Gói thầu: Cung cấp cây giống keo lai mô dòng AH1, AH7, TB1 và phân bón NPK 5.10.3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông khuyến ngư Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp cây giống keo lai mô dòng AH1, AH7, TB1 và phân bón NPK 5.10.3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước hỗ trợ và tiền đối ứng của nông dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:18:00 đến ngày 2021-02-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38587E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.340.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 502.681.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây giống keo lai mô (gồm 3 dòng AH1, AH7, TB1) | 54.780 | cây | - Cây giống nuôi cấy mô tế bào thực vật (in vitro) cây đảm bảo chất lượng, yêu cầu kỹ thuật và có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng theo Quyết định sô 89/2005/QĐ-BNN về việc ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp của Bộ Nông nghiệp và PTNT.- Tiêu chuẩn cây con:+ Cây giống được ươm trong túi bầu PE có đáy, bầu kính cỡ 8cm x 12cm, cây được đảo bầu trước khi xuất vườn từ 15-20 ngày và tuổi cây từ 2,5-4 tháng tuổi;+ Đường kính cổ rễ tối thiểu đạt 0,2cm, chiều cao từ 25-35cm;+ Cây sinh trưởng phát triển tốt, không sâu bệnh, không cụt ngọn, không vỡ bầu, cây có bộ rễ phát triển tốt và có nhiều nốt sần cố định đạm.+ Cây keo lai phải được nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô.- Các yêu cầu khác: + Cây giống được ghi lại nhật ký từ khi nuôi cấy mô tế bào đến khi cây giống được xuất tại vườn.+ Sau 20 ngày kể từ khi trồng rừng: Cây giống phải đạt tỉ lệ sống trên 95% cây bén rễ, hồi xanh sinh trưởng tốt được hội đồng nghiệm thu bao gồm: Nhà thầu, Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư, Phòng nông nghiệp & PTNT huyện, chính quyền địa phương và hộ thực hiện dự án.+ Số lượng cây tối thiểu của 1 dòng phải đủ 9.130 cây trở lên. | Để quản lý chất lượng cây giống chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cấp cây giống tại chân trồng rừng của các hộ thực hiện mô hình gồm: xã Đức Hóa (10 hộ) và xã Sơn Hóa (10 hộ), huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, thời gian cấp giống chia làm 2 đợt, cụ thể: - Đợt 1: 10 hộ tại xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình: với 27.390 cây, gồm:+ Thôn Phúc Tùng: 5.843 cây giống cho 1 hộ dân+ Thôn Đồng Lâm: 13.878 cây giống cho 5 hộ dân+ Thôn Đức Phú 4: 1.826 cây giống cho 1 hộ dân+ Thôn Cồn Cam: 5.843 cây giống cho 3 hộ dân- Đợt 2: 10 hộ tại xã Sơn Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình: với 27.390 cây, gồm:+ Thôn Xuân Phú: 23.738 cây giống cho 9 hộ dân.+ Thôn Tam Đa: 3.652 cây giống cho 1 hộ dân. | |
| 2 | Phân bón NPK 5.10.3 | 20.916 | kg | Phân bón đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng, đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hạn sử dụng trên 3 tháng tính từ lúc giao hàng. | Để quản lý chất lượng phân bón chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cấp phân bón tại chân trồng rừng của các hộ thực hiện mô hình tại 3 huyện thuộc tỉnh Quảng Bình như sau: - Mô hình trồng mới năm 2021: Số lượng phân: 6.792 kg, 20 hộ tiến hành cấp phát trong quý I với 2 đợt: * Quý I: cấp 2 đợt:+ Đợt 1: 10 hộ tại xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa với 3.486 kg.+ Đợt 2: 10 hộ tại xã Sơn Hóa, huyện Tuyên Hóa với 3.486 kg.- Mô hình chăm sóc năm 2 (trồng rừng năm 2020): Số lượng phân: 6.792 kg, 20 hộ tại 2 xã thuộc huyện Minh Hóa tiến hành cấp phát trong quý I và quý III:* Quý I cấp 2 đợt:+ Đợt 1: 10 hộ với số lượng: 2.324 kg tại xã Hóa Sơn, huyện Minh Hóa.+ Đợt 2: 10 hộ với 1.162 kg tại xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa.* Quý III cấp 2 đợt:+ Đợt 1: 10 hộ với số lượng: 2.324 kg, tại xã Hóa Sơn, huyện Minh Hóa+ Đợt 2: 10 hộ với 1.162 kg tại xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa.- Mô hình chăm sóc năm 3 (trồng rừng năm 2019): Ssố lượng: 6.792 kg, 14 hộ tại 3 xã thuộc huyện Lệ Thủy tiến hành cấp phát trong quý I và quý III:* Quý I: cấp 2 đợt:+ Đợt 1: 7 hộ với số lượng: 1.976 kg, tại xã Thái Thủy, huyện Lệ Thủy+ Đợt 2: 7 hộ với số lượng: 1.510 kg tại xã Kim Thủy (2 hộ) và xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy (5 hộ).* Qúy III cấp 2 đợt:+ Đợt 1: 7 hộ với số lượng 1.976 kg, tại xã Thái Thủy, huyện Lệ Thủy+ Đợt 2: 7 hộ với số lượng 1.510 kg tại xã Kim Thủy (2 hộ) và xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy (5 hộ). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38587E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.340.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 502.681.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi