 Tụ điện 20 Cái Tụ xoay chiều; Điện áp:400V; Điện dung 0,01μФ±10%; Sai số cho phép: 5%; Điện trở cách điện:2500 MOm (chân- chân), 2500 MOm (chân- vỏ);Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ;
112 Tụ điện 10 Cái Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 22μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,04 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=2Om; Kích thước: 6x20mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
113 Tụ điện 5 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 2,2μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,04 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=2Om; Kích thước: 6x20mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
114 Tụ điện 10 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 100V; Điện dung 4,7μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
115 Tụ điện 15 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
116 Tụ điện 10 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 6,8μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
117 Xenxin 5 Cái Điện áp kích từ: 36V 400Hz; Tần số: 25 vòng/phút; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..100°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 3000 giờ
118 Xenxin 5 Cái Tần số hiệu dụng của dòng kích từ: 400Hz; Thay đổi giá trị củaệ số biến đổi theo nhiệt độ: 10% mỗi 40°C; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..100°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 3000 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->