Gói thầu: Gói thầu 08 – 21 “Cầu chì ống, fco, lbfco, fuse link, la, dao cách ly các loại”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146567-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Chợ Lớn
Tên gói thầu Gói thầu 08 – 21 “Cầu chì ống, fco, lbfco, fuse link, la, dao cách ly các loại”
Số hiệu KHLCNT 20210142489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD, SXKD, SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:55:00 đến ngày 2021-02-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 952,195,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,200,000 VNĐ ((Mười bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.904391846E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90439185E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Văn bản chấp nhận nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc các văn bản tài liệu khác tương đương chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành.- Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự được mở rộng như sau: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cùng chủng loại không phân biệt quy cách.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 666.537.146 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.333.074.292 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

– Thời gian bảo hành yêu cầu cho tất cả mặt hàng: tối thiểu 36 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.– Trong thời gian bảo hành mà hàng hóa bị hư hỏng thì thời gian thay thế hoặc sửa chữa không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.– Nếu hàng hóa phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho các hàng hóa này là 36 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chì ống trung thế 24kV-10A6CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
2Cầu chì ống t.thế 16a24CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
3Chì ống trung thế 24kV-20A6CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
4Cầu chì ống t.thế 25a81CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
5Cầu chì ống t.thế 31,5a21CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
6Cầu chì ống t.thế 32a12CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
7Cầu chì ống t.thế 40a24CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
8Cầu chì ống t.thế 50a16CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
9FCO 24kV 100A150BộChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
10LBFCO 22kV 200A (thân polymer)30CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
11Fuse link 10k30CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
12Fuse link 25k30CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
13Fuse link 30k30CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
14Fuse link 45k30CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
15Fuse link 50k30CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
16Fuse link 65k30CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
17Fuse link 100k30CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
18Dao cách ly 3P + bệ đỡ chì ống 24kV - 200A ID5BộChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
19Dao cách ly 3 pha 24kV 630A ID18BộChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
20Dao cách ly 3 pha 24kV 630A OD10BộChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
21LA 18kV 10kA & phụ kiện90CáiChi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.904391846E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90439185E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Văn bản chấp nhận nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc các văn bản tài liệu khác tương đương chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành.- Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự được mở rộng như sau: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cùng chủng loại không phân biệt quy cách.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 666.537.146 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.333.074.292 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

– Thời gian bảo hành yêu cầu cho tất cả mặt hàng: tối thiểu 36 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.– Trong thời gian bảo hành mà hàng hóa bị hư hỏng thì thời gian thay thế hoặc sửa chữa không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.– Nếu hàng hóa phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho các hàng hóa này là 36 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->