Gói thầu: In ấn mẫu biểu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156839-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH
Tên gói thầu In ấn mẫu biểu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201283289
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:05:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 191,071,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,910,712 VNĐ ((Một triệu chín trăm mười nghìn bảy trăm mười hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86606782E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8214238E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.749.832 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 401.249.496 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phiếu Xét nghiệm5.000TờA4, 2 mặt, định lượng 70gsm
2Phiếu điện tim5.000TờA4, 1 mặt, định lượng 70gsm
3Phiếu siêu âm10.000TờA4, 1 mặt, định lượng 70gsm
4Phiếu Xquang5.000TờA4, 1 mặt, định lượng 70gsm
5Giấy sức khỏe trên 18 tuổi10.000TờA3, 2 mặt, định lượng 70gsm
6Giấy sức khỏe dưới 18 Tuổi5.000TờA3, 2 mặt, định lượng 70gsm
7Giấy sức khỏe lái xe5.000TờA3, 2 mặt, định lượng 70gsm
8Giấy xét nghiệm sức khỏe lái xe định kỳ1.000TờA4, 1 mặt, định lượng 70gsm
9Bệnh án ngoại trú7.000quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm. Bìa màu trắng, in 2 mặt, định lượng 400 gsm. Một quyển: 2 tờ (không tính bìa), 6 gáy (kích thước:4x20cm). Đóng gáy dọc
10Bệnh án Y học cổ truyền1.000quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm, 6 tờ (không tính bìa). Bìa màu trắng, in 2 mặt, định lượng 400 gsm. Đóng gáy dọc
11Số khám bệnh2.000SốKích thước 7x8cm, giấy bìa cứng, ép plastic
12Phong bì (Trung tâm)1.000CáiKích thước 12 x 22cm. Giấy trắng dày, định lượng 80gsm.
13Sổ Y bạ12.000QuyểnA5, 2 mặt, định lượng 70gsm, 12 tờ ( không tính bìa). Bìa màu xanh, in một mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy dọc
14Tờ điều trị20.000TờA4, 2 mặt, định lượng 70gsm
15Sổ thủ thuật đông y5QuyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm, 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
16Sổ thủ thuật10QuyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm, 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm, một bìa kính. Đóng gáy ngang.
17Sổ nội soi dạ dày3QuyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm, 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm, một bìa kính. Đóng gáy ngang.
18Sổ nội soi Tai Mũi Họng3QuyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm, 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang, dán băng dính xanh.
19Sổ bàn giao thuốc tủ trực cấp cứu20quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm, 30 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm, một bìa kính. Đóng gáy ngang.
20Sổ bàn giao y dụng cụ trực20quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 30 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm, một bìa kính. Đóng gáy ngang.
21Sổ theo dõi Khám sức khỏe5QuyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm, một bìa kính. Đóng gáy ngang.
22Sổ siêu âm khám sức khỏe5QuyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm, một bìa kính. Đóng gáy ngang.
23Sổ xét nghiệm khám sức khỏe5QuyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm,một bìa kính. Đóng gáy ngang.
24Sổ nhật ký máy20QuyểnA5, 2 mặt, định lượng 70gsm , 20 tờ/quyển. Bìa trắng in 2 mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy dọc
25Sổ nhật ký sử dụng máy40quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 30 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm, một bìa kính. Đóng gáy ngang.
26Sổ khám bênh phòng tăng huyết áp12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 70 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
27Sổ khám bênh phòng nội tổng hợp24quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
28Sổ khám bênh phòng khám YHCT12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
29Sổ khám bênh phòng đái tháo đường12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 70 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
30Sổ khám bênh phòng khám Răng12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 20 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
31Sổ khám bênh phòng khám Tai Mũi Họng12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 30 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
32Sổ điện tim12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 60 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
33Sổ đo độ loãng xương12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 30 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
34Sổ Xquang12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 60 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
35Sổ siêu âm màu12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
36Sổ siêu âm đen trắng12quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 50 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm/ một bìa kính. Đóng gáy ngang.
37Sổ xét nghiệm sinh hóa12quyểnA3, 2 mặt, định lượng 70gsm , 60 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy ngang.
38Sổ xét nghiệm nước tiểu12quyểnA3, 2 mặt, định lượng 70gsm , 40 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy ngang.
39Sổ xét nghiệm huyết học12quyểnA3, 2 mặt, định lượng 70gsm , 40 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy ngang.
40Túi đựng phim Xquang 20 x 25cm20.000CáiKích thước 22x27cm.Giấy vàng xám, Định lượng 150gsm
41Túi đựng phim Xquang 25 x 30cm10.000CáiKích thước 27x32cm. Giấy vàng xám, Định lượng 150gsm
42Sổ xét nghiệm khác12quyểnA3, 2 mặt, định lượng 70gsm , 15 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy ngang.
43Sổ xét nghiệm miễn dịch12quyểnA3, 2 mặt, định lượng 70gsm , 15 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy ngang.
44Bảng kiểm tiêm chủng1.000tờA4, 1 mặt, định lượng 70gsm
45Sổ theo dõi bệnh nhân tiêm vac xin phòng dại và huyết thanh kháng dại2quyểnA4, 2 mặt, định lượng 70gsm , 70 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng hai bìa: một bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm, một bìa kính. Đóng gáy ngang.
46Sổ theo dõi bệnh nhân tiêm vac xin dịch vụ2quyểnA3, 2 mặt, định lượng 70gsm , 70 tờ/quyển ( không tính bìa). Đóng bìa xanh in một mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy ngang.
47Sổ tiêm chủng cá nhân1.000quyểnKhổ: 10 x 13 cm, 2 mặt, định lượng 120 gsm, 8 tờ/quyển ( không tính bìa). Bìa màu xanh, in hai mặt, định lượng 230 gsm. Đóng gáy dọc
48Tờ khai y tế20.000tờA4, 1 mặt, định lượng 70gsm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86606782E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8214238E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.749.832 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 401.249.496 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->