Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng rẻ tiền năm 2021 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng rẻ tiền năm 2021 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 16:35:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,175,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,097,634 VNĐ ((Mười chín triệu chín mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, CMND/ CCCD, bằng cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, CMND/ CCCD, bằng cấp cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.(Nhà thầu nộp bản sao chứng CMND/ CCCD, bằng cấp cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco nhựa tốt | Đài Loan | 17 | hộp | Chất liệu bằng nhựa tốt, có khả năng kẹp chắc chắn các loại tài liệu, có nhiều màu sắc trong cùng 1 hộp.Số lượng 50 cái/hộp. | |
| 2 | Bao thư trắng 12x22 loại dày có keo | Việt Nam | 900 | cái | Khổ giấy 12x22cm, có dán 1 lớp keo thuận tiện cho việc lưu trữ, ký gởi các chứng từ. Chất liệu giấy ford dày. Qui cách đóng gói 50 cái/xấp. | |
| 3 | Băng keo 2 mặt 2.4cm dài 8 mét | Việt Nam | 160 | cuộn | Kích thước keo rộng 2.4cm dùng để dán các loại giấy và vật dụng tiếp diện nhỏ. Sản phẩm với lớp keo mỏng nhưng dính chắc được bọc lót 1 mặt giấy dễ dàng tách ra và tiện lợi khi sử dụng. Băng keo kéo êm nhẹ, sau khi sử dụng băng keo không bị ố vàng theo thời gian. Qui cách đóng gói: 12 cuộn/lốc. | |
| 4 | Băng keo 2 mặt 5cm dài 8 mét | Việt Nam | 22 | cuộn | Kích thước keo rộng 5cm dùng để dán các loại giấy và vật dụng tiếp diện lớn. Sản phẩm với lớp keo mỏng nhưng dính chắc được bọc lót 1 mặt giấy dễ dàng tách ra và tiện lợi khi sử dụng. Băng keo kéo êm nhẹ, sau khi sử dụng băng keo không bị ố vàng theo thời gian. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | |
| 5 | Băng keo trong văn phòng 1.8cm dày | Việt Nam | 88 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu OPP chống thấm tốt và độ dính cao, bề mặt dai, không rách. Bề rộng keo 1.8cm là kích cỡ khá thông dụng trong văn phòng, chiều dài có thể cắt tùy nhu cầu. Đây là loại keo trong 1 mặt nên khi dán nội dung trên bề mặt không bị che khuất. Qui cách đóng gói: 10 cuộn/lốc. | |
| 6 | Băng keo trong 5cm dày | Việt Nam | 384 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu OPP chống thấm tốt và độ dính cao, bề mặt dai, không rách. Bề rộng keo 5cm là kích cỡ khá thông dụng, chiều dài có thể cắt tùy nhu cầu. Đây là loại keo trong 1 mặt nên khi dán nội dung trên bề mặt không bị che khuất. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | |
| 7 | Băng keo đục 5cm dày | Việt Nam | 28 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu OPP chống thấm tốt và độ dính cao, bề mặt dai, không rách. Đây là loại keo 1 mặt, bề mặt màu đục với chiều rộng keo 5cm, chiều dài có thể cắt tùy nhu cầu. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | |
| 8 | Băng keo si xanh dương 3.5cm x 10.8 mét | Việt Nam | 29 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 50-70 trang. Qui cách đóng gói: 8 cuộn/lốc. | |
| 9 | Băng keo si xanh dương 5cm x 10.8 mét | Việt Nam | 64 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | |
| 10 | Băng keo si vàng 5cm x 10.8 mét | Việt Nam | 38 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | |
| 11 | Băng keo si xanh lá 5cm x 10.8 mét | Việt Nam | 10 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | |
| 12 | Băng keo si đỏ 5cm x 10.8 mét | Việt Nam | 5 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | |
| 13 | Bìa 3 dây 10cm dày tốt | Việt Nam | 153 | cái | Được sản xuất từ giấy carton với độ cứng cao, không cong gấp trong quá trình sử dụng. Bìa có màu sắc trang nhã, có dòng ghi tên, loại hồ sơ bên ngoài. Thiết kế 3 dây cột 3 góc giúp cố định giấy trong bìa, tránh rơi ra ngoài.Gáy dày 10cm. Qui cách đóng gói 25 cái/lốc. | |
| 14 | Bìa 3 dây 15cm dày tốt | Việt Nam | 300 | cái | Được sản xuất từ giấy carton với độ cứng cao, không cong gấp trong quá trình sử dụng. Bìa có màu sắc trang nhã, có dòng ghi tên, loại hồ sơ bên ngoài. Thiết kế 3 dây cột 3 góc giúp cố định giấy trong bìa, tránh rơi ra ngoài.Gáy dày 15cm. Qui cách đóng gói 25 cái/lốc. | |
| 15 | Bìa Acco nhựa A4 xanh dương dày | Việt Nam | 235 | cái | Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao, thân thiện với môi trường. Mặt trên sản phẩm trong suốt, ít phản quang giúp thấy rõ nội dung tài liệu bên trong dễ dàng. Thanh khóa Fastener và thanh ép Compressor được làm bằng kẽm mã Niken có độ bền cao, giúp kẹp chặt tài liệu bên trong và bền khi sử dụng. Có thể lưu trữ tối đa 50 tờ A4. Gáy của sản phẩm được đục 11 lỗ giúp lưu trữ dễ dàng trong các loại bìa lớn khác như bìa còng , bìa nhẫn. Kích thước: 310mm x 240mm. Qui cách đóng gói: 10 cái/xấp. | |
| 16 | Bìa 100 lá nhựa A4 dày | Việt Nam | 26 | cái | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế , thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng , chịu nhiệt, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng. Các lá được hàn trên công nghệ siêu âm và có khả năng chịu ứng suất kéo cao. Bìa 100 lá có kích thước: Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm và độ dày 0.8mm. Túi (pocket) có: độ dày 40 micro mét. | |
| 17 | Bìa 60 lá nhựa A4 dày | Việt Nam | 32 | cái | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế , thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng , chịu nhiệt, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng. Các lá được hàn trên công nghệ siêu âm và có khả năng chịu ứng suất kéo cao. Bìa 60 lá có kích thước: Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm và độ dày 0.8mm. Túi (pocket) có: độ dày 40 micro mét. | |
| 18 | Bìa 80 lá nhựa A4 dày | Việt Nam | 2 | cái | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế , thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng , chịu nhiệt, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng. Các lá được hàn trên công nghệ siêu âm và có khả năng chịu ứng suất kéo cao. Bìa 80 lá có kích thước: Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm và độ dày 0.8mm. Túi (pocket) có: độ dày 40 micro mét. | |
| 19 | Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 10p xanh dương | Việt Nam | 8 | cái | Bìa hộp giấy carton cứng 10cm, tích hợp bìa 3 dây, khả năng lưu trữ 1000 tờ giấy A4 được dùng để lưu trữ tài liệu. | |
| 20 | Bìa kiếng A4 dày | Việt Nam | 1.200 | tờ | Chất liệu nhựa PVC dày, khổ A4, màu trong suốt, được dùng để làm bìa hồ sơ. Quy cách: 100 tờ/xấp. | |
| 21 | Bìa 2 nút F4 đục | Việt Nam | 50 | cái | Được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PP chất lượng cao. Chất liệu nhựa đục có 2 nút. Kích thước: 36x27x3.5cm. Có nhiều màu: xanh dương, xanh lá, đỏ, đen. | |
| 22 | Nhựa bao tập | Việt Nam | 42 | mét | Chất liệu nhựa PVC dẻo và dày. Có 2 lớp dùng để bao tập sách khổ lớn. Qui cách: 0.9m x 25m/cuộn. | |
| 23 | Bìa 1 nút A4 trắng | Việt Nam | 190 | cái | Chất liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Đường hàn chắc. Có thể lưu trữ tối đa 125 tờ A4. Nút có độ bền cao. Sản phẩm có in hoa văn đẹp và sắc nét. Kích thước 340mm x 240mm. Trọng lượng 40 gram. Độ dày 0.175 mm. Qui cách đóng gói: 12 cái/xấp. | |
| 24 | Bìa 1 nút F4 trắng | Việt Nam | 983 | cái | Chất liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Đường hàn chắc. Có thể lưu trữ tối đa 150 tờ A4. Nút có độ bền cao. Sản phẩm có in hoa văn đẹp và sắc nét. Kích thước 360mm x 260mm. Trọng lượng 40 gram. Độ dày 0.175 mm. Qui cách đóng gói: 12 cái/xấp. | |
| 25 | Bìa lỗ A4 dày | Việt Nam | 5.900 | cái | Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có vân hình vuông. Đường hàn chắc. Các lỗ dập chính xác, không so le, lỗ bền chắc. Có thể chứa 10 tờ A4 trong 1 bìa. Bìa không dính, dể dàng tách bìa ra để tài liệu vào nhanh hơn. Trắng, không có viền màu. Sản phẩm trong suốt, ít phản quang, có thể copy trực tiếp. Độ dày : 0.03mm. Kích thước 303mm x 231mm. Trọng lượng 6 gram. Qui cách đóng gói: 100 cái/xấp. | |
| 26 | Bìa lá A4 trắng dày | Việt Nam | 315 | cái | Chất liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng và độ trong suốt cao. Công nghệ hàn siêu âm cho đường hàn chắc, đẹp. Kích thước: 305mm x 230mm. Trọng lượng 20 gram. Qui cách đóng gói 50 cái/xấp. | |
| 27 | Bìa lá F4 trắng dày | Việt Nam | 1.278 | cái | Chất liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng và độ trong suốt cao. Công nghệ hàn siêu âm cho đường hàn chắc, đẹp. Kích thước: 350mm x 240mm. Trọng lượng 30 gram. Qui cách đóng gói 50 cái/xấp. | |
| 28 | Bìa nhựa ràng thun A4 xanh dương | Việt Nam | 20 | cái | Chất liệu PP chính phẩm đặc biệt chịu va đập cao. Có nắp và 2 sợi thun ở góc dưới bìa giữ chặt nắp. Kích thước: 320mm x 245mm. Trọng lượng 99 gram. Qui cách đóng gói 2 cái/bao. | |
| 29 | Bìa trình ký si A4 đôi xanh dương | Việt Nam | 20 | cái | Bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao. Kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ. Hai góc kép được bọc nhựa, giúp kẹp chặt và không làm tài liệu nhăn hoặc rách. Simili bọc ngoài có hoa văn đẹp. mềm mại tạo cảm giác êm tay khi ký duyệt hoặc ghi chú trên hồ sơ, tài liệu. Kích thước: 210mm x 297 mm. Trọng lượng 296 gram. | |
| 30 | Cờ Đảng 2 mặt 1.2m x 1.8m | Việt Nam | 2 | lá | Chất liệu vải satanh dày, màu đỏ chuẩn, chịu áp lực nắng gió tốt, viền cờ bao gồm 2 đường chỉ sắc sảo. Có biểu tượng Búa Liềm 2 mặt. Kích thước: 1.2m x 1.8m. | |
| 31 | Cờ VN 2 mặt 1.2m x 1.8m | Việt Nam | 2 | lá | Chất liệu vải satanh dày, màu đỏ chuẩn, chịu áp lực nắng gió tốt, viền cờ bao gồm 2 đường chỉ sắc sảo. Có biểu tượng Sao vàng 2 mặt. Kích thước: 1.2m x 1.8m. | |
| 32 | Chổi quét máy vi tính | Việt Nam | 20 | cây | Làm từ chất liệu nhựa nylon tán mỏng thành các sợi mềm mượt, có độ dai bền, hoàn toàn yên tâm khi chổi không làm xước bề mặt máy tính. Có thiết kế 2 đầu chổi, 1 đầu chổi lớn với nhiều sợi, 1 đầu chổi nhỏ hơn với các sợi chổi cứng. dùng để vệ sinh, quét bụi cho máy tính để bàn, laptop hoặc các vật dụng nhỏ khác. | |
| 33 | Dao rọc giấy lớn tốt | Việt Nam | 37 | cây | Thân bọc nhựa, lưỡi bằng thép không rỉ. Chuôi dao có rãnh để bẻ các đốt của lưỡi dao khi cần thiết. Lưỡi dao làm bằng thép carbon bền, sắc bén, bề mặt sáng bóng, không trầy xước, không bị rỉ sét. Kích thước dài 159mm x rộng 18mm x dày 0.4mm. | |
| 34 | Decal màu đỏ khổ 0.6m | Việt Nam | 4 | mét | Chất liệu PVC, không thấm nước, bền màu, dễ dàng lau chùi và độ bám dính tốt. Khổ 0.6m. | |
| 35 | Decal màu vàng khổ 0.6m | Việt Nam | 4 | mét | Chất liệu PVC, không thấm nước, bền màu, dễ dàng lau chùi và độ bám dính tốt. Khổ 0.6m. | |
| 36 | Decal màu xanh dương khổ 0.6m | Việt Nam | 4 | mét | Chất liệu PVC, không thấm nước, bền màu, dễ dàng lau chùi và độ bám dính tốt. Khổ 0.6m. | |
| 37 | Decal màu xanh lá khổ 0.6m | Việt Nam | 4 | mét | Chất liệu PVC, không thấm nước, bền màu, dễ dàng lau chùi và độ bám dính tốt. Khổ 0.6m. | |
| 38 | Đĩa DVD 16X | Việt Nam | 1.010 | cái | Dung lượng lưu trữ: 4,7 GB / 120 phút video. Đường kính: 120 mm. Công dụng dùng để lưu trữ dữ liệu. Tốc độ ghi dữ liệu: 1x ~ 16X .Chỉ ghi được một lần. Qui cách đóng gói: 50 cái/lốc. | |
| 39 | Vỏ đĩa CD nhựa tròn | Việt Nam | 1.010 | cái | Vỏ đĩa được sản xuất từ chất liệu nhựa cao cấp, bền đẹp, tránh trơn trượt. Thiết kế hình vỏ sò, đựng vừa khít một đĩa CD/DVD. Qui cách đóng gói: 10 cái/lốc. | |
| 40 | Bấm 2 lỗ nhỏ | Đài Loan | 3 | cái | Được sản xuất từ kim loại chất lượng cao, bền chắc, an toàn, tiện dụng. Sản phẩm thiết kế đơn giản, dễ cầm nắm và sử dụng, lò xo có độ đàn hồi tốt có khả năng dập 15-20 tờ/ 1 lần. Có phần cần dập lỗ và phần phần chân đế được làm từ chất liệu cao cấp, bền đẹp. | |
| 41 | Chuốt chì tốt | Đài Loan | 46 | cái | Vỏ làm từ chất liệu nhựa cao cấp, chịu đựợc va đập tốt. Lưỡi dao sắc bén bằng thép không gỉ. Có nhiều màu sắc. | |
| 42 | Lau bảng bọc nhung | Việt Nam | 8 | cái | Chất liệu nhựa ABS cứng, tấm lót bọc nhung. Dùng để lau sạch mực sau khi viết bút lông bảng. | |
| 43 | Đồng hồ bấm giây HS-46 | Chính hãng | 4 | cái | Màn hình 6 số, Hiện Giờ-Phút-Giây và % giây. Giờ và ngày tháng hiện tại. Giờ báo thức. Nhớ được 1 thời điểm tạm dừng (1 Lap). Chịu 50m nước (5 bar). Độ chính xác: 1/100s. Pin: CR-2032. Kích thước: 66mm x 56mm x 18mm (A x A x P). | |
| 44 | Gôm tẩy lớn | Nhật Bản | 113 | cục | Độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen không gây rách giấy, không làm bẩn, lem trên giấy trắng. Được bọc giấy bảo vệ bên ngoài nên hạn chế dơ khi sử dụng chưa hết. Kích thước kích thước: 25mm x 65mm x 10mm. | |
| 45 | Giấy photo A3 ĐL 70g/m2 | Indonesia | 30 | ream | Kích cỡ: khổ A3 (297x420mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 96 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ ẩm: 3.8-5.0 (%, T 412 OM - 11). Độ chắn sáng: ≥ 90 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 220 (ml/min, ISO 8791-2). Độ đanh: MD ≥ 0.30, CD ≥ 0.12 (mNm, T 556 OM - 11). Độ sáng: 95.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 160.0 ± 3 (%, ISO 11476). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và PEFC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) | |
| 46 | Bìa Thái A4 vàng | Thái Lan | 1.300 | tờ | Giấy bìa dày định lượng khoảng 180gsm, sử dụng để đóng bìa tài liệu khổ A4. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | |
| 47 | Bìa Thái A4 hồng | Thái Lan | 700 | tờ | Giấy bìa dày định lượng khoảng 180gsm, sử dụng để đóng bìa tài liệu khổ A4. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | |
| 48 | Bìa Thái A4 xanh dương | Thái Lan | 2.100 | tờ | Giấy bìa dày định lượng khoảng 180gsm, sử dụng để đóng bìa tài liệu khổ A4. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | |
| 49 | Bìa Thái A4 xanh lá | Thái Lan | 500 | tờ | Giấy bìa dày định lượng khoảng 180gsm, sử dụng để đóng bìa tài liệu khổ A4. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | |
| 50 | Giấy photo màu 70g/m2 A4 hồng | Indonesia | 3 | gram | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: hồng. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | |
| 51 | Giấy photo màu nhuộm 70g/m2 A4_cam | Việt Nam | 1 | gram | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: cam. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | |
| 52 | Giấy photo A4 ĐL 70g/m2 | Indonesia | 1.860 | ream | Kích cỡ: khổ A4 (210x297mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 96 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ ẩm: 3.8-5.0 (%, T 412 OM - 11). Độ chắn sáng: ≥ 90 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 220 (ml/min, ISO 8791-2). Độ đanh: MD ≥ 0.30, CD ≥ 0.12 (mNm, T 556 OM - 11). Độ sáng: 95.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 160.0 ± 3 (%, ISO 11476). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và PEFC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). | |
| 53 | Giấy photo màu 70g/m2 A4 xanh dương | Indonesia | 1 | Ream | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: xanh dương. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | |
| 54 | Giấy photo màu 70g/m2 A4 vàng | Indonesia | 8 | Ream | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: vàng. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | |
| 55 | Giấy photo A5 ĐL 80g/m2 | Indonesia | 1.521 | ream | Kích cỡ: khổ A5 (148x210mm). Định lượng: Từ 80g/m2 trở lên. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 106 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ ẩm: 3.8-5.0 (%, T 412 OM - 11). Độ chắn sáng: ≥ 90 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 220 (ml/min, ISO 8791-2). Độ đanh: MD ≥ 0.40, CD ≥ 0.20 (mNm, T 556 OM - 11). Độ sáng: 95.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 160.0 ± 3 (%, ISO 11476). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và PEFC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). | |
| 56 | Giấy note 3x3 | Đài Loan | 73 | xấp | Được làm từ chất liệu giấy tốt, viết êm, không lem nhoè. Giấy bắt mực tốt, không gây lem, cho chữ viết rõ ràng, đẹp mắt. Phần keo dính của giấy note có độ bám dính cao, dễ dàng gỡ ra và dán lại nhiều lần. Kích thước: 76mm x 76mm, 100 tờ/xấp. | |
| 57 | Nhãn decal No.101 - 50x96mm | Việt Nam | 30 | xấp | có phủ lớp keo dính, nền trắng được dùng để tạo tem ghi chú. Kích thước tem: 50mm x 96mm, 6 tem/tờ A5. Qui cách đóng gói: 10 tờ/xấp. | |
| 58 | Giấy in ảnh 2 mặt A4 - ĐL230 | Việt Nam | 85 | xấp | Được cấu tạo đặc biệt bề mặt được tráng phủ một lớp hóa chất hữu cơ giúp giấy in ảnh được. Giấy có chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, trơn bóng tăng khả năng hấp thụ mực nhưng khô ngay khi in. Khổ giấy A4, 2 mặt bóng. Độ dày 230g/m2. Qui cách đóng gói: 50 tờ/xấp. | |
| 59 | Bìa gân A4 trắng | Việt Nam | 150 | tờ | Chất liệu giấy gân 1 mặt, khổ A4. Định lượng 180g/m2. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | |
| 60 | Giấy Perlure 200 tờ | Việt Nam | 10 | xấp | Được làm từ chất liệu giấy Pelure, giấy mỏng, nhưng có độ mềm và dai, phù hợp cho niêm phong tủ, két sắt, cửa kho hàng. Giấy Pelure có đặc tính mỏng, độ bám dính cao, khi dán bóc ra là rách. Bề mặt giấy có độ trắng ngà. Kích thước khổ giấy A4 210x297mm. Qui cách đóng gói: 200 tờ/xấp. | |
| 61 | Phân trang nhựa 12 tờ | Việt Nam | 5 | bộ | Chất liệu nhựa PP dẻo và dày, đàn hồi độ bền cao, bấm lổ dọc thân, hiển thị số thứ tự (1 -> 12). Kích thước: 300mm x 225mm. Trọng lượng: 123g. Qui cách đóng gói: 12 tờ/bộ - 10 bộ/xấp. | |
| 62 | Giấy carbon Thái xanh | Thái Lan | 7 | hộp | Hàng nhập khẩu chất lượng cao với nét mực rõ ràng, không bị nhòe khi sử dụng. An toàn, không pha lẫn hóa chất độc hại. Sử dụng để tạo các bản sao các chứng từ, hóa đơn rất tiện lợi và hiệu quả. | |
| 63 | Keo nước G-08 30ml có gờ | Việt Nam | 2.025 | lọ | Dung tích 30ml vừa phải, lọ nhựa trong suốt có thể nhận biết được keo bên trong. Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, dễ dàng sử dụng và không bị khô đầu dán. Trọng lượng 42 gram. Qui cách đóng gói: 12 lọ/lốc. | |
| 64 | Kéo lớn 210mm cán nhiều màu | Việt Nam | 107 | cây | Được làm bằng nhựa ABS độ bền cao. được làm bằng kim loại không gỉ, mũi kéo tròn để bảo vệ an toàn cho người sử dụng. Kích thước: 210mm. Trọng lượng: 100g. Qui cách đóng gói: 1 cây/vỉ. | |
| 65 | Kéo lớn 175mm cán nhiều màu | Việt Nam | 13 | cây | Được làm bằng nhựa ABS độ bền cao. được làm bằng kim loại không gỉ, mũi kéo tròn để bảo vệ an toàn cho người sử dụng. Kích thước: 175mm. Trọng lượng: 63g. Qui cách đóng gói: 1 cây/vỉ. | |
| 66 | Kẹp bướm 15mm | Việt Nam | 47 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 15mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | |
| 67 | Kẹp bướm 19mm | Việt Nam | 102 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 19mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | |
| 68 | Kẹp bướm 25mm | Việt Nam | 93 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 25mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | |
| 69 | Kẹp bướm 32 mm | Việt Nam | 28 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 32mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | |
| 70 | Kẹp bướm 41mm | Việt Nam | 150 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 41mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | |
| 71 | Kẹp bướm 51mm | Việt Nam | 52 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 51mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | |
| 72 | Kim kẹp giấy sắt tam giác | Việt Nam | 562 | hộp | Kẹp giấy 25mm có đầu tam giác, đầu tròn. Được sản xuất từ kim loại có chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ. Có thể giữ được 10 tờ giấy A4. Trọng lượng 38 gram. Quy cách đóng gói: 10 hộp/hộp lớn. | |
| 73 | Kim kẹp lớn số 50mm | Việt Nam | 52 | hộp | Kẹp giấy 50mm có đầu đầu tròn. Được sản xuất từ kim loại có chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ. Có thể giữ được 20-30 tờ giấy A4. Quy cách đóng gói: 10 hộp/hộp lớn. | |
| 74 | Kệ lưới nhựa 3 tầng đứng | Việt Nam | 1 | cái | Được làm bằng nhựa PP kích thước 355mm x 260mm x 286mm. Thân nhựa có 3 ngăn, tháo lắp đơn giản, khả năng lưu trữ 1,200 tờ. | |
| 75 | Kim bấm số 10 | Đài Loan | 1.428 | hộp | Kim bấm làm từ thép cao cấp, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Sản phẩm giúp những tập hồ sơ, giấy tờ được bấm lại chắc chắn, tiện dụng. Thanh kim dài chứa nhiều kim, chắc chắn. Chỉ một lần tháo lắp là sử dụng bấm được rất nhiều lần. Bấm được 20-25 tờ giấy A4. Qui cách đóng gói: 20 hộ nhỏ/hộp lớn. | |
| 76 | Kim bấm 23/15 | Đài Loan | 7 | hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 100 tờ - 120 tờ. | |
| 77 | Kim bấm 23/8 | Đài Loan | 7 | hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 30 tờ - 50 tờ. | |
| 78 | Kim bấm số 03 | Nhật Bản | 20 | hộp | Sử dụng cho các loại bấm kim số 3, chiều dài chân kim 6mm và chiều ngang 12mm, bấm tối đa 30 tờ. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | |
| 79 | Kim bấm 23/10 | Nhật Bản | 2 | hộp | Sử dụng cho các loại bấm kim số 23/10. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | |
| 80 | Ly giấy 12 OZ 340ml | Việt Nam | 1.000 | cái | Chất liệu an toàn, dẻo dai, được làm bằng giấy phủ lớp PE dẻo dai, chống thấm nước. Dung tích 360ml. Qui cách đóng gói: 1000 cái/lốc | |
| 81 | Ly giấy 12 OZ 340ml | Việt Nam | 71.500 | cái | Chất liệu an toàn, dẻo dai, được làm bằng giấy phủ lớp PE dẻo dai, chống thấm nước. Dung tích 150ml. Qui cách đóng gói: 1000 cái/lốc | |
| 82 | Bấm kim số 10 tốt | Đài Loan | 100 | cái | Được sản xuất từ thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ. Phần đầu được bọc nhựa ABS giúp êm tay khi bấm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng. Bấm nhẹ nhàng, có thể bấm được 15-20 tờ A4 định lượng 80gm2. | |
| 83 | Bấm kim số 03 tốt | Đài Loan | 3 | cái | Được sản xuất từ thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ. Phần đầu được bọc nhựa ABS giúp êm tay khi bấm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng. Bấm được 25-30 tờ giấy 80g/m2. Sử dụng kim bấm số 03. Mặt đáy chống trơn trượt, Kèm dụng cụ gỡ kim. | |
| 84 | Máy đóng số tự động 8 số | Đài Loan | 1 | cái | Khung bằng kim loại chống rỉ - tăng độ bền cho máy. Dễ dàng sử dụng theo mục đích đóng liên tục hay lặp lại.8 bánh xe số hiển thị, chữ số nét mịn và đẹp. Màu: Xám bạc. | |
| 85 | Máy tính Casio 12 số loại lớn | Chính hãng | 4 | cái | Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, bao gồm 12 số. Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao. Phím nhựa được được phun 2 màu khác nhau tránh mài mòn và phai màu trong quá trình sử dụng. Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng. Chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm, tính thuế. Kích thước: 135mm x 185mm. | |
| 86 | Máy tính Casio 12 số loại trung | Chính hãng | 11 | cái | Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu. Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao. Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng. Chức năng nổi trội: tính tỷ lệ phần trăm, thuế, lợi nhuận. Kích thước: 141mm x 77mm x 19,5mm. Có tem chống hàng giả. | |
| 87 | Móc dán tường đại 3x11x17cm | Việt Nam | 70 | cái | Chất liệu nhựa bền, đẹp và chắc chắn, keo có độ dính cao và bền. Trọng lượng vật treo: 1.5 kg. Qui cách đóng gói: 1 cái/vỉ | |
| 88 | Mực dấu đen | Đài Loan | 8 | lọ | Loại mực nước dùng cho con dấu và tampon Trodat, đóng gói chai 28ml. Màu sắc: Đen. | |
| 89 | Mực dấu đỏ | Đài Loan | 51 | lọ | Loại mực nước dùng cho con dấu và tampon Trodat, đóng gói chai 28ml. Màu sắc: Đỏ. | |
| 90 | Mực dấu xanh | Đài Loan | 16 | lọ | Loại mực nước dùng cho con dấu và tampon Trodat, đóng gói chai 28ml. Màu sắc: Xanh dương. | |
| 91 | Ống hút giấy (25 cái/bịch) | Việt Nam | 48 | bịch | Thành phần: được làm từ giấy. Chiều dài ống: 20cm. Đường kính: size 6mm. Đóng gói : 25 cái/bịch. Phân hủy hoàn toàn và thân thiện với môi trường. | |
| 92 | Pin kiềm AA chính hãng | Singapore | 140 | viên | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline. Model: Max E91. Điện thế: 1.5 V. Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6.. Qui cách đóng gói: 2 viên/vỉ, 40 viên/hộp. Hàng chính hãng. | |
| 93 | Pin AA | Indonesia | 423 | viên | Loại pin: AA. Model: R6P(AR)4P. Điện thế: 1.5 V. Kích thước: 14mm x50mm/ viên. Qui cách đóng gói: 4 viên/vỉ, 40 viên/hộp. Hàng chính hãng. | |
| 94 | Pin Lithium 3V CR 2032 | Indonesia | 118 | viên | Loại pin: Pin lithium 3V nuôi nguồn PLC/CNC. Model: CR2032. Điện thế: 3V. Kích thước: Pin CR2032/ Pin cúc áo/ Pin đồng xu/ 5004LC/ BR2032/ DL2032/ ECR2032/ ST-T15. Qui cách đóng gói: 5 viên/vỉ. Hàng chính hãng. | |
| 95 | Pin trung size C | Indonesia | 504 | viên | Loại pin : Pin trung C (size C). Volts : 1.5V. Code : R14P(AR) 2P, R14. Kích thước : 26m x50mm. Qui cách đóng gói: 2 viên/vỉ, 20 viên/hộp. Hàng chính hãng. | |
| 96 | Pin AAA | Indonesia | 476 | viên | Loại pin: pin đũa AAA. Model: R03(AR) 2P. Điện thế: 1.5 V. Kích thước: 10mm x42mm/ viên. Qui cách đóng gói: 2 viên/vỉ, 40 viên/hộp. Hàng chính hãng. | |
| 97 | Pin vuông 9V | Indonesia | 290 | viên | Loại pin: vuông 9V. Model: 6F22DT/1S. Điện thế: 9 V. Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ 6LR61/ 6F22/ MN1604. Qui cách đóng gói: 1 viên/vỉ, 12 viên/hộp. Hàng chính hãng. | |
| 98 | Rổ xéo nhựa 1 ngăn cố định | Việt Nam | 50 | cái | Sản phẩm được thiết kế chắc chắn bằng nhựa cao cấp. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, vàng, đỏ. Trọng lượng: 267 gram. Kích thước: 255mm x 95mm x 325mm. Chức năng: lưu trữ tài liệu, hồ sơ. Qui cách đóng gói: 1 cái/bao. | |
| 99 | Sổ caro 21x33 dày | Việt Nam | 124 | cuốn | Sổ bìa cứng với khổ giấy 210x330mm, giấy caro dày 250 trang. Mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt. Qui cách đóng gói: 5 cuốn/lốc. | |
| 100 | Sổ caro 30x40 dày | Việt Nam | 33 | cuốn | Sổ bìa cứng với khổ giấy 300x400mm, giấy caro dày 250 trang. Mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt. Qui cách đóng gói: 5 cuốn/lốc. | |
| 101 | Sổ tay CK-8 dày | Việt Nam | 13 | cuốn | Sổ bìa da cứng màu đen với các góc bo tròn viền vàng trau chuốt, giấy kẻ ngang dày 200 trang. Mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt. Qui cách đóng gói: 5 cuốn/lốc. | |
| 102 | Đệm mực cho máy đóng 8/10 số | Đài Loan | 16 | cái | Dùng cho máy đóng số nhảy 8 số và 10 số. Qui cách đóng gói: 3 cái/vỉ. | |
| 103 | Tampon S222 /S822/S842/S852/S1822 - 7 đỏ | Đài Loan | 22 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S822/S842/S852/S1822. Màu sắc: xanh dương, đỏ, đen. | |
| 104 | Tampon R517-7 | Đài Loan | 8 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu R517. Màu sắc: xanh dương, đỏ, đen. | |
| 105 | Tampon S823/S843/S853/S223-7 đỏ | Đài Loan | 8 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S823/S843/S853/S223. Màu sắc: xanh dương, đỏ, đen. | |
| 106 | Tampon S829-7 đỏ | Đài Loan | 6 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S829. Màu sắc: xanh dương, đỏ, đen. | |
| 107 | Tampon S830-7 xanh | Đài Loan | 8 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S830. Màu sắc: xanh dương, đỏ, đen. | |
| 108 | Tampon S824/844/854/824 đỏ, xanh | Đài Loan | 17 | Cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S854/S824/S1824/S224. Màu sắc: xanh dương, đỏ, đen. | |
| 109 | Tampon Shiny S538 đỏ | Đài Loan | 6 | Cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu 538. Màu sắc: xanh dương, đỏ, đen. | |
| 110 | Miếng lót chuột | Việt Nam | 5 | cái | Miếng lót chuột chống trơn trượt chất liệu vải cao cấp. | |
| 111 | Tập 100 trang dày | Việt Nam | 157 | cuốn | Chất giấy dày, mịn màng, trơn láng. Thấm hút mực nhanh chóng. Họa tiết và màu sắc đa dạng, phong phú. Kích thước: 205mm x 158mm x 51mm. Số trang 100 trang. Qui cách đóng gói: 10 cuốn/lốc. | |
| 112 | Tập 200 trang dày | Việt Nam | 136 | cuốn | Chất giấy dày, mịn màng, trơn láng. Thấm hút mực nhanh chóng. Họa tiết và màu sắc đa dạng, phong phú. Kích thước: 205mm x 158mm x 51mm. Số trang 200 trang. Qui cách đóng gói: 5 cuốn/lốc. | |
| 113 | Bảng tên nhựa cứng có dây | Việt Nam | 120 | cái | Chất lượng nhựa tốt, dây vải có độ bền cao. Sản phẩm gồm nguyên bộ thẻ nhựa và dây đeo. Kích thước: 58mm x 95mm. Qui cách đóng gói: 50 cái/hộp. | |
| 114 | Thiệp sinh nhật | Việt Nam | 400 | cái | Được thiết kế nổi bật, hình tượng đặc trưng dùng để chúc mừng sinh nhật. | |
| 115 | Dây thun xuất khẩu vòng lớn vàng | Việt Nam | 42 | bịch | Chất lượng dai, khó đứt. Quy cách đóng gói: 0.5kg/bịch, màu vàng, loại tốt, bản dày 0.1cm, đường kính 5cm. | |
| 116 | Dây thun xuất khẩu vòng nhỏ vàng | Việt Nam | 2 | bịch | Chất lượng dai, khó đứt. Quy cách đóng gói: 0.5kg/bịch, màu vàng, loại tốt, bản dày 0.1cm, đường kính 2.5cm. | |
| 117 | Thước cứng 30cm dày tốt | Việt Nam | 43 | cây | Thước thẳng bằng nhựa trong có chiều dài 30cm thích hợp cho học sinh và văn phòng. Trọng lượng 25 gram. Qui cách đóng gói: 1 cây/bao. | |
| 118 | Thước cứng 50cm dày tốt | Việt Nam | 9 | cây | Thước thẳng bằng mica trong có chiều dài 50cm. Các vạch chia khoảng cách trên thước được chia tỉ mỉ cùng những con số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng. Qui cách đóng gói: 1 cây/bao. | |
| 119 | Thước dây may đồ tốt | Việt Nam | 1 | cái | Thước dây cao cấp tiện dụng, sử dụng được trong nhiều công việc. Đo đạc may vá. Sản phẩm được làm từ nguyên liệu cao cấp với nhiều màu sắc bắt mắt. Chiều dài 1m5 x bản 2cm. | |
| 120 | Viết bic Trendee 0.5mm đen | Việt Nam | 29 | cây | Đầu Viết dạng Needle , kích thước 0.5mm. Màu mực Trendee đậm, tươi, mực ra đều và liên tục. Sản phẩm có đầu bấm và lo xo nhạy và bền, không bung, không kẹt, vướng. Thân Viết bằng nhựa nhìn thấy rõ ruột Viết và màu mực bên trong có chữ "Trendee" được dập nổi trên thân. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | |
| 121 | Viết bic Trendee 0.5mm đỏ | Việt Nam | 211 | cây | Đầu Viết dạng Needle , kích thước 0.5mm. Màu mực Trendee đậm, tươi, mực ra đều và liên tục. Sản phẩm có đầu bấm và lo xo nhạy và bền, không bung, không kẹt, vướng. Thân Viết bằng nhựa nhìn thấy rõ ruột Viết và màu mực bên trong có chữ "Trendee" được dập nổi trên thân. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | |
| 122 | Viết bic Trendee 0.5mm xanh | Việt Nam | 4.478 | cây | Đầu Viết dạng Needle , kích thước 0.5mm. Màu mực Trendee đậm, tươi, mực ra đều và liên tục. Sản phẩm có đầu bấm và lo xo nhạy và bền, không bung, không kẹt, vướng. Thân Viết bằng nhựa nhìn thấy rõ ruột Viết và màu mực bên trong có chữ "Trendee" được dập nổi trên thân. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | |
| 123 | Viết dây để bàn đôi xanh | Việt Nam | 310 | bộ | Kiểu dáng chắc chắn, Xoay 360 độ rất thuận tiện sử dụng nơi công cộng. Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao. Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch. Viết trơn êm, mực ra đều và liên tục. Đầu bi 0.7mm. Chiều dài nét mực viết được ít nhất 1000m. Màu sắc: xanh. Qui các đóng gói: 10 bộ/hộp. | |
| 124 | Viết chì 2B thân lục giác | Việt Nam | 179 | cây | Nét đậm, để lại nhiều than chì trên giấy. Lướt rất nhẹ nhàng trên bề mặt viết. Thân lục giác, 2B. Qui cách đóng gói: 12 cây/hộp. | |
| 125 | Viết dạ quang nhỏ 2 đầu màu hồng | Việt Nam | 82 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Thiết kế hai đầu viết thuận tiện. Đầu viết và ruột viết bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.6mm và đầu lớn 4mm. Màu sắc: cam, hồng, vàng, xanh dương, xanh lá. Qui cách đóng gói: 5 cây/vỉ. | |
| 126 | Viết dạ quang nhỏ 2 đầu màu vàng | Việt Nam | 8 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Thiết kế hai đầu viết thuận tiện. Đầu viết và ruột viết bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.6mm và đầu lớn 4mm. Màu sắc: cam, hồng, vàng, xanh dương, xanh lá. Qui cách đóng gói: 5 cây/vỉ. | |
| 127 | Viết dạ quang lớn xanh lá | Việt Nam | 8 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Đầu viết và ruột viết bằng polyester , dạng vát xéo . Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: 5mm. Màu sắc: cam, hồng, vàng, xanh dương, xanh lá. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | |
| 128 | Viết lông bảng cây lớn màu đỏ | Việt Nam | 39 | cây | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại , đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2.5mm. Sử dụng mực mới , tốt , màu mức đậm , tươi sáng , dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng , bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày. Đầu viết xóa thuận tiện khi sử dụng. Sợi Polyeste viết êm , nhập khẩu Nhật Bản. Đầu viết 2.5mm ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, có thể sử dụng được nhiều lần. Màu sắc: dương, đỏ, đen. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | |
| 129 | Viết lông bảng cây lớn màu xanh | Việt Nam | 170 | cây | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại , đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2.5mm. Sử dụng mực mới , tốt , màu mức đậm , tươi sáng , dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng , bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày. Đầu viết xóa thuận tiện khi sử dụng. Sợi Polyeste viết êm , nhập khẩu Nhật Bản. Đầu viết 2.5mm ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, có thể sử dụng được nhiều lần. Màu sắc: dương, đỏ, đen. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | |
| 130 | Viết lông dầu nhỏ 2 đầu màu đen | Việt Nam | 32 | cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Kích thước 2 đầu: 0.4 mm và 1 mm. Mực không độc hại. Màu sắc: dương, đỏ, đen. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | |
| 131 | Viết lông dầu lớn 2 đầu màu xanh | Việt Nam | 273 | cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester , thân viết cầm chắc tay. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Kích thước 2 đầu: 0.8 mm và 6mm. Mực không độc hại. Màu sắc: dương, đỏ, đen. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | |
| 132 | Viết lông dầu nhỏ 2 đầu màu xanh | Việt Nam | 224 | cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Kích thước 2 đầu: 0.4 mm và 1 mm. Mực không độc hại. Màu sắc: dương, đỏ, đen. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | |
| 133 | Viết lông dầu nhỏ ghi đĩa 2 đầu màu xanh | Việt Nam | 6 | cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Kích thước 2 đầu: 0.4 mm và 1 mm. Mực không độc hại. Màu sắc: dương, đỏ, đen. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | |
| 134 | Viết xóa thân dẹp | Việt Nam | 82 | cây | Mực dạng dung môi lỏng. Công nghệ vượt trội giúp mực xuống đều hơn. Hình dáng thân dẹp. Viết ít bị tắc mực, độ che phủ bề mặt tốt hơn và mau khô, giúp cho chữ viết rõ ràng, không bị lem, nhòe. Xóa nhanh khô. Che phủ tốt. Dung tích mực: 10 ml. Trọng lượng: 29 gram. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | |
| 135 | Băng xóa dài 5mm x 12 mét | Việt Nam | 5 | cái | Băng dài 12m , rộng 5mm , dẻo dai , độ bám dính tốt. Thiết kế hiện đại , kiểu dáng nhỏ gọn , tiện dụng , xóa nhẹ , êm tay. Bề mặt xóa nhẵn mịn , không để lại vết khi scan , fax,... Có thể thay ruột mới sau khi dùng hết. Qui cách đóng gói: 10 cái/hộp. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | |
| 136 | Mực dấu Shiny SI-62 đỏ chuyên dùng 15ml | Việt Nam | 16 | Chai | Chuyên dùng đóng lên các bề mặt trơn láng khó bám mực như: gỗ, bao bì nilon, nhựa, cao su, kính… Dung tích 15ml. Màu đỏ. | |
| 137 | Bìa bao tập Điểm 10 NBC-04 (FS) | Việt Nam | 40 | cái | Bìa bao bằng nhựa OPP trong, nhựa dẻo, bền, bảo vệ tốt bìa tập bên trong. Đường keo bám dính tốt với bìa. Qui cách đóng gói: 10 cái/lốc. | |
| 138 | Hộp dấu kim loại H-03 đỏ (5.4cmx8.5cm) | Việt Nam | 8 | cái | Dùng để lăn tay hoặc dùng cho con dấu gỗ. Kích thước 5.4cm x 8.5cm. Màu đỏ. | |
| 139 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | Việt Nam | 12 | hộp | Sử dụng cho dao rọc giấy lớn. 10 lưỡi/hộp. | |
| 140 | Cáp USB to Lan 2.0 cho Macbook + Laptop hỗ trợ Ethernet 10/100Mbps Ugreen 20254 | Chính hãng | 10 | Cái | Hổ trợ tốc độ truyền dữ liệu 10Mb / 100Mbs. Cổng USB to LAN Ugreen 20254 lấy điện trực tiếp từ cổng USB. Sử dụng cho Macbook, laptop. | |
| 141 | USB wifi công suất cao băng tần kép AC650 Tenda - U10 | Việt Nam | 5 | Cái | USB thu WiFi 2 băng tần chuẩn 11AC. Băng tần 5Ghz lên đến 433Mbps. Tốc độ 200Mbps ở băng tần 2.4Ghz. | |
| 142 | Bàn chải nhựa hình bàn chân | Việt Nam | 5 | cái | Chất liệu nhựa an toàn. Lông bàn chải mềm vừa phải, đảm bảo vệ sinh sạch sẽ. Thiết kế hình bàn chân dễ thương, nhỏ gọn. | |
| 143 | Bản lề cửa nhôm | Việt Nam | 62 | cặp | Chất liệu hợp kim nhôm. Có buly nhựa chống mài mòn. | |
| 144 | Túi rác y tế xanh dương 36+11+11x60cm | Việt Nam | 1.194 | kg | Chất liệu PE pha xanh dương. Kích thước 36+11+11x60cm dày 6zem. | |
| 145 | Túi rác y tế xanh dương 71+10.5+10.5x100cm | Việt Nam | 254 | kg | Chất liệu PE pha xanh dương. Kích thước 71+10.5+10.5x100 dày 6zem. | |
| 146 | Túi rác y tế vàng in logo 38+11+11x61cm | Việt Nam | 969 | kg | Chất liệu PE pha vàng, in logo theo mẫu Bệnh Viện Nhà Bè. Kích thước 38+11+11x61cm dày 5zem. | |
| 147 | Túi rác y tế trắng in logo 71+10.5+10.5x100cm | Việt Nam | 208 | kg | Chất liệu HD màu trắng, in logo theo mẫu Bệnh Viện Nhà Bè. Kích thước 71+10.5+10.5x100cm dày 5.4zem. | |
| 148 | Túi rác y tế xanh lá 36+11+11x60cm | Việt Nam | 198 | kg | Chất liệu PE pha xanh lá. Kích thước 36+11+11x60cm 5.5zem. | |
| 149 | Túi rác y tế xanh lá 71+10.5+10.5x100cm | Việt Nam | 128 | kg | Chất liệu PE pha xanh lá. Kích thước 71+10.5+10.5x100 dày 5.5zem. | |
| 150 | Túi kiếng 10x15 | Việt Nam | 16 | kg | Túi kiếng có độ trong suốt, bóng, đẹp, bền, dai. Độ dày 7zem. Kích thước: 100x150mm. | |
| 151 | Túi kiếng 6x12 | Việt Nam | 76 | kg | Túi kiếng có độ trong suốt, bóng, đẹp, bền, dai. Độ dày 7zem. Kích thước: 60x120mm. | |
| 152 | Găng tay nylon | Việt Nam | 8 | hộp | Găng tay nylon dùng 1 lần sử dụng chất liệu nilon thân thiện, giúp bảo vệ da tay. Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp. | |
| 153 | Túi xốp đen 3kg có quai | Việt Nam | 12 | kg | Chất liệu PE màu đen có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | |
| 154 | Túi xốp trắng 1kg có quai | Việt Nam | 506 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | |
| 155 | Túi xốp trắng 2kg có quai | Việt Nam | 150 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | |
| 156 | Túi xốp trắng 5kg có quai | Việt Nam | 20 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | |
| 157 | Túi xốp trắng 10kg có quai | Việt Nam | 15 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | |
| 158 | Túi xốp trắng 0.5kg có quai | Việt Nam | 50 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | |
| 159 | Băng keo điện màu trắng 20yards | Việt Nam | 88 | cuộn | Được cấu tạo từ lớp màng film PVC và lớp keo rubber đặc biệt Độ dày màng film và keo băng dính điện : 100micron Độ dãn dài băng dính điện :200% Độ rộng băng dính điện : 18mm. Độ dài 20yards. Màu trắng. | |
| 160 | Băng keo non màu vàng | Việt Nam | 88 | Cuộn | Dùng dán các kẻ hở đường ống nước, rãnh, răng của thiết bị nước. Vỏ cuộn: Nhựa màu vàng, lõi màu trắng. Kích thước: 0,075mm x 0.1mm x 20m. | |
| 161 | Bóng đèn 2U loại tốt | Việt Nam | 44 | cái | Tiết kiệm năng lượng: 80 %. Lắp ráp/Đui đèn: E27. Tuổi thọ: 8000 giờ. Tuổi thọ: 4 năm. Hiệu ứng sáng: Ánh sáng trắng ấm. Nguồn sáng: Đèn tiết kiệm năng lượng. Hình dáng: Hình chữ U. Điện áp: 220-240V. Công suất: 8W. | |
| 162 | Đèn LED tube thủy tinh 18W 1.2m | Việt Nam | 80 | cái | Điện áp làm việc: 220VAC. Tần số làm việc: 50Hz. Công suất danh đinh: 18W. Hiệu suất sáng: ≥90 Lm/W. Chỉ số hoàn màu: ≥80Ra. Nhiệt độ màu Daylight: 6500K. Áo đèn: 1210 x 50mm. | |
| 163 | Bộ đèn led 1m2 điện Quang | Việt Nam | 85 | bộ | Thân máng được làm từ thép, sơn tĩnh điện. Chân đèn và khung cách điện bằng nhựa PC/ABS, khả năng chống cháy và cách điện cao. Điện áp làm việc: 220V. Tần số: 50/60Hz. Công suất: 18W. | |
| 164 | Bộ nắp bồn cầu nhựa trắng | Việt Nam | 5 | bộ | Chất liệu nhựa Plastic màu trắng. Dùng thay thế cho nhiều loại bồn cầu của các hãng, phù hợp với mọi loại bồn cầu. Chiều dài nắp: 42-45cm. Độ rộng giữa 2 ốc chốt: 13-15cm. | |
| 165 | Vòi sen tắm bằng nhựa | Việt Nam | 24 | bộ | Chất liệu nhựa ABS. Bao gồm:tay sen, dây 1.5m và cài ốc. | |
| 166 | Bộ xả bồn cầu gạt | Việt Nam | 40 | bộ | Sử dụng được cho các loại có két nước rời tay gạt trước và hông. Bộ xả dùng cho bệt rời. Sử dụng cần gạt một chế độ xả. Gioăng cao su chống lão hóa giúp tăng độ bền. Gioăng đóng nước bằng silicon siêu bền. | |
| 167 | Bộ xả đôi chậu đôi nhựa | Việt Nam | 5 | bộ | Dùng cho chậu rửa chén. Ống xả & các ống nối bằng nhựa có khẳ năng chịu nước tốt hơn. Dùng thay thế bộ xả chậu rửa chén bị hư hỏng. | |
| 168 | Bộ xả đơn nhựa | Việt Nam | 5 | bộ | Dùng cho chậu rửa chén. Ống xả & các ống nối bằng nhựa có khẳ năng chịu nước tốt hơn. Dùng thay thế bộ xả chậu rửa chén bị hư hỏng. | |
| 169 | Bộ xả lavabo | Việt Nam | 40 | bộ | Ống xả được làm từ chất liệu ABS, cứng, lớp nhựa dày. Phần thân được thiết kế xếp gấp thu ngắn hoặc kéo dài, chiều dài khi thu gọn là 40cm, chiều dài kéo ra tối đa tới 95cm. Đầu ống xả thiết kế tiêu chuẩn với đường kính bề mặt inox 6cm, phù hợp tương thích với mọi bồn rửa mặt (lavabo). | |
| 170 | Bộ xả lavabo inox đơn | Việt Nam | 18 | bộ | Chất liệu: Xả chậu lavabo Inox SUS304. ống thải chữ P ngăn mùi hôi thoát từ ống lên lavabo. | |
| 171 | Vòi xịt nhựa toilet VN | Việt Nam | 30 | bộ | Dây cấpđược làm nhựa PVC đan chỉ Nylon. Chiều dài dây cấp bằng nhựa 1.2m. Ốc nối bằng inox. | |
| 172 | Bộ xoay cơ quạt (nhông quay) | Việt Nam | 10 | cái | Dùng thay thế bộ nhông quay của các quạt Bàn, treo, lửng, lớn thông thường và quạt Senko. | |
| 173 | Hộp canas 220g | Thái Lan | 4 | hộp | Dùng để đánh bóng bề mặt các sản phẩm thông dụng như phương tiện cơ giới, kim lọai, đồ gỗ, mặt đá… Trọng lượng 220g. | |
| 174 | Cánh quạt 3 tấc 3 lá màu cam | Việt Nam | 12 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Sử dụng cho các loại quạt co lồng đường kính 30cm. | |
| 175 | Cánh quạt 5 lá sải cánh 43cm | Việt Nam | 12 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Cánh quạt cốt tròn, trên cánh phía trước tròn phía sau có rãnh ngang. Có 5 cánh quạt. Sải cánh 43cm) | |
| 176 | Cặp eke sắt 35cm | Việt Nam | 8 | cặp | Sản phẩm bao gồm: cặp ke + vít + tắc kê. Giá đỡ được làm bằng sắt, đã phun phủ 1 lớp sơn tĩnh điện. Kích thước 35cm. | |
| 177 | Cần gạt nước nhựa cho bồn cầu | Việt Nam | 40 | cái | Tay gạt dùng thay thế cho các loại bồn cầu gạt trước. Chất liệu nhựa tốt. | |
| 178 | Cầu dao CB cóc 20A BS1112TV | Việt Nam | 30 | cái | Số cực: 2P. Dòng điện định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 1.5kA. Điện áp định mức: 240VAC. | |
| 179 | Cầu dao CB cóc 30A BS1113TV | Việt Nam | 30 | cái | Số cực: 2P. Dòng điện định mức: 30A. Dòng cắt ngắn mạch: 1.5kA. Điện áp định mức: 240VAC. | |
| 180 | MCCB tép LS 32A BKN-2P | Việt Nam | 15 | cái | Số cực: 1P. Dòng điện định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. | |
| 181 | Co 21 | Việt Nam | 50 | cái | Được làm bằng nhựa tốt. Đường kính 21mm. | |
| 182 | Co 27 | Việt Nam | 50 | cái | Được làm bằng nhựa tốt. Đường kính 27mm. | |
| 183 | Co 34 | Việt Nam | 40 | cái | Được làm bằng nhựa tốt. Đường kính 34mm. | |
| 184 | Công tắc 1 chiều Sino S30/1/2M | Việt Nam | 60 | cái | Dùng để thay thế công tắc đèn Sino bị hư. Qui cách đóng gói: 10 cái/bịch. | |
| 185 | Công tắc quạt vặn Sino | Việt Nam | 4 | hộp | Dùng để điều chỉnh tốc độ quạt. Điện áp 250VAC 50Hz. Công suất 400VA. | |
| 186 | Cuộn dây giăng cách ly (Dây giăng công trình) | Việt Nam | 20 | Cuộn | Chất liệu nhựa PP chính phẩm. Gồm 1 lớp nên có độ bền cao. Độ dài: 100m. Độ rộng: 8cm. Được sử dụng làm rào chắn cảnh báo khu vực cấm vào, có sự nguy hiểm. | |
| 187 | Cuộn dây quạt (dây đồng) | Việt Nam | 5 | cuộn | Được làm bằng đồng 100% chạy bền bỉ. Lõi quạt này tròn sử dụng cho các loại quạt hộp lõi tròn. | |
| 188 | Cước xanh lớn 14x18 | Việt Nam | 49 | miếng | Chất liệu xơ tổng hợp chất kết dính hạt đá mài phụ gia. Dùng chùi rửa làm sạch các dụng cụ nhà bếp, chén dĩa, ly tách. Kích thước: 140x180mm. | |
| 189 | Chổi quét máy vi tính | Việt Nam | 20 | cây | Thân nhựa, sợi nhựa mềm, bảo vệ bề mặt tiếp xúc. Dùng vệ sinh, quét bụi cho máy tính để bàn, laptop hoặc các vật dụng nhỏ khác. Có thiết kế 2 đầu chổi, 1 đầu chổi lớn với nhiều sợi, 1 đầu chổi nhỏ hơn với các sợi chổi cứng. | |
| 190 | Chốt cửa cài chốt phòng (chốt ngang) 70x28mm | Việt Nam | 60 | cái | Thân chốt đc làm bằng Inox không gỉ. Kích thước: 70mm x 28mm x Đường kính 7mm. Được sử dụng làm chốt cửa phòng hoặc cổng chính. | |
| 191 | Chốt khóa sò dùng cho cửa sổ lùa | Việt Nam | 40 | cái | Dùng cho cửa mở trượt , mở lùa. | |
| 192 | Phích cắm nối âm (chuôi cắm cái) loại tốt | Việt Nam | 60 | cái | Sử dụng chất liệu nhựa chống cháy chất lượng cao. Chân tiếp xúc bằng đồng nguyên chất, dẫn điện tốt. Phích cắm nối âm cho phích tròn và phích dẹt. | |
| 193 | Phích cắm tròn Lioa (chuôi cắm đực) loại tốt | Việt Nam | 60 | cái | Phích cắm điện lioa chân tròn Điện áp 220V 10A. Chất liệu nhựa ABS Nhựa chống cháy. Chân cắm bằng Đồng. | |
| 194 | Dầu xả | Việt Nam | 20 | lít | Chuyên dụng trong bệnh viện. | |
| 195 | Dây cấp nước nhựa lavabo 60cm | Việt Nam | 5 | sợi | Chất liệu tán thau xi mạ bóng, dây nhựa. Dùng cấp nước cho lavabo. Kích thước: 60cm. | |
| 196 | Dây điện đôi dây FA tròn 2 lớp vỏ bọc PVC 2x2.5mm | Việt Nam | 50 | mét | Dây điện đôi 2x2.5 Daphaco (dây pha mềm 2 lõi đồng 2 lớp PVC cách điện). Cấp điện áp: 0.6/1kV. Chiều dày vỏ bọc: 0.8 mmm. Tiết diện: 2x1.3mm2. Chiều dài: 100 m/cuộn. | |
| 197 | Dây điện đôi Cadivi 1.5mm | Việt Nam | 5 | Cuộn | Dây điện Cadivi 2x1.5 mm2 gồm ruột đồng tinh chất, với 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC. Dây cáp điện CADIVI chất lượng bền vững, chính xác yêu cầu kỹ thuật.Dây cáp điện Cadivi 2x1.5 mm2 gồm ruột đồng tinh chất, với 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC chất lượng cao, điện áp chịu tải (tối đa): 450V AC (750V AC). Qui cách đóng gói: 100m/cuộn | |
| 198 | Dây điện đơn Cadivi 1.5mm | Việt Nam | 6 | Cuộn | Dây cáp điện đơn dân dụng Cadivi CV 1.5 có tiết diện 1,5 mm2, kết cấu 1/1,38 No/mm, đường kính ruột dẫn 1,38 mm, chiều dày cách điện 0,7 mm, trọng lượng dây 20,63 kg/km, điện trở DC ở 20 độ C 12,1 Ω/km, đường kính tổng 2,78 mm. Qui cách đóng gói: 100m/cuộn. | |
| 199 | Dây điện đôi Cadivi 2.5mm | Việt Nam | 9 | Cuộn | Hai lớp vỏ bọc , tăng cường lớp cách điện .An toàn hơn hẳn dòng dây đôi Vcmd và dây fa tròn xám 2 lớp. Loại dây: dây đôi mềm dẹtTiết diện định danh: 2.5mm2. Kết cấu: 50/0.25 N0 /mm. Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.98 Ω/km. Chiều dày cách điện định danh: 0.8mm. Qui cách đóng gói: 100m/cuộn. | |
| 200 | Dây điện đơn Cadivi 2.5mm | Việt Nam | 7 | Cuộn | Dây cáp điện Cadivi CV 2.5 mm2 gồm 1 ruột đồng tinh chất, với 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC chất lượng cao, điện áp chịu tải (tối đa): 450V AC (750V AC). Qui cách đóng gói: 100m/cuộn. | |
| 201 | Dây điện thoại | Việt Nam | 5 | cuộn | Sợi dây dẫn bằng đồng nhiều sợi. Dùng để lắp đặt các đường dây điện thoại, dây tín hiệu điều khiển. Chất liệu cách điện. Qui cách đóng gói: 200m/cuộn. | |
| 202 | Dây ruột gà 20 x 50m | Việt Nam | 5 | cuộn | Chất liệu nhựa HDPE có tính chuyên dụng cao có khả năng chống lại ăn mòn, chịu lực, chịu nén, chịu hóa chất và nhiệt độ cao. Đường kính 20mm. Qui cách đóng gói: 50m/cuộn. | |
| 203 | Dây rút 8mmx400mm màu trắng | Việt Nam | 45 | bịch | Chất liệu Nhựa PA66 màu trắng. Chiều dài : 400mm. Chiều rộng : 8mm. Dùng để niêm phong, đánh dấu tùy mục dich sử dụng. | |
| 204 | Dây rút 3mmx100mm màu trắng | Việt Nam | 24 | bịch | Chất liệu Nhựa PA66 màu trắng. Chiều dài : 100mm. Chiều rộng : 3mm. Dùng để niêm phong, đánh dấu tùy mục dich sử dụng. | |
| 205 | Dép tổ ong size lớn màu trắng | Việt Nam | 101 | đôi | Chất liệu nhựa PVC mền dẻo đi rất êm chân, siêu nhẹ và có lỗ thoáng khí chống thấm nước và trơn trượt. Màu trắng. | |
| 206 | Đá cắt kim loại CN 107x1.5x16mm | Việt Nam | 2 | lốc | Lưỡi cắt bền cứng và không dễ bị gãy. Kích thước: 107x1.5x16mm. Qui cách đóng gói: 25 cái/lốc. | |
| 207 | Đầu bấm dây điện thoại | Việt Nam | 35 | cái | Dùng cho cáp điện thoại bấm cho cáp điện thoại bàn 1 đôi, 02 đôi. | |
| 208 | Đầu dù bắn tôn số 8 | Việt Nam | 10 | cái | Chất liệu thép: cứng. Lắp được vào máy khoan dùng để bắn vít. | |
| 209 | Đèn pin sạc điện | Trung Quốc | 80 | cái | Chất liệu nhựa , kích thước 24cm , sử dụng pin sạc. Thiết kế vừa tay cầm, nhỏ gọn, dễ sử dụng. Tuổi thọ của đèn rất lâu, ánh sáng mạnh. | |
| 210 | Đế nổi CK157D Sino | Việt Nam | 80 | cái | Đế nổi nhựa loại đôi Sino dùng cho kiểu S18,S186 và S18C, thiết kế vuông và nhựa chống cháy cho độ bền cao. Vỏ bọc bằng nhựa polyme chịu nhiệt cao, chống va đập. | |
| 211 | Điện thoại KX-TS500MX | Malaysia | 10 | cái | Có 5 màu khác nhau : Trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám. Gọi lại số điện thoại gần nhất. Phím điều chỉnh âm lượng. Điện thoại bàn Panasonic có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông. | |
| 212 | Đinh thép 2p trắng | Việt Nam | 1 | bịch | Chất liệu thép chắn chắn. Đinh thép dùng đóng tường, gỗ. Qui cách đóng gói: 1kg/bịch. | |
| 213 | Đinh Rive nhôm M4 x 20mm | Việt Nam | 3 | bịch | Chất liệu hợp kim nhôm. Dùng để liên kết 2 kết cấu nhôm hoặc inox lại với nhau. Kích thước: 4mm x 20mm. Qui cách đóng gói: 200 cây/bịch/ | |
| 214 | Găng tay cao su dài | Việt Nam | 27 | đôi | Được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại, 100% cao su thiên nhiên. Bên trong găng tay dài được xử lý chống dính tạo cảm giác thoải mái dễ mang. Lòng bàn tay của găng tay cao su có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn. | |
| 215 | Ghế nhựa cao 33x33x45cm | Việt Nam | 100 | cái | Chất liệu nhựa PP nguyên sinh. Ghế nhẵn mịn, không có góc cạnh. Bề mặt trơn láng dễ dàng vệ sinh.. Kích thước: 330x330x450cm. | |
| 216 | Gối nằm 40x60 + vỏ gối | Việt Nam | 40 | cái | Chất liệu ruột gối: làm bằng bông xay nặng. Vỏ gối bằng chất liệu cotton với họa tiết đơn giản bắt mắt. Kích thước; 40x60cm. | |
| 217 | Giấy vệ sinh An An | Việt Nam | 7.176 | Cuộn | Thành phần chính: 100% bột giấy nguyên chất. Định lượng: 17 ± 2g/m2. Đóng gói: 2 cuộn x 2 lớp, 34 (± 0.68)m/cuộn, 10 cuộn/lốc. | |
| 218 | Giường xếp dây dù DL08 (Rộng75cmxDài 80cm) | Việt Nam | 23 | cái | Chất liệu vải : Vải dù cao cấp siêu bền. Chất liệu khung: Khung thép phi 25 sơn tĩnh điện. Kích thước sử dụng: Cao 30cm x Rộng 72.5cm x Dài 190cm. Khoảng cách từ mặt ghế ngồi đến mặt đất : 35cm. Tải trọng tĩnh: 160kg. | |
| 219 | Keo (dùng cho súng bắn keo nhỏ) | Việt Nam | 60 | cây | Keo nến dùng gắn các chi tiết bằng vải, nhựa, gỗ, giấy…có thể dùng lửa nung chảy hoặc cho vào súng bắn keo để sử dụng. Kích thước: Đường kính keo 7mm x chiều dài 27cm (dùng cho súng nhỏ 20W). | |
| 220 | Keo dán ống nước Bình Minh 1kg | Việt Nam | 3 | hộp | Dùng để dán ống và phụ tùng ống bằng nhựa PVC. Trọng lượng: 1kg/hộp. | |
| 221 | Kệ để dép nhựa 4 tầng trung | Việt Nam | 2 | cái | Được sản xuất từ nhựa PP (Nhựa chính phẩm). Chất liệu nhựa pp cao cấp. Bề mặt bóng, dễ vệ sinh. Chịu lực tốt, độ bền cao. Kích thước: 480x305x655cm. | |
| 222 | Khăn lông trắng 0.5x1.0m dày tốt | Việt Nam | 100 | cái | Được sản xuất từ sợi bông cotton dày 160gr màu trắng. | |
| 223 | Khăn lông trắng 0.6x1.2m dày tốt | Việt Nam | 22 | cái | Được sản xuất từ 100% sợi bông cotton dày 317gr màu trắng. | |
| 224 | Khăn vuông màu hồng | Việt Nam | 270 | cái | Chất liệu: 100% cotton. Dùng lau tay, lau bếp, lau gương kính.... Có thể giặt tái sử dụng nhiều lần. Màu hồng. | |
| 225 | Khăn vuông màu trắng | Việt Nam | 3.100 | cái | Chất liệu: 100% cotton. Dùng lau tay, lau bếp, lau gương kính.... Có thể giặt tái sử dụng nhiều lần. Màu trắng. | |
| 226 | Khăn vuông màu vàng | Việt Nam | 712 | cái | Chất liệu: 100% cotton. Dùng lau tay, lau bếp, lau gương kính.... Có thể giặt tái sử dụng nhiều lần. Màu vàng. | |
| 227 | Khởi động từ Contactor LS 3P 12A 220VAC MC-12a | Hàn Quốc | 5 | cái | Điện áp: 220VAC. Dòng điện: 12A. Tiếp điểm: 1NO - 1NC. Dùng lắp đặt để điều khiển đóng cắt các thiết bị có công suất cao trong gia đình và công nghiệp. Bảo vệ độ bền của các thiết bị điện. | |
| 228 | Rờ le 220V-5A 8P | Việt Nam | 5 | cái | Được sử dụng để đóng ngắt mạch điện, ứng dụng rất nhiều trong các mạch điện tử, mạch điện. Điện áp vào: 250VAC. Dòng chịu: 5A. Số chân: 8 chân. | |
| 229 | Chậu rửa mặt Lavapo 40x32cm | Việt Nam | 2 | cái | Chất liệu: Sứ vệ sinh chống bám bẩn. Kích thước: 40x32cm. | |
| 230 | Đèn led bulb công suất lớn 30W | Việt Nam | 65 | cái | Dải điện áp: 200 - 240V. Tần số: 50/ 60Hz. Công suất: 30W. Hệ số công suất: ≥ 0.5. Tuổi thọ đèn: 30.000h. Chỉ số hoàn màu: ≥ 80 Ra. Nhiệt độ màu Daylight: 6500K. | |
| 231 | Đèn LED bulb công suất lớn 12W nguồn tích hợp | Việt Nam | 44 | cái | Điện áp danh định: 220V. Tần số: 50/ 60Hz. Công suất: 12W. Hệ số công suất: ≥ 0.5. Chỉ số hoàn màu: ≥ 80 Ra. Nhiệt độ màu Daylight 6500K. Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ +40 oC. Hiệu suất: ≥ 90 Lm/W. | |
| 232 | Long đền 6 ly | Việt Nam | 3 | kg | Được làm bằng sắt đã được xi mạ. Đường kính trong: 10ly. Đường kính trong: 6 ly. Dày 1 ly. | |
| 233 | Mặt 1 công tắc 2 ổ cắm 2 chấu 16A Sino | Việt Nam | 40 | cái | 2 Ổ cắm 2 chấu 16A với 1 lỗ công tắc Sino Vanlock thuộc dòng S18 sử dụng vật liệu nhựa Polycacbonate màu trắng. Kiểu ổ cắm: đa năng (tròn và dẹt). Chống cháy nổ và hạn chế những vấn đề về điện. | |
| 234 | Mặt 2 công tắc 2 ổ cắm 2 chấu 16A Sino | Việt Nam | 40 | cái | Mặt đế 2 ổ cắm 2 chấu 2 công tắc làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy. Kiểu ổ cắm: đa năng (tròn và dẹt). | |
| 235 | Mặt che ổ điện trơn Sino S680 | Việt Nam | 30 | cái | Được sản xuất từ nhựa Polycabonate chống cháy . Dùng để che đi phần chờ ổ cắm khi không có nhu cầu sử dụng. Sản phẩm được thiết kế sang trong, đẽ tháo lắp mang tính thẩm mỹ cao. | |
| 236 | Mặt chứa 1 MCB kiểu M Sino (nắp che CB) | Việt Nam | 40 | cái | Được làm bằng nhựa Polycarbonate chống cháy. Dùng để che CB điện. | |
| 237 | Mặt công tắc 1 Sino | Việt Nam | 40 | cái | Được sản xuất từ nhựa Polycarbonate chống cháy. Mặt 1 lỗ cho hạt công tắc đơn loại nhỏ thiết kế đơn giản, phẳng, vuông vắn, màu trắng, sản xuất bằng chất liệu nhựa chắc chắn, độ bền cao. | |
| 238 | Mặt công tắc 2 Sino | Việt Nam | 40 | cái | Được sản xuất từ nhựa Polycarbonate chống cháy. Mặt 2 lỗ cho hạt công tắc đơn loại nhỏ thiết kế đơn giản, phẳng, vuông vắn, màu trắng, sản xuất bằng chất liệu nhựa chắc chắn, độ bền cao. | |
| 239 | Móc dù vuông inox 28 kẹp (phơi khăn) | Việt Nam | 20 | cái | Chất liệu inox không gỉ. Có 28 kẹp để phơi khăn. | |
| 240 | Móc L 6cm | Việt Nam | 15 | hộp | Chất liêệu: Thép carbon (thép không gỉ). Kích thước 6cm. Qui cách đóng gói: 10 cái/hộp. | |
| 241 | Móc khoen tròn treo phi 27 | Việt Nam | 40 | cái | Chất liệu: Thép carbon (thép không gỉ). Đường kính 27mm. Qui cách đóng gói: 10 cái/hộp. | |
| 242 | Mũi bắn vít 2 đầu chữ thập | Việt Nam | 10 | cái | Chất liệu: Hợp kim thép xử lý bề mặt, chống ăn mòn. Có 2 đầu vít.. | |
| 243 | Mũi khoan inox tốt 4.2 ly | Nhật Bản | 35 | cái | Vật liệu phôi : Inox. Vật liệu dao: Cobalt HSS. Đường kính: 4.2mm. Flute length: 38mm. Chiều dài: 83mm. | |
| 244 | Mũi khoan bê tông 6 ly | Việt Nam | 10 | cái | Chất liệu: Hợp kim thép cứng, sử dụng thời gian dài, bền và lâu mòn. Sử dụng để khoan bề mặt các vật liệu có độ cứng cao như khoan tường gạch, khoan tường bê tông … Đường kính chân khoan: 6 ly. | |
| 245 | Mũi khoan bê tông 8 ly | Việt Nam | 13 | cái | Chất liệu: Hợp kim thép cứng, sử dụng thời gian dài, bền và lâu mòn. Sử dụng để khoan bề mặt các vật liệu có độ cứng cao như khoan tường gạch, khoan tường bê tông … Đường kính chân khoan: 8 ly. | |
| 246 | Cước kim tuyến | Việt Nam | 10 | cái | Được cấu tạo bởi các sợi cước. Giúp làm sạch các vết bẩn trên xoong, chảo, chén, dĩa và các dụng cụ nhà bếp. | |
| 247 | Nắp bít nhựa tròn trơn Ø21 | Việt Nam | 25 | cái | Nắp bịt tròn trơn dùng để bịt đầu ống đường kính 21mm. | |
| 248 | Nắp bít nhựa tròn trơn Ø27 | Việt Nam | 25 | cái | Nắp bịt tròn trơn dùng để bịt đầu ống đường kính 27mm. | |
| 249 | Nẹp nhựa dây điện 20mm 1.7m | Việt Nam | 100 | cây | Dùng để luồn các loại sợi dây điện, giúp chống bụi, chống gãy, chống rối dây. Qui cách: bản 20mm x dài 1.7m/cây. | |
| 250 | Nẹp nhựa dây điện 30mm 1.7m | Việt Nam | 100 | cây | Dùng để luồn các loại sợi dây điện, giúp chống bụi, chống gãy, chống rối dây. Qui cách: bản 30mm x dài 1.7m/cây. | |
| 251 | Nẹp sàn nẹp bán nguyệt nẹp góc 25mm | Việt Nam | 40 | cây | Dùng để bảo vệ đường dây điện trong nhà để tránh vấp té, rò rỉ điện. Kích thước: 25x25x1200(mm). | |
| 252 | Nối răng trong PVC phi 60 | Việt Nam | 50 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Nối có 1 đầu ren trong dùng để nối với ống nhựa PVC. | |
| 253 | Nối thẳng phi 21 | Việt Nam | 50 | cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước tùy mục đích sử dụng. Đường kính 21mm | |
| 254 | Nối thẳng phi 34 | Việt Nam | 35 | cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước tùy mục đích sử dụng. Đường kính 34mm | |
| 255 | Nối giảm PVC phi 34-21 | Việt Nam | 25 | cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước phi 34 và phi 21mm. | |
| 256 | Nối răng trong PVC phi 21 | Việt Nam | 32 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Nối có 1 đầu ren trong dùng để nối với ống nhựa PVC. | |
| 257 | Nối răng ngoài PVC phi 21 | Việt Nam | 30 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Nối có 1 đầu ren ngoài dùng để nối với ống nhựa PVC. | |
| 258 | Nước rửa chén 800ml chanh | Việt Nam | 64 | Chai | Được chiết xuất từ vỏ chanh thiên nhiên kết hợp với chất diệt khuẩn. Có tác dụng tẩy sạch các vết dầu mỡ, khử sạch mùi tanh. Dung tích 800ml. | |
| 259 | Nước rửa tay diệt khuẩn | Việt Nam | 345 | Lít | Có tác dụng diệt khuẩn, khử mùi, giữ ẩm và bảo dưỡng da tay. Qui cách đóng gói: Can lớn 5 lít. | |
| 260 | Nước tẩy Javel 1000ml (chai trắng) | Việt Nam | 220 | Lít | Được làm từ những thành phần an toàn Sodium hypoclorite và Sodium hydroxide, nước và các phụ gia khác. Có tác dụng tẩy trắng quần áo, khử mùi và diệt khuẩn. Dung tích 1000ml. | |
| 261 | Nước thông cầu cống tẩy đa năng Drill Pung 1L | Hàn Quốc | 10 | chai | Sử dụng cho bồn cầu, cống bị tắc nghẽn, tạo ra mùi hôi, gây khó chịu. Hình dáng chai màu vàng có phần cầm nắm dễ dàng. Dung tích: 1 lít/chai. | |
| 262 | Ổ cắm điện 6 Ổ 3 Chấu 2 công tắc dài 5m | Việt Nam | 38 | cái | Dây dẫn bằng đồng nguyên chất, tiết diện dây dẫn đủ nên dẫn điện tốt, chụi được tải lớn. Số ổ cắm: 6 ổ đa năng + 3 chấu. Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm. Số lõi dây: 02 Lõi. Công suất tối đa: 2200W. Dòng Max: 10A. Chiều dài dây dẫn: 5 mét. | |
| 263 | Ổ cắm điện tròn 6 Ổ 2 chấu 1 công tắc dài 5m | Việt Nam | 2 | cái | Dây dẫn bằng đồng nguyên chất, tiết diện dây dẫn đủ nên dẫn điện tốt, chụi được tải lớn. Số ổ cắm: 6 ổ đa năng + 2 chấu. Số lõi dây: 02 Lõi. Công suất tối đa: 2200W. Dòng Max: 15A. Chiều dài dây dẫn: 5 mét. Thiết kế dạng tròn nhỏ gọn kiểu xách tay. | |
| 264 | Ổ cắm điện Sino mặt 3 lỗ cắm | Việt Nam | 80 | cái | Đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy - nguyên chất (không có mùi khét như nhựa phế liệu,tái sinh). Bao gồm 3 ổ cắm 2 chấu. | |
| 265 | Khóa tay nắm tròn | Việt Nam | 20 | bộ | Khóa lắp cho cửa gỗ, cửa sắt ,cửa nhựa, cửa nhôm… Chất liệu inox. Có 3 chìa khóa đi kèm. | |
| 266 | Khóa cửa nhôm lùa | Việt Nam | 30 | bộ | Chất liệu hộp kim màu trắng bạc. Đặt âm vào trong thanh nhôm của cửa. Bên ngoài dùng chìa, bên trong dùng chốt bật lên/xuống. Có 2 chìa khóa đi kèm. | |
| 267 | Ổ khóa tủ nhôm 3cm | Trung Quốc | 5 | cái | Là loại ổ khóa dạng khóa cốp, khóa tủ nhôm, có cây gạt. Chiều dài ổ khóa 3cm. Cấu tạo bên trong ổ khóa bắng 2 long đền bằng nhựa và kim loại. | |
| 268 | Ổ khóa treo treo đồng 48mm 1466/52M | Việt Nam | 10 | cái | Chất liệu hộp kim đồng nguyên chất. Có 3 chìa kèm theo. Kích thước 48mm. | |
| 269 | Vít bắn tôn gỗ 5cm | Việt Nam | 4 | kg | Phần đầu được cấu tạo hình lục giác sáu cạnh và phần đuôi là mũi tự khoan hoặc mũi nhọn sẽ làm tăng khả năng lực xiết. Kích thước: 5cm. | |
| 270 | Vít tự khoan đầu dù inox 1.5cm | Việt Nam | 4 | kg | Ở mũi được xẻ rảnh dạng đuôi cá giúp cho vít tự khoan dễ dàng ăn sâu vào trong các vật liệu thép, gỗ,… Chất liệu inox. Kích thước 1.5cm. | |
| 271 | Ống đựng ly nhựa | Việt Nam | 4 | cái | Bảo vệ ly khỏi bụi bẩn, tiện dụng đảm bảo an toàn vệ sinh cho ly uống nước. Sử dụng cho ly nhựa 399. | |
| 272 | Ống nước nhựa PVC phi 21mm x 4m | Việt Nam | 30 | cây | Chất liệu nhựa PVC chịu được áp lực cao. Kích thước: Phi 21mm x Dài 4m. | |
| 273 | Ống nước nhựa PVC phi 27mm x 4m | Việt Nam | 30 | cây | Chất liệu nhựa PVC chịu được áp lực cao. Kích thước: Phi 27mm x Dài 4m. | |
| 274 | Ống nước nhựa PVC phi 34mm x 4m | Việt Nam | 30 | cây | Chất liệu nhựa PVC chịu được áp lực cao. Kích thước: Phi 34mm x Dài 4m. | |
| 275 | Ống cấp Lapabo 40cm nhựa | Việt Nam | 45 | sợi | Dây cấp nước bằng nhựa . 2 đầu ốc bằng thau hoặc thau mạ crom niken, cốt liên kết giữa đai ốc và dây cấp bằng thau. Dây cấp dùng để cấp nước cho vòi rửa chén, Lavabo rửa mặt, Bồn cầu… Dây dài 40cm. | |
| 276 | Ống xả máy giặt (loại tốt) | Việt Nam | 25 | sợi | Được làm bằng chất liệu nhựa đàn hồi, dai, bền. Giúp dẫn xả lượng nước thải trong máy giặt đến vị trí thoát nước. | |
| 277 | Pát khóa cửa nhôm | Việt Nam | 10 | cặp | Dùng để treo ổ khóa 48mm. | |
| 278 | Phao cơ đồng van 27 | Đài Loan | 10 | cái | Chất liệu chủ yếu là đồng thau. Ti inox liên kết với quả banh nhựa. Van phao có tăng đơ để điều chỉnh mức nước theo ý muốn, đóng mở tự động. Đệm làm kín bằng jioong cao su nên đóng mở rất êm. Dùng cho van phao 27mm. | |
| 279 | Phao điện thông minh tự ngắt | Đài Loan | 16 | cái | Sử dụng cho máy bơm đẩy, nước đầy tự động ngắt. thích hợp cho mọi loại máy bơm, bồn nước, hồ nước. | |
| 280 | Quạt treo tường 2 dây | Việt Nam | 10 | cái | Quạt treo 2 dây. Công suất 65 W. Điện áp 220V/ 50Hz. Lưu lượng gió 91.2 m3/min. Đường kính cánh 43 cm. Số lượng cánh 5 cánh. | |
| 281 | Remote máy lạnh Mitsubishi | Trung Quốc | 2 | cái | Sử dụng điều khiển máy lạnh Mitsubishi./Reeteech | |
| 282 | Rổ nhựa 30.5x22x9.5 | Việt Nam | 56 | cái | Được sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh. Kích thước: 305x220x95mm. | |
| 283 | Nước chùi RP7 300g | Thái Lan | 12 | chai | Bảo vệ kim loại chống rỉ sét và ăn mòn. Giúp bôi trơn những bộ phận kim loại bị rỉ sét. | |
| 284 | Keo Silicone A600 trong 300ml | Việt Nam | 45 | chai | Chất trám trét, kết dính gốc Silicone, có tính đàn hồi cao. Dùng sử dụng với những lọai vật liệu đa dạng như sắt, bêtông, gạch đá, kính, ngói lợp và gạch lót nền, khả năng chịu lực cao. Loại keo trong. Dung tích 300ml. | |
| 285 | Giỏ nhựa tròn 34cm màu xanh | Việt Nam | 6 | cái | Được sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh. Có quai xách. Kích thước: Ø310x340mm. | |
| 286 | Tắm gội toàn thân cho bé Johnson's Baby Top To Toe 500ml | Malaysia | 6 | Chai | Công dụng: Sạch tóc và da đầu, cân bằng độ ẩm. Dung tích: 500ml. | |
| 287 | Nối chữ T nhựa PVC phi 21 | Việt Nam | 40 | cái | Dùng để nối các ống nước tùy theo mục đích sử dụng. Đường kính 21mm. | |
| 288 | Tắc kê nhựa số 3 | Việt Nam | 800 | bịch | Dùng để đóng vào tường để gắn với các loại móc treo tường, đỡ kệ. Qui cách đóng gói: 10 con/bịch. | |
| 289 | Tắc kê nhựa số 6 | Việt Nam | 100 | bịch | Dùng để đóng vào tường để gắn với các loại móc treo tường, đỡ kệ. Qui cách đóng gói: 10 con/bịch. | |
| 290 | Tắc kê nhựa số 8 | Việt Nam | 20 | bịch | Dùng để đóng vào tường để gắn với các loại móc treo tường, đỡ kệ. Qui cách đóng gói: 10 con/bịch. | |
| 291 | Tấm nhựa simili Kore khổ 1.53m | Việt Nam | 20 | mét | Chất liệu nhựa simili mềm dẻo. Khổ 1.53 mét. | |
| 292 | Tụ quạt 2.0 | Việt Nam | 40 | cái | Tụ điện vuông đa năng dùng để thay thế cho quạt khi bị hư cháy hỏng. | |
| 293 | Tụ quạt trần 3.0 | Việt Nam | 45 | cái | Tụ điện vuông đa năng dùng để thay thế cho quạt khi bị hư cháy hỏng. | |
| 294 | Túi lưới giặt 50x60cm | Việt Nam | 20 | cái | Chất lượng cao cấp với 100% Polyester. Dùng bảo vệ quần áo khi giặt máy. Kích thước 50x60cm. | |
| 295 | Thảm Ovan thun 40x60cm | Việt Nam | 170 | cái | Thấm hút nước tốt. Đế chống trơn. Mặt lông hút ẩm giúp giữ bụi bẩn. Kích thước 40x60cm. | |
| 296 | Thảm nhựa chống trượt khổ 90cm | Việt Nam | 22 | mét | Được làm bằng chất liệu nhựa PVC. Có cấu tạo dạng lưới nên dễ dàng xịt rửa nước vệ sinh. Dùng cho phòng vệ sinh, nhà tắm,… Khổ 90cm. | |
| 297 | Thùng rác đạp màu vàng đại | Việt Nam | 16 | cái | Được làm từ nhựa PP bền đẹp, dễ vệ sinh, lau chùi. Miệng thùng rộng, có bàn đạp tiện dụng. Kích thước: 340x340x450mm. Màu vàng. | |
| 298 | Thùng rác đạp màu vàng trung | Việt Nam | 11 | cái | Được làm từ nhựa PP bền đẹp, dễ vệ sinh, lau chùi. Miệng thùng rộng, có bàn đạp tiện dụng. Kích thước: 255x285x380mmmm. Màu vàng. | |
| 299 | Thùng rác đạp màu xanh đại | Việt Nam | 20 | cái | Được làm từ nhựa PP bền đẹp, dễ vệ sinh, lau chùi. Miệng thùng rộng, có bàn đạp tiện dụng. Kích thước: 340x340x450mm. Màu xanh dương. | |
| 300 | Thùng rác đạp màu xanh trung | Việt Nam | 14 | cái | Được làm từ nhựa PP bền đẹp, dễ vệ sinh, lau chùi. Miệng thùng rộng, có bàn đạp tiện dụng. Kích thước: 255x285x380mmmm. Màu xanh. | |
| 301 | Van ống nước PVC phi 21 | Việt Nam | 20 | cái | Van cầu nhựa PVC dùng để tạo một khóa trên đường dẫn nước (hoặc hơi), kết nối nhanh với đường ống bằng keo dính. Van PVC được sử dụng rộng rãi trong các van đóng mở bằng nhựa. | |
| 302 | Van ống nước PVC phi 34 | Việt Nam | 10 | cái | Van cầu nhựa PVC dùng để tạo một khóa trên đường dẫn nước (hoặc hơi), kết nối nhanh với đường ống bằng keo dính. Van PVC được sử dụng rộng rãi trong các van đóng mở bằng nhựa. | |
| 303 | Van ống nước PVC phi 49 | Việt Nam | 10 | cái | Van cầu nhựa PVC dùng để tạo một khóa trên đường dẫn nước (hoặc hơi), kết nối nhanh với đường ống bằng keo dính. Van PVC được sử dụng rộng rãi trong các van đóng mở bằng nhựa. | |
| 304 | Vòi hồ inox có tay gạt | Việt Nam | 24 | cái | Chất liệu: 100% inox không bị gỉ sét. Đầu vòi thiết kế thon gọn, chống bắn nước. Tay gạt làm bằng hợp kim mạ kẽm chống hoen gỉ. | |
| 305 | Vòi rửa mặt lavabo inox cao | Việt Nam | 26 | cái | Chất liệu: Inox SUS304 nguyên chất không gỉ. Cao khoảng 15-20cm. | |
| 306 | Vòi rửa mặt lavabo inox Inax | Việt Nam | 25 | cái | Chất liệu Mạ Cr-Ni đạt tiêu chuẩn Nhật Bản. Áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa. Dùng co chậu rửa mặt lavabo. | |
| 307 | Vòi củ sen lạnh | Việt Nam | 35 | cái | Được sử dụng cho 1 đường nước lạnh. Chất liệu: thân inox. Có 2 ngã chia nước: 1 gắn vào bộ hoa sen tắm, 1 xả sàn hoặc xả xô. | |
| 308 | Vòi rửa chén inox 304 | Việt Nam | 5 | cái | Chất liệu: Inox SUS304. Khả năng xoay: 360 độ. Loại cần cong. | |
| 309 | Bột giặt 800gr | Việt Nam | 644 | bịch | Sử dụng giặt hay hoặc giặt máy. Công nghệ tỏa hương mới với hạt lưu hương. Trọng lượng 800g. | |
| 310 | Bình xịt côn trùng 600ml | Việt Nam | 54 | Chai | Dùng diệt côn trùng, muỗi, gián. Mùi hương dịu nhẹ. Dung tích 600ml | |
| 311 | Xịt phòng 280ml | Việt Nam | 26 | Chai | Hương thơm dễ chịu, thanh khiết lưu hương dài lâu. Dung tích 280ml. | |
| 312 | Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn nhỏ bằng nhựa | Việt Nam | 5 | cái | Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn nhỏ bằng nhựa | |
| 313 | Tay co thủy lực tải trọng 45kg | Việt Nam | 1 | Bộ | Kiểu tay co nổi. Độ rộng tối đa của cánh 900mm. Trọng lượng tối đa cánh 45kg. Góc mở tối đa 180 độ. Điều chỉnh tốc độ đóng 1: 0độ - 20độ. Điều chỉnh tốc độ đóng 1: 20độ - 180độ. | |
| 314 | Dây Curoa A30 | Thái Lan | 10 | dây | Lớp vải bố địa kỹ thuật được dệt bằng các sợi vải địa kỹ thuật sắp xếp vuông góc với nhau nhằm tăng độ ma sát, chống chịu mài mòn, chống bụi bẩn, độ ẩm và dầu mỡ. Sợi lõi chịu lực Polyester. | |
| 315 | Găng tay chống hóa chất loại tốt | Malaysia | 2 | cặp | Chống hoá chất tốt. Kích thước tương thích với người dùng. Độ bền cao. Sử dụng được nhiều lần. | |
| 316 | Đèn pin sạc KT201 | Việt Nam | 2 | cái | Điện áp nguồn sạc: 230V AC - 50Hz. Sử sụng bóng Led: High power Led. Bình ắc quy khô : 6V5Ah. Thời gian sạc đầy : 16-18 giờ. | |
| 317 | Xô nhựa 10L có nắp | Việt Nam | 1 | cái | Chất liệu: nhựa PP có nắp đậy. Kích thước: 27.5x26.3x26.2cm. Dung tích 10L. | |
| 318 | Vít tự khoan đầu dù inox 2cm | Việt Nam | 3 | kg | Ở mũi được xẻ rảnh dạng đuôi cá giúp cho vít tự khoan dễ dàng ăn sâu vào trong các vật liệu thép, gỗ,… Chất liệu inox. Kích thước 2cm. | |
| 319 | Bộ đèn led tube ĐQ LEDFX09 09 9W thân liền 0.6m TU09 | Việt Nam | 10 | Bộ | Thân máng được làm từ thép, sơn tĩnh điện. Chân đèn và khung cách điện bằng nhựa PC/ABS, khả năng chống cháy và cách điện cao. Điện áp làm việc: 200 - 240V. Tần số: 50/60Hz. Công suất: 9W. | |
| 320 | Dầu máy may 1L | Việt Nam | 10 | chai | Dầu máy dùng cho các loại máy may công nghiệp và gia đình ngoài ra còn dùng để bôi trơn cho 1 số loại máy móc và đồ điện gia dụng có động cơ. Dung tích 1 lít. | |
| 321 | Súng bắn Silicon | Việt Nam | 1 | Cây | Dùng để bơm keo silicon, liên kết vật liệu trong các công trình xây dựng. | |
| 322 | Kềm rút rive 3 lỗ STHT69646-8 | Mỹ | 1 | Cây | Kềm rút rivê 3 lỗ (1/8 inch, 5/32 inch, 3/16 inch). Tay cầm màu cam, êm, nắm chặt, có móc khóa an toàn. | |
| 323 | Rive nhôm M3 x 10mm | Việt Nam | 1 | bịch | Chất liệu hợp kim nhôm. Dùng để liên kết 2 kết cấu nhôm hoặc inox lại với nhau. Kích thước: 3mm x 10mm. Qui cách đóng gói: 200 cây/bịch | |
| 324 | Rive nhôm M5 x 10mm | Việt Nam | 1 | bịch | Chất liệu hợp kim nhôm. Dùng để liên kết 2 kết cấu nhôm hoặc inox lại với nhau. Kích thước: 5mm x 10mm. Qui cách đóng gói: 100 cây/bịch | |
| 325 | Mỡ bò Lithium chịu nhiệt cao cấp Litol3 400g | Việt Nam | 5 | hộp | Được pha chế từ dầu khoáng có chỉ số độ nhớt cao, nguyên liệu ngoại nhập cùng hệ phụ gia thích hợp cho các loại bạc đạn, vòng bi, khớp nối.. Trọng lượng: 400g. | |
| 326 | Ổ cắm điện Ổ- 2 Chấu -2CT-5m | Việt Nam | 30 | cái | Dây dẫn bằng đồng nguyên chất, tiết diện dây dẫn đủ nên dẫn điện tốt, chụi được tải lớn. Số ổ cắm: 6 ổ + 2 chấu. Số lõi dây: 02 Lõi. Công suất tối đa: 2200W. Dòng Max: 10A. Chiều dài dây dẫn: 5 mét. | |
| 327 | Ống gen co nhiệt 6mm màu đen | Việt Nam | 40 | mét | Tỷ lệ co: 2-1. Đường kính 6mm, khi co lại tối đa sẽ còn 3mm. Nhiệt độ chịu đựng: 125ºC. Điện áp: 600V. Nhiệt độ co: 84ºC - 120ºC. | |
| 328 | Ống gen co nhiệt 3mm màu đen | Việt Nam | 40 | mét | Tỷ lệ co: 2-1. Đường kính 3mm, khi co lại tối đa sẽ còn 1.5mm. Nhiệt độ chịu đựng: 125ºC. Điện áp: 600V. Nhiệt độ co: 84ºC - 120ºC. | |
| 329 | Bản lề 2 tự động 2 chiều 10cm | Việt Nam | 30 | cái | Bản lề inox tự động đóng mở 2 chiều. Kích thước: 10cm. | |
| 330 | Bút thử điện 2 đầu cỡ lớn | Việt Nam | 2 | cây | Tay cầm bọc nhựa, cách điện tốt. Dùng để kiểm tra nguồn điện dân dụng. Sử dụng với nguồn điện từ 100-500V. | |
| 331 | Chốt inox âm cửa nhôm loại tốt (chốt cửa bật lên xuống) | Việt Nam | 60 | Cái | Được thiết kế lắp âm với thanh gạt lên xuống để bật chốt.Chất liệu hợp kim inox. Dùng để lắp cửa nhôm. | |
| 332 | Chốt cửa cài chốt phòng (chốt ngang) 106x43mm | Việt Nam | 35 | Cái | Thân chốt đc làm bằng Inox không gỉ. Kích thước: 1060mm x 43mm x Đường kính 10mm. Được sử dụng làm chốt cửa phòng hoặc cổng chính. | |
| 333 | Chuôi đèn xoay ĐQ LHR E27 | Việt Nam | 30 | cái | Điện áp hoạt động: 250V ~ 4A. Công suất chịu tải: 1000W. Loại chuôi: E27. Chuôi đèn có thể xoay 2 chế độ góc chiếu sáng tùy nhu cầu sử dụng (45 độ -90 độ). | |
| 334 | Nối giảm PVC phi 27-21 | Việt Nam | 30 | Cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước phi 27 và phi 21mm. | |
| 335 | Nối thẳng phi 27 | Việt Nam | 35 | Cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước tùy mục đích sử dụng. Đường kính 27mm. | |
| 336 | Khóa hộc tủ 1 ngăn 40x40mm | Việt Nam | 30 | Cái | Chất liệu hợp kim kẽm. Tâm lỗ khóa đến mép cửa: 25mm. Kích thước vỏ khóa: 40x40x7mm. Đường kính trụ khóa: Φ19mm, L= 22mm. | |
| 337 | Vít vặn tắc kê nhựa 3cm | Việt Nam | 3 | kg | Vít sắt mạ đầu chìm dùng với tắc kê nhựa để vặn tường hoặc gỗ. Kích thước 3cm. | |
| 338 | Tua Vít mũi bake 65-174 3x250mm | Mỹ | 2 | Cây | Được làm từ chất liệu hợp kim thép không gỉ, cứng chắc, chống ăn mòn, chịu lực tốt. Cán cầm được bọc cao su dày. Kích thước: #3x250mm. | |
| 339 | Van ống nước PVC phi 60 | Việt Nam | 10 | Cái | Van cầu nhựa PVC dùng để tạo một khóa trên đường dẫn nước (hoặc hơi), kết nối nhanh với đường ống bằng keo dính. Van PVC được sử dụng rộng rãi trong các van đóng mở bằng nhựa. | |
| 340 | Móc đóng treo ống nhựa phi 21 | Việt Nam | 1 | Bịch | Dùng để đóng vào các loại vật liệu như gỗ, tường, xi măng để kẹp giữ chặt các loại dây điện, ống nước. Kích thước: D21. | |
| 341 | Móc đóng treo ống nhựa phi 27 | Việt Nam | 1 | Bịch | Dùng để đóng vào các loại vật liệu như gỗ, tường, xi măng để kẹp giữ chặt các loại dây điện, ống nước. Kích thước: D27. | |
| 342 | Đai nhôm ống inox phi 21 | Việt Nam | 30 | Cái | Cùm Omega thường được làm từ thép mạ kẽm điện phân. Kích thước: D21 | |
| 343 | Đai nhôm ống inox phi 27 | Việt Nam | 30 | Cái | Cùm Omega thường được làm từ thép mạ kẽm điện phân. Kích thước: D27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, CMND/ CCCD, bằng cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | giám sát kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, CMND/ CCCD, bằng cấp cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên giao nhận hàng hóa | 5 | - Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.(Nhà thầu nộp bản sao chứng CMND/ CCCD, bằng cấp cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi