Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:41:00 đến ngày 2021-02-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bán dẫn | 25 | Cái | PKTmax= 54W; fгр≥ 500MHz; ,UKErmax= 60V; UEB0 max= 3,5V; Ik max= 4A; IKER= 30mA; Ck≤60пФ; | ||
| 2 | Bán dẫn | 30 | Cái | n-p-n; Pk max: 30mW; fгр≥ 200MHz; ,UKB0max= 60V; UEB0 max= 4V; Ik max= 400 mA; IKB0≤5μA; Ck≤10пФ; RKE≤1,2Om | ||
| 3 | Bán dẫn | 30 | Cái | n-p-n; PkT max: 5W; fгр≥ 4MHz; ,UKB0max= 100V; UEB0 max= 5V; Ik max=2A; h21E≥20; RKE≤0,6Om | ||
| 4 | Bán dẫn | 50 | Cái | n-p-n; PKTmax= 0,8W; fгр≥ 50MHz; ,UKB0max= 120V; UEB0 max= 7V; Ik max= 1000 mA; IKimax= 2000 mA; IKB0≤ 1μA; h21E: 80..240;Ck≤15пФ; | ||
| 5 | Bán dẫn | 20 | Cái | n-p-n; Ikmax= 30 mA; Iki max: 120 mA; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 3V; Pk max: 250 mW; Khi T=25°C: h21E: 16..50; UKB: 20V; IE: 10 mA; IKB0: 3 μA; fгp: 20 MHz | ||
| 6 | Bán dẫn | 10 | Cái | n-p-n; Ikmax= 10 mA; Iki max: 15 mA; UKER max: 120V; UEBO max: 4V; Pk max: 5 W; Khi T=25°C: h21E: 15..50; IKB0: 3 mAV; IEB0: 15 mA; Ck: 500 пΦ; fгp: 7,2 MHz | ||
| 7 | Bán dẫn | 15 | Cái | n-p-n; Ikmax= 20 mA; Iki max: 100 mA; UКБОmax: 10V; UKER max: 10V; UEBO max: 10 V; Pk max: 150 mW; Khi T=25°C: h21E: 30..90; IEB0: 3 mA; IKB0: 0,5 μA; fгp: ≥10 MHz | ||
| 8 | Bán dẫn | 25 | Cái | n-p-n; Ikmax= 1 A; Iki max: 2 A; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 7V; Pk max: 0,8 W; Khi T=25°C: h21E: 40..120; UKE: 0,3V; IEB0: ≤100 μA; IKB0: ≤001 μA; fгp: ≥50 MHz | ||
| 9 | Bán dẫn | 20 | Cái | n-p-n; Ikmax=3 mA; Iki max: 5 mA; UKER max: 400V; UEBO max: 4V; Pk max: 4 W; Khi T=25°C: h21E: 15..100; IEB0: 50 mA; Ck: ≤270 пΦ; fгp: ≥5,1 MHz | ||
| 10 | Biến trở | 6 | Cái | Dải điện trở hiệu dụng: 4,7Om.. 20KOm; Công suất hiệu dụng: 3W; Dải điện áp làm việc: 400V (cả một chiều và xoay chiều); Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5-10%; Độ ẩm môi trường làm việc: đến 98%; Dải nhiệt độ làm việc: -60..+100°C; tuổi thọ: 1000 giờ, 15 năm | ||
| 11 | Biến trở | 5 | Cái | Điện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5%, 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm | ||
| 12 | Biến trở | 15 | Cái | Điện trở: 100 Om; Sai số cho phép 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Kích thước: 6,5×7,5×9;Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm | ||
| 13 | Biến trở | 10 | Cái | Điện trở: 470 Om; Sai số: 5%; Công suất: 2 W; Điện áp làm việc: 400 V | ||
| 14 | Cầu chì | 10 | Cái | Dòng điện ngắt mạch: 3A; Điện áp làm việc: 250V; Độ bền cách điện: 900V; Thời gian ngắt mạch: 1s; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+100°C; Kích thước: 4x15 mm | ||
| 15 | Cầu chì | 10 | Cái | Dòng điện ngắt mạch: 2A; Điện áp làm việc: 250V; Độ bền cách điện: 900V; Thời gian ngắt mạch: 1s; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+100°C; Kích thước: 4x15 mm | ||
| 16 | Chuyển mạch | 5 | Cái | Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V, xoay chiều 20-220V 360-1100Hz; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt. | ||
| 17 | Công tắc | 15 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000 | ||
| 18 | Công tắc | 30 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm | ||
| 19 | Công tắc | 30 | Cái | U=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x25 | ||
| 20 | Công tắc | 30 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,02Om, Độ bền cách điện: 1130V; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Điện trở cách điện: 1000MOm; Tuổi thọ: 15 năm | ||
| 21 | Công tắc | 40 | Cái | U=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x23; Khối lượng: ≤10g | ||
| 22 | Công tắc | 20 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 30000; Tuổi thọ: 8 năm | ||
| 23 | Công tắc | 30 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm | ||
| 24 | Công tắc | 30 | Cái | U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -60.. +60°C; Độ ẩm môi trường: Đến 98%; Số lần đóng ngắt: 25000; Tuổi thọ: 8 năm; | ||
| 25 | Công tắc | 30 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc:25000; Khối lượng ≤ 75g;Tuổi thọ: 8 năm | ||
| 26 | Công tắc | 20 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: 1200V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,9..24,6N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ | ||
| 27 | Công tắc | 30 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000 | ||
| 28 | Công tắc | 20 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000 | ||
| 29 | Công tắc | 10 | Cái | Tự động bảo vệ mạch; Bịt kín; Dòng hiệu dụng: 5A; Thời gian ngắt mạch: 0,015s (đối với dòng 2..20A), 0,001s (đối với dòng 25..50A); Chế độ làm việc: liên tục; Tuổi thọ: 10000 lần đóng ngắt; Kích thước: 55,5х21,5х88 mm | ||
| 30 | Công tắc | 15 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-8A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000 | ||
| 31 | Công tắc | 30 | Cái | Đối với dòng xoay chiều: U=36V; f= 320-1050 Hz; Dòng chuyển mạch: 0,1..10A; Điện áp chuyển mạch: 115V 320..1050Hz; Đối với dòng một chiều: U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..15A (tải thuần), 0,1..7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+60°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 10 năm | ||
| 32 | Công tắc | 30 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Điện áp nguồn: 15..80V; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 20000 lần đóng ngắt 8 năm | ||
| 33 | Công tắc | 6 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn xoay chiều: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,2..3A (tải thuần), 0,2..1,5 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,2..8A (tải thuần), 0,2..3 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 10000 lần đóng ngắt 8 năm | ||
| 34 | Công tắc | 5 | Cái | Đối với dòng xoay chiều: Imin:2×10-4 А; Imax: 2A;Umin – Umax: 0,2 – 250 V; Pmax: 300W Đối với dòng một chiều: Imin: 2×10-4 А; Imax: 4A;Umin – Umax: 0,2 – 30 V; Pmax: 70 W | ||
| 35 | Công tắc | 10 | Cái | Đối với dòng xoay chiều: Imin:2×10-4 А; Imax: 3A;Umin – Umax: 0,2 – 250 V; Pmax: 300W Đối với dòng một chiều: Imin: 2×10-4 А; Imax: 4A;Umin – Umax: 0,2 – 30 V; Pmax: 70 W | ||
| 36 | Công tắc | 10 | Cái | U: 15..30V; I: 0,2..10A (tải thuần), 0,2..5A (tải từ tính); Công suất: 300W; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt; Kích thước: 42,5×14×15 mm; Giáng áp: ≤260 mV; Lực đóng: 4,4N; Lực ngắt: 1,5N; Điều kiện kỹ thuật: 7ШО.360.006ТУ | ||
| 37 | Công tắc | 24 | Cái | U: 15..30V; I: 10A (tải thuần), 5A (tải từ tính); Công suất: 300W; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt; Kích thước: 32×15×20 mm; Giáng áp: ≤260 mV; Lực đóng: 4,4N; Lực ngắt: 1,5N; Điều kiện kỹ thuật: 7ШО.360.006ТУ | ||
| 38 | Công tắc | 30 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,2..0,3A (tải thuần), 0,2..0,3 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,2..0,5A (tải thuần), 0,2..3 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤270 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 4000 lần đóng ngắt 10 năm | ||
| 39 | Công tắc | 10 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt 10 năm | ||
| 40 | Công tắc | 20 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: ≥1000 V; Lực đóng: 5..16N; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 12 năm | ||
| 41 | Công tắc | 20 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: 1130 V; Lực đóng: 18,6..24,5N; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Số lần đóng ngắt tối đa: 2500-5000;Tuổi thọ: 12 năm | ||
| 42 | Công tắc | 30 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: 1200V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,9..24,6N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ | ||
| 43 | Công tắc | 19 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ | ||
| 44 | Công tắc tơ | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Đóng trong thời gian ngắn; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C | ||
| 45 | Công tắc tơ | 5 | Cái | Dđiện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Thường đóng; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C | ||
| 46 | Cuộn cảm | 15 | Cái | L: 1..500 μH; Imin: 0,1..3A; Đường kính: 3,2..4,2 mm; Dài: 12..21,5 mm; Chiều dài chân: 62..72 mm; Tuổi thọ 1000 giờ; Nhiệt độ môi trường: -60..+85°C | ||
| 47 | Đèn tín hiệu | 100 | Cái | U: 6V; I: 80 mA; Kích thước: D=3,2 mm; l=27 mm; Chân mềm; Tuổi thọ: 10000 giờ | ||
| 48 | Đi ốt | 25 | Cái | Điện áp ổn định: 9 V khi Iст 10 мА; Dao động điện áp: 8,24... 8,6 В; Hệ số ổn định điện áp theo nhiệt độ: ± 0,001 %/°С; Điện trở vi phân: 18 Ом khi Iст 10 мА; Cường độ nhỏ nhất của dòng ổn địnht: 3 мА; Cường độ lớn nhất của dòng ổn định: 33 мА; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60... +125 °С | ||
| 49 | Đi ốt | 30 | Cái | Uoбp max: 75 В; Inp max: 50 мА; fд: 20 кГц; Unp ≤ 1 В khi Inp 100 мА; Ioбp ≤0,5 мкА khi Uoбp 75 В; tвoc обр: 4 мкс; • Сд: 20 пФ khi Uoбp 5 V | ||
| 50 | Đi ốt | 15 | Cái | Uoбp max: 400 В; Uобр имп max: 400 V; Ioбр=50 μA; Inp max: 300 мА; Iпр имп max: 10 A; fд: 1 кГц; Т: -60..+125°C | ||
| 51 | Đi ốt | 25 | Cái | Uобр.max: 50V; Iпрям.max: 100 mA; Iпрям.max (имп.=10µS): 2,0 A; Uпрям lớn nhất: ≤1V; Iобр. (khi t=+25°C): ≤0,4 µA; Cд: 20pF; Tần số làm việc: 20 KHz | ||
| 52 | Đi ốt | 10 | Cái | Uстmin: 2,97V; Uстmax: 3,63V; αUст: -0,1..0 %/C; Uпр: 1V; rст: 14 Om; Iстmin: 3 mA; Iстmax: 229 mA; Рmax: 1W; Тк.max: 125°C; Т: -60..125°C | ||
| 53 | Điện trở | 10 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ОЖО.467.072 ТУ; Điện trở: 2,49 Om; Dải tần số làm việc: 1..5000 Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; | ||
| 54 | Động cơ | 5 | Cái | Động cơ bước; Suất điện động: 0,1..15 mV; Công suất có ích: 0,1W; Tần số không tải: 7200 vòng/phút; Dòng khởi động: 90 mA; Dòng điều khiển động cơ: 70 mA; Dòng kích từ: 120 mA; Kích thước: d=20 mm, l=63,9 mm; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+100°C. | ||
| 55 | Động cơ điện | 5 | Cái | Động cơ bước; Suất điện động: 15..50 mV; Công suất có ích: 0,5W; Tần số không tải: 13000 vòng/phút; Dòng khởi động: 0,13A; КПД-11%; Kích thước: d=26,4 mm, l=67,3 mm; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+100°C. | ||
| 56 | Khối nguồn | 5 | Cái | Bộ cấp nguồn 6C2.087.000 | ||
| 57 | Khuếch đại | 6 | Cái | Hệ số khuyếch đại: 100; Dòng tiêu thụ:≤40 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra: 5 V; Kích thước: 32х62х35 mm; Điện áp nguồn: 27V | ||
| 58 | Khuếch đại | 6 | Cái | Khuyếch đại thấp tần; Hệ số khuyếch đại: 175..275; Điện áp nguồn: 27V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 8 mA; Dòng tiêu thụ: Không quá 25 mA; Điện áp đầu ra cực đại: 8 V; Kích thước: 35×15,2×30,2 mm. | ||
| 59 | Khuếch đại | 6 | Cái | Khuyếch đại thấp tần; Hệ số khuyếch đại: 5,5±3; Dòng tiêu thụ:≤50 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra:18 V; Kích thước: 30х34х20 mm; Điện áp nguồn: 27V | ||
| 60 | Khuếch đại | 5 | Cái | Khuyếch đại thấp tần; Hệ số khuyếch đại: 175..275; Điện áp nguồn: 27V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 8 mA; Dòng tiêu thụ: Không quá 25 mA; Điện áp đầu ra cực đại: 8 V; Kích thước: 35×15,2×30,2 mm. | ||
| 61 | Khuếch đại | 5 | Cái | Khuyếch đại thấp tần; | ||
| 62 | Khuếch đại | 6 | Cái | Khuyếch đại từ; Hệ số khuyếch đại: 120.. 250; Tín hiệu từ dư: ≤150mV; Dòng tiêu thụ: Không quá 40 mA; Điện áp nguồn xoay chiều: 36V 400 Hz; Điện áp cực đại ở đầu ra: 16V; Kích thước: 28×80×75 mm; | ||
| 63 | Khuếch đại | 6 | Cái | Khuyếch đại từ; Hệ số khuyếch đại: 120.. 250; Tín hiệu từ dư: ≤150mV; Dòng tiêu thụ: Không quá 35 mA; Điện áp nguồn xoay chiều: 36V 400 Hz; Điện áp cực đại ở đầu ra: 16V; Kích thước: 35×35×62 mm; | ||
| 64 | Khuếch đại | 5 | Cái | U=27V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 12 | ||
| 65 | Khuếch đại | 5 | Cái | U=27V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 19 | ||
| 66 | Khuếch đại | 5 | Cái | U=(27±2,7)V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 5±0,8; Dòng tiêu thụ:≤40 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra: 30 V; Kích thước: 34х30х40 mm; | ||
| 67 | Ma trận điện trở | 30 | Cái | Số chân: 14; Điện trở: 7,5 кОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ | ||
| 68 | Ma trận điện trở | 30 | Cái | Số chân: 14; Điện trở: 3kОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ | ||
| 69 | Ma trận điện trở | 30 | Cái | Số chân: 14; Điện trở: 10 kОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ | ||
| 70 | Ma trận điện trở | 30 | Cái | Số chân: 14; Điện trở: 12 Ом... 15 кОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ | ||
| 71 | Ma trận điện trở | 30 | Cái | Số chân: 14; Điện trở: 15 Ом... 24 кОм; Sai số cho phép: ±2; ±5; ±10 %; Công suất toả nhiệt: 0,3..1W; Nhiệt độ môi trường: -40..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ | ||
| 72 | Ma trận điện trở | 30 | Cái | Điện trở thuần: 24kOm; Công suất hiệu dụng: 0,3W..1W; Sai số:2, 5, 10%; Dải nhiệt độ công tác: -40..+85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ. | ||
| 73 | Ma trận điện trở | 10 | Cái | Số chân: 16; Điện trở thuần: 3,9kOm; Công suất toả nhiệt: 0,3W..1W; Sai số:2, 5, 10%; Dải nhiệt độ công tác: -40..+85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ. | ||
| 74 | Ma trận điện trở | 10 | Cái | Số chân: 16; Điện trở thuần: 7,5 kOm; Công suất toả nhiệt: 0,3W..1W; Sai số:2, 5, 10%; Dải nhiệt độ công tác: -40..+85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ. | ||
| 75 | Nút ấn | 20 | Cái | U=27V, I= 20A; Độ ẩm môi trường làm việc: đến 98%; Nhiệt độ môi trường: -60..+50°C; Tuổu thọ: 6 năm. | ||
| 76 | Nút ấn | 30 | Cái | U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A; Giáng áp≤260 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm; | ||
| 77 | Nút ấn | 40 | Cái | U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm; | ||
| 78 | Nút ấn | 20 | Cái | Tiếp điểm thường ngắt; U=24,6..30V; Dòng chấp hành: 0,1..5 A (tải thuần), 0,1..3 A (tải từ tính); Nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Độ ẩm: đến 98%; Tuổi thọ: 17 năm | ||
| 79 | Nút ấn | 10 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ; | ||
| 80 | Nút ấn | 5 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 750MOm; Lực đóng: 2,4..6,9N; Điện áp nguồn: 0,5..30V (một chiều); Cường độ dòng điện: 0,0005..4 A; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 10000 giờ; | ||
| 81 | Nút ấn | 10 | Cái | Tiếp điểm thường ngắt; U=24,6..30V; Dòng chấp hành: 0,1..5 A (tải thuần), 0,1..3 A (tải từ tính); Giáng áp: 260 mV;Nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Độ ẩm: đến 98%; Tuổi thọ: 8 năm | ||
| 82 | Nút ấn | 10 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ; | ||
| 83 | Nút ấn | 10 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ; Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA. Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W | ||
| 84 | Rơ le | 10 | Cái | Điện trở cách điện chân- chân, chân- vỏ: 200 MOm; Thời gian đóng ≤12 ms; thời gian ngắt ≤8ms; Điện trở thuần của tiếp điểm ≤0,5 Om; Điện áp nguồn: 27V; Số cặp tiếp điểm: 2; Điện trở cuộn dây 4000 Om; Dòng đóng: 3,6 mA; Dòng ngắt: 0,4 mA | ||
| 85 | Rơ le | 10 | Cái | Điện áp nguồn: Một chiều; Điện trở cuộn dây: 540..660 Om; Dòng đóng: 23mA; Dòng ngắt: 3 mA; Điện trở cách điện: ≥200 MOm; Thời gian chịu tác động của dòng điều khiển: ≤10s; Thời gian đóng mạch: ≤10 ms; Thời gian ngắt mạch: ≤5 ms | ||
| 86 | Rơ le | 5 | Cái | Số tiếp điểm: 4; Kích thước: 31x31x45 mm; Điện áp điều khiển: 27V; Điện trở cuộn dây: 180 Om; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om;Thời gian đóng: 16,5 ms; Điện áp ở mạch chấp hành: 6…220V; Dòng chấp hành: 0,1.. 10A; Tần số đóng ngắt tối đa: 1,0 kHz; Tuổi thọ: 100000 lần đóng ngắt | ||
| 87 | Rơ le | 5 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm, 5000 giờ | ||
| 88 | Rơ le | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 220V 50Hz (xoay chiều) 27V (một chiều); Số cặp tiếp điểm: 3; Thời gian đóng của từng kênh: 1s đến 120 phút; Có 7 kênh phụ (1s..30s; 2s..60s; 4s..120s; 0,5'.. 15'; 1'..30'; 2'..60'; 4'.. 120') | ||
| 89 | Rơ le | 5 | Cái | Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,05Om; Dòng chấp hành: Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc. | ||
| 90 | Rơ le | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 1 chiều; Điện trở cuộn dây: 2,4±0,5 Om; Dòng đóng: 110..140mA; Dòng ngắt: 42..70 mA; Dòng làm việc: 280±84 mA; các cặp tiếp điểm: 1-3, 2-4; | ||
| 91 | Rơ le | 8 | Cái | Điện áp nguồn: 1 chiều; Điện trở cuộn dây: 6500±1300 Om; Dòng đóng: 0,7..0,43mA; Dòng ngắt: 0,07..0,18 mA; Dòng làm việc: 1,2±0,36 mA; các cặp tiếp điểm: 1-3, 2-4; | ||
| 92 | Rơ le | 2 | Cái | Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,1Om; Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc. | ||
| 93 | Rơ le | 6 | Cái | Thiết bị chuyển mạch; Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,14Om; Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc. | ||
| 94 | Rơ le | 2 | Cái | Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,17Om; Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc. | ||
| 95 | Rơ le | 5 | Cái | Điện trở cuộn dây: 595..808 Om; Dòng đóng: 21 mA; Dòng ngắt: 3 mA; Dòng chấp hành: 0,03..0,3A; Điện áp nguồn: 27..33 V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥100 MOm; Điện trở của các tiếp điểm: 0,6 Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Tuổi thọ: 12 năm; | ||
| 96 | Rơ le | 10 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 540..660 Om; Dòng đóng: 23 mA; Dòng ngắt:3 mA; Điện áp nguồn: 24..30V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Thời gian đóng: ≤10 ms; Thời gian ngắt: ≤5 ms; Thời gian làm việc liên tục của cuộn dây: ≤10s; Tuổi thọ: 25 năm; | ||
| 97 | Rơ le | 40 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms. | ||
| 98 | Rơ le | 15 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 585..715 Om; Dòng đóng: 21 mA; Dòng ngắt: 2,5 mA; Dòng chấp hành: 0,03..0,3A; Điện áp nguồn: 21,5..34 V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Thời gian đóng: ≤1,5..9ms; Thời gian ngắt: ≤1.. 7,5ms; Tuổi thọ: 12 năm; | ||
| 99 | Rơ le | 5 | Cái | Số tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | ||
| 100 | Rơ le | 10 | Cái | Rơ le thời gian; Dòng chuyển mạch: 0,005-0,75 A; Thời gian đóng:0,05s, 0,1s sau đó đóng theo bước 0,1s đến 3s; 3s, 4s, tiếp đó đóng theo bước 1s đến 180s; 3 phút, 4 phút đến 180 phút.; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm, 5000 giờ | ||
| 101 | Rơ le | 10 | Cái | Điện áp nguồn của cuộn dây: 27V; Một cặp tiếp điểm; Điện áp mạch chấp hành: 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 2A; Dòng tiêu hao trên cuộn dây khi rơ le ở trạng thái đóng mạch: 0,11A ; Điện áp đóng: 18V; Điện áp ngắt: 6,5V; Kích thước: 40х29х19 mm | ||
| 102 | Rơ le | 5 | Cái | Điện áp nguồn của cuộn dây: 24..30V; Hai cặp tiếp điểm; Điện áp mạch chấp hành: 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 5A; Dòng tiêu hao trên cuộn dây khi rơ le ở trạng thái đóng mạch: 0,11A ; Điện áp đóng: 18V; Điện áp ngắt: 6,5V | ||
| 103 | Rơ le | 10 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm. | ||
| 104 | Rơ le | 15 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 65..79 Om; Dòng đóng: 80 mA; Dòng ngắt: 13 mA; Điện áp làm việc: 10..18 V; Điện trở cách điện (chân-vỏ): ≥200 MOm; Thời gian đóng: ≤11ms; Thời gian ngắt: ≤7 ms; | ||
| 105 | Rơ le | 5 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 1; Điện trở cuộn dây: 72..88 Om; Dòng đóng: 2,8..5,5 mA; Dòng ngắt: 1,6 mA; Dòng điện làm việc: 20..40 mA Điện áp làm việc: 6..36 V; Điện trở cách điện (chân-vỏ): ≥100 MOm; Tuổi thọ: 12 năm; | ||
| 106 | Rơ le | 10 | Cái | Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | ||
| 107 | Rơ le | 10 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 830 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Thời gian đóng: ≤8 ms; Thời gian ngắt: ≤5 ms; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om; Tuổi thọ: 12 năm; | ||
| 108 | Rơ le | 10 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 340..660 Om; Dòng đóng: 22 mA; Dòng ngắt: 2 mA; Điện áp nguồn: 22..34V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om; Tuổi thọ: 12 năm; | ||
| 109 | Rơ le | 15 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 2; Điện trở cuộn dây: 1870.. 2530 Om; Dòng đóng: ≤8,5 mA; Dòng ngắt: ≤2 mA; Điện áp nguồn: 23-27V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥100 MOm; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om; Tuổi thọ: 12 năm; | ||
| 110 | Tụ điện | 5 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 100V; Điện dung 10μФ±10%; Dòng điện rò: ≤1270 μA; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; ОЖ0.464.156ТУ, П0.070.052 | ||
| 111 | Tụ điện | 20 | Cái | Tụ xoay chiều; Điện áp:400V; Điện dung 0,01μФ±10%; Sai số cho phép: 5%; Điện trở cách điện:2500 MOm (chân- chân), 2500 MOm (chân- vỏ);Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ; | ||
| 112 | Tụ điện | 10 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 22μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,04 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=2Om; Kích thước: 6x20mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 113 | Tụ điện | 5 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 2,2μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,04 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=2Om; Kích thước: 6x20mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 114 | Tụ điện | 10 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 100V; Điện dung 4,7μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | ||
| 115 | Tụ điện | 15 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | ||
| 116 | Tụ điện | 10 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 6,8μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 117 | Xenxin | 5 | Cái | Điện áp kích từ: 36V 400Hz; Tần số: 25 vòng/phút; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..100°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 3000 giờ | ||
| 118 | Xenxin | 5 | Cái | Tần số hiệu dụng của dòng kích từ: 400Hz; Thay đổi giá trị củaệ số biến đổi theo nhiệt độ: 10% mỗi 40°C; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..100°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 3000 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi