Gói thầu: 01 MS-ĐTXD 2021 Mua Vật tư Thiết bị điện cho công trình “Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ và Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | 01 MS-ĐTXD 2021 Mua Vật tư Thiết bị điện cho công trình “Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ và Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:23:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,026,652,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm , Cáp treo hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp công tơ, đầu cốt, ống nhựa xoắn các loại, vật liệu điện…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A gồm ( 01 MCCB 630A, 02 MCCB 400A) NT | 1 | tủ | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V, Theo HSMT | Dùng cho công trình : “Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ " | |
| 2 | Tủ Pillar cấu hình 1 trọn bộ gồm: ( 01 MCCB 3P 400A+ 03 MCCB 3P 250A ) cầu đấu cấp 2 lộ 3 pha 120A, 5 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A ( có 1 vị trí lắp ATM 250A dự phòng có sẵn thanh cái) KT: 1200*700*425. | 23 | tủ | nt | nt | |
| 3 | Tủ Pillar cấu hình 2 trọn bộ gồm: ( 01 MCCB 3P 400A+ 02 MCCB 3P 250A ) cầu đấu cấp 2 lộ 3 pha 120A, 5 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A , KT: 1200*425*425. | 17 | tủ | nt | nt | |
| 4 | Trụ phân dây nhôm sơn tĩnh điện ngoài trời bao gồm : Khối cầu đấu đúc 250A/400V, 11 đầu ra, thanh cái trung tính 30*5, thanh nối đất 25*5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng và phụ kiện đi kèm.. KT: 1400*250*170 | 5 | trụ | nt | nt | |
| 5 | Cáp ngầm đồng HT Cu/XLPE/PVC/DSTA - 4*150mm | 97 | mét | nt | nt | |
| 6 | Cáp ngầm đồng HT Cu/XLPE/PVC/DSTA - 4*120mm | 231 | mét | nt | nt | |
| 7 | Cáp ngầm đồng HT Cu/XLPE/PVC/DSTA - 4*70mm | 181 | mét | nt | nt | |
| 8 | Cáp ngầm đồng HT Cu/XLPE/PVC/DSTA - 4*50mm | 798 | mét | nt | nt | |
| 9 | Cáp ngầm đồng HT Cu/XLPE/PVC/DSTA - 4*25mm | 3.006 | mét | nt | nt | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2*10mm2 | 6.978 | mét | nt | nt | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2*25mm2 | 22 | mét | nt | nt | |
| 12 | Cáp ngầm HT nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*240mm2 | 2.071 | mét | nt | nt | |
| 13 | Cáp ngầm HT nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*185mm2 | 2.045 | mét | nt | nt | |
| 14 | Cáp cu/PVC M1*10mm2 | 250 | mét | nt | nt | |
| 15 | Cáp HT Cu/XLPE/PVC M1*120mm2 | 64 | mét | nt | nt | |
| 16 | Hộp nối cáp HT Resin A 4*185mm | 2 | hộp | nt | nt | |
| 17 | Hộp nối cáp HT Resin Cu 4*120mm | 4 | hộp | nt | nt | |
| 18 | Hộp nối cáp HT Resin Cu 4*150mm | 2 | hộp | nt | nt | |
| 19 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT Cu 4*50mm | 44 | đầu | nt | nt | |
| 20 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT Cu 4*70mm | 10 | đầu | nt | nt | |
| 21 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT Cu 4*120mm | 11 | đầu | nt | nt | |
| 22 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT Cu 4*150mm | 2 | đầu | nt | nt | |
| 23 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT AM-4*240mm | 63 | đầu | nt | nt | |
| 24 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT AM-4*185mm | 36 | đầu | nt | nt | |
| 25 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT AL-4*185mm | 2 | đầu | nt | nt | |
| 26 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT AL-4*240mm | 1 | đầu | nt | nt | |
| 27 | Đầu cáp co ngót nhiệt HT AM-4*120mm | 8 | đầu | nt | nt | |
| 28 | Đầu cốt M 10mm | 250 | cái | nt | nt | |
| 29 | Đầu cốt M 25mm | 464 | cái | nt | nt | |
| 30 | Đầu cốt M 35mm | 295 | cái | nt | nt | |
| 31 | Đầu cốt M 120mm | 16 | cái | nt | nt | |
| 32 | Hộp phân dây trọn bộ composits (có 04 đầu cốt AM 95mm) | 9 | hộp | nt | nt | |
| 33 | Hộp 1 công tơ 1 pha composits (trọn bộ - có ATM 40A) | 250 | hộp | nt | nt | |
| 34 | Hộp đấu cáp có thanh cái | 3 | hộp | nt | nt | |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE d160/125 | 5.558 | mét | nt | Dùng cho công trình : “Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ " | |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE d130/100 | 1.048 | mét | nt | nt | |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE d 65/50 | 8.421 | mét | nt | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm , Cáp treo hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp công tơ, đầu cốt, ống nhựa xoắn các loại, vật liệu điện…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi