Gói thầu: Mua sắm trang bị CTĐ, CTCT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC CHÍNH TRỊ QUÂN ĐOÀN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị CTĐ, CTCT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách không tự chủ, niên độ 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 17:42:00 đến ngày 2021-02-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,040,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong vòng 03 năm 2018-2019-2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành 12 tháng cho tất cả sản phẩm. trong thời gian bảo hành nếu có sự hư hỏng thiết bị , phải xử lý trong vòng 5 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỷ thuật vận hành sản phẩm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đài bán dẫn Toshiba | TY-HRU30 | 30 | Chiếc | Đài Radio dò tay thu sóng AM/ FM/ SW1-6 Đọc USB Cấm điện trực tiếp 220V -Sử dụng được với 3 viên pin đại . Có ngõ cắm tai nghe 3,5mm - Chất lượng thu sóng cực nhậy - Vỏ vân gỗt -Kích thước: 220 x 119 x 72mm - Trọng lượng: 1000 gr. Xuất xứ : Toshiba . Sản xuất tại : Trung Quốc . Bảo hành 12 tháng . | |
| 2 | Cassette Toshiba | TY-CRU12 | 10 | Chiếc | CD RADIO CD-R/CD-RW PLAYBACK MP3. Chức năng phát nhạc qua USB. Nghe đài AM/FM RADIO. Dò đài kỹ thuật số, REMOTE CONTROL,HEAPHONE, AUX IN.- Công suất loa: 2W. Công suất tiêu thụ :13W.Kích thước: 260x115x212 mm.Trọng lượng : 1.5 kg.Xuất xứ : Toshiba . Sản xuất tại : Trung Quốc . Bảo hành 12 tháng . | |
| 3 | Đầu karaoke Arirang | AR36 | 25 | Chiếc | Ngõ ra hình: Composite, Component, S-Video.Ngõ ra âm thanh: STEREO MR/ML, DIGITAL OPTICAL/COAXIAL, 5.1CH ANALOG. MIDI KARAOKE/DVD/DVD-/SVCD/VCD/CD/CD-R/MP3.Giao tiếp: USB phát hình ảnh, nhạc.Điện áp : 90-240 VAC, 50/60Hz.Kích thước: 125(R) x 310(C) x 475(D) mm.Trọng lượng: 3.5Kg..Xuất xứ : Việt Nam . Sản xuất tại : Việt Nam . Bảo hành 12 tháng . | |
| 4 | Tivi Samsung | UA43TU7000 | 10 | Chiếc | Loại Tivi:Smart Tivi.Kích cỡ màn hình:43 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4K.Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe).Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi.Cổng HDMI:2 cổng.Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC).USB:1 cổng.Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C.Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS.Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video.Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:NetflixVTV GoGalaxy Play (Fim+)PoP KidsZingTVClip TVSpotifyFPT Play.Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Chi.u màn hình Screen Mirroring .Kết nối TapView.Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web).Remote Access.Công nghệ hình ảnh:HDR 10+Mega ContrastAuto Motion PlusReal Game EnhancerBộ xử lý Crystal 4KFilm modeCrystal Display (Màn hình tinh thể)Natural mode supportUHD DimmingNâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer.Tần số quét thực:100 Hz.Công nghệ âm thanh:Dialog EnhancementAdaptive SoundDolby Digital Plus.Tổng công suất loa:20W.Công suất:130 W.Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 96.39 cm - Cao 62.89 cm Dày 20.05 cm.Khối lượng có chân:8.3 Kg.Kích thước không chân, treo tường:Ngang 96.39 cm - Cao 55.89 cm Dày 5.96 cm.Khối lượng không chân:8.1 Kg. Xuất xứ : Samsung . Sản xuất tại : Việt Nam . Bảo hành 24 tháng . | |
| 5 | Tivi Samsung | UA55TU7000 | 110 | Chiếc | Loại Tivi:Smart Tivi.Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4K.Kết nối:Bluetooth:Có .Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi.Cổng HDMI:2 cổng.Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC.USB:1 cổng.Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C.Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS.Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video..Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings.Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối TapView.Kết nối Bàn phím, chuột:.Công nghệ hình ảnh:Natural mode supportReal Game EnhancerMega .ontrastAuto Motion PlusCrystal Display (Màn hình tinh thể)Film modeBộ xử lý Crystal 4KHDR 10+UHD DimmingNân. cấp độ tương phản - Contrast Enhancer.Tần số quét thực:100 Hz... âmt hanh:Dialog.EnhancementAdaptive SoundDolby Digital Plus.Tổng công suất loa:20W.Công suất:150 W.Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.05 cm - Cao 77.83 Dày 24.97 cm.Khối lượng có chân:14.2 Kg.Khối lượng không chân:13.9 Kg. Xuất xứ : Samsung . Sản xuất tại : Việt Nam . Bảo hành 24 tháng. | |
| 6 | Tivi Samsung | UA65TU7000 | 8 | Chiếc | Loại Tivi:Smart Tivi.Kích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4K.Kết nối:Bluetooth:Có .Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi.Cổng HDMI:2 cổng.Cổng xuất âm thanh:Digital Audio Out (Cổng Optical), HDMI ARC (hỗ trợ eARC).USB:1 cổng.Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C.Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS.Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings.Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối TapView.Công nghệ hình ảnh:HDR 10+Mega ContrastAuto Motion PlusReal Game EnhancerBộ xử lý Crystal 4KFilm modeCrystal Display (Màn hình tinh thể)Natural mode supportUHD DimmingNâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer.Tần số quét thực:100 Hz.Công nghệ âm thanh:Dialog EnhancementAdaptive SoundDolby Digital Plus. công suất loa:20W.Công suất:200 W.Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 144.94 cm - Cao 90.52 cm Dày 28.35 cm.Khối lượng có chân:20.9 Kg.Kích thước không chân, treo tường:Ngang 144.94 cm - Cao 83.03 cm Dày 5.99 cm. Xuất xứ : Samsung . Sản xuất tại : Việt Nam . Bảo hành 24 tháng. | |
| 7 | Tivi Samsung | UA75TU7000 | 8 | Chiếc | Loại Tivi:Smart Tivi HDR.Kích cỡ màn hình:75 inch.Độ phân giải:Ultra HD 4K.Kết nối:Bluetooth (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe).Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi.Cổng HDMI:2 cổng.Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC).USB:1 cổng.Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2.Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS.Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video.Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:FPT PlayNetflixVTV GoPoP KidsClip TVGalaxy Play (Fim+)ZingTVSpotify.Remote thông minh:Không dùng được.Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings.Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối TapView.Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web).Tính năng thông minh khác:Remote Access.Công nghệ hình ảnh:Natural mode supportReal Game EnhancerMega ContrastAuto Motion PlusCrystal Display (Màn hình tinh thể)Film modeBộ xử lý Crystal 4KHDR 10+UHD DimmingNâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer.Tần số quét thực:100 Hz.Công nghệ âm thanh:Dialog EnhancementAdaptive SoundDolby Digital Plus.Tổng công suất loa:20W.Thông tin chung:Công suất:260 W.Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 167.32 cm - Cao 104.3 cm Dày 33.99 cm.Khối lượng có chân:30.8 Kg.Kích thước không chân, treo tường:Ngang 167.32 cm - Cao 95.82 cm Dày 5.99 cm.Khối lượng không chân:30.4 Kg. Xuất xứ : Samsung . Sản xuất tại : Việt Nam . Bảo hành 24 tháng. | |
| 8 | Ghi âm Sony | PX470 | 2 | Chiếc | Bộ nhớ trong 4GB với khe thẻ nhớ mở rộng micro SD (lên đến 32GB).Bộ S-mic ghi lại những âm thanh ở xa/ âm thanh nhỏ rõ ràng hơn.Tính năng ghi âm Focus và Wide-Stereo ghi lại những âm thanh chính .Tính năng tự động ghi âm giọng nói giúp giảm tiếng ồn xung quanh.Kết nối USB tích hợp giúp chuyển file .Kích thước/ trọng lượng: (110 x 37 x 155) mm/ 194g.Màu sắc: Đen. Xuất xứ : Sony . Sản xuất tại : Trung Quốc . Bảo hành 12 tháng . | |
| 9 | Loa truyền thanh Toa | TC631M | 20 | Chiếc | Công Suất :30W.Trở kháng :100V line:330Ω(30W), 670Ω(15W)1kΩ(10W), 2kΩ(5W)70V line: 170Ω(30W), 330Ω(15W)670Ω(7.5W), 1kΩ(5W),2kΩ(2.5W.Cường độ âm thanh(1W,1m) :110dB.Đáp tuyến tần số :200 – 6,000Hz.Tiêu chuẩn chống cháy :IP-65Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạtPhần phản xạ của loa:nhựa ABS, màu trắng nhạt.Kích thước :Ø500(R) × 463 (S)mm.Trọng lượng :4.5kg. Xuất xứ : Toa . Sản xuất tại : Indonesia . Bảo hành 12 tháng . | |
| 10 | Dây loa truyền thanh chuyên dụng | 300 | Mét | Đường kính sợi đồng :48x0.18 mmSuất kéo đứt của sợi đồng :25 Kg/mm2Độ dãn dài tương đối của sợi đồng :19,6 %Chiều dầy cách điện :1,04 mmSuất kéo đứt của cách điện :1,53 kg/mm2Độ dãn tương đối của cách điện :538,9 %Chiều dầy vỏ bọc :1,42 mmSuất kéo đứt của vỏ bọc :1,48 kg/mm2Đường kính sợi thép :36x0,23 mmSuất kéo đứt của sợi thép :133,3 kg/mm2Độ dãn tương đối của sợi thép :3,4 %Điện trở 1 chiều của dây dẫn ở 20o C :11,1 Ω/km. Xuất xứ : Việt Nam . Sản xuất tại : Việt Nam . Bảo hành 12 tháng . | ||
| 11 | Đàn Organ Yamaha | PSR-S750 | 1 | Chiếc | Số lượng phím: 61.Kiểu phím: Organ.Độ cảm ứng phím: Hard 2, Hard 1, Medium, Soft 1, Soft 2.Pitch Bend: Có.Modulation: Có.Multi Pads: 128 banks.Màn hình: LCD màu, 5,7 inch.Số lượng Polyphony: 128.Số lượng tiếng: 678 Voices + 28 Drum/SFX Kits + 480 XG Voices + GM2 + GS.Tiếng đặc trưng: 38 Super Articulation Voices, 18 Mega Voices, 24 Sweet Voices, 46 Cool Voices, 29 Live Voices, 10 Organ Flutes.Reverb: 44 Presets + 3 User.Chorus: 71 Presets + 3 User.Số lượng điệu: 325.USB: Có.Loa: 130 + 50mm.Amplifer: 15W x 2.Nguồn điện: PA-300C.Công suất tiêu thụ: 13W.Kích thước: 10002 x 148 x 437mm.Trọng lượng: 11Kg. Xuất xứ : Yamaha . Sản xuất tại : Trung Quốc . Bảo hành : 12 tháng . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong vòng 03 năm 2018-2019-2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành 12 tháng cho tất cả sản phẩm. trong thời gian bảo hành nếu có sự hư hỏng thiết bị , phải xử lý trong vòng 5 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỷ thuật vận hành sản phẩm | 3 | Tốt nghiệp chuyên nghành điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi