Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Xác định tác nhân và nghiên cứu giải pháp phòng trị thối nhũn trái mít Thái trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150355-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Di truyền Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Xác định tác nhân và nghiên cứu giải pháp phòng trị thối nhũn trái mít Thái trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Số hiệu KHLCNT 20210138320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:43:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1D (+)-GlucoseSigma, Mỹ hoặc tương đương2kg- Độ tinh khiết: ≥99,9% (GC)- Khối lượng mol phân tử: 180,16
2SucroseSigma, Mỹ hoặc tương đương2kg- Sử dụng cho sinh học phân tử- Độ tinh khiết: ≥99,9% (GC)- Khối lượng mol phân tử: 342,30
3Peptone, BacteriologicalSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Sử dụng cho sinh học phân tử- Nirtrogen tổng số: ≥15%- amino-nitrogen: ≥3%- pH: 6,8
4GlycerolSigma, Mỹ hoặc tương đương3lít- Sử dụng cho sinh học phân tử- Dạng: reagent liquid- Độ tinh khiết: ≥ 99,9% (GC)
5Yeast extractSigma, Mỹ hoặc tương đương3500g/lọ- Nitrogen tổng số: ≥ 11,5%- Amino-nitrogen: 5,6%
6Dextrin from cornSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Dạng bột trắng, Type I- Ash: 0,1%
7Meat extratSigma, Mỹ hoặc tương đương3500g/lọ- Nitrogen tổng số: ≥ 11,5%- Amino-nitrogen: 4,1%- pH: 6,8
8Calcium phosphateSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Dùng cho phân tích- Độ tinh khiết: ≥97,4%
9Calcium carbonateSigma, Mỹ hoặc tương đương3500g/lọ- Dùng cho phân tích- Độ tinh khiết: ≥99,8%
10Ammonium sulfateSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Dùng cho phân tích- Độ tinh khiết: ≥99,7%
11Magnesium sulfate heptahydrateSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,9%
12Potassium chlorideSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,8%
13Potassium hydroxideSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,8%
14Potassium nitrateSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Khối lượng mol phân tử: 101,10- Tinh khiết: ≥99,8%
15Sodium nitrateSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Khối lượng mol phân tử: 84,99- Tinh khiết: ≥99,5%
16Sodium chlorideSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,8%
17Manganese (II) sulfate monohydrateSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Khối lượng mol phân tử: 278,01- Tinh khiết: ≥99,3%
18Iron (II) sulfate heptahydrateSigma, Mỹ hoặc tương đương3kg- Khối lượng mol phân tử: 169,02- Tinh khiết: ≥99,5%
19Penicillin G SodiumAlfa- Anh hoặc tương đương325g/lọ- Khối lượng mol phân tử: 356,37- pH: 5.0 - 7.5, 5% in water, 25°C
20Streptomycin SulfateSigma, Mỹ hoặc tương đương325g/lọ- Dạng: BioXltra- Tinh khiết: ≥95%
21Corning® 5 g Tetracycline Hydrochloride, PowderMỹ hoặc tương đương55g/lọ- Khối lượng mol phân tử: 480,90- pH: 2,5- Độ tinh khiết: 98,6%
22Corning® 25 g Chloramphenicol, PowderMỹ hoặc tương đương325g/lọ- Khối lượng mol phân tử: 323,23- Tinh khiết: 99,9%
23Toluidine Blue OSigma, Mỹ hoặc tương đương45g/lọ- Khối lượng mol phân tử: 305,83- Nirtrogen tổng số: ≥11,5%- Carbon: 50,2%
24Bacto agarSigma, Mỹ hoặc tương đương2500g/lọ- Sử dụng cho sinh học phân tử- Chất tro: 4,3%
25PureLink™ Genomic DNA Mini Kit (250 phản ứng)Thermo- Mỹ hoặc tương đương2bộ- Thành phần:10 ml PureLink™ Genomic Lysis/Binding Buffer9 ml PureLink™ Genomic Digestion Buffer10 ml PureLink™ Genomic Wash Buffer 17.5 ml PureLink™ Genomic Wash Buffer 210 ml PureLink™ Genomic Elution Buffer1 ml RNase A (20 mg/ml)1 ml Proteinase K (20 mg/ml)50 each PureLink™ Spin Columns with Collection Tubes100 PureLink™ Collecion Tubes (2.0 ml)
26PureLink™ Microbiome DNA Purification Kit (200 phản ứng)Thermo- Mỹ hoặc tương đương1bộ- Tinh sạch: Microbial DNA, Genomic DN- Thành phần: S1-Lysis Buffer, 1 x 40 mL S2-Lysis Enhancer, 1 x 5 mL S3-Cleanup Buffer, 1 x 12.5 mL S4-Binding Buffer, 1 x 45 mL S5-Wash Buffer Concentrate, 1 x 13 mL S6-Elution Buffer, 1 x 5 mL
27GeneJET Plasmid Miniprep Kit (250 phản ứng)Thermo- Mỹ hoặc tương đương2hộp- Tinh sạch: DNA từ plasmid- Ứng dụng: PCR, Cloning, giải trình tự, chuyển gen, Nucleic Acid đánh dấu
28Agarose I (Molecular Biology Grade)Thermo- Mỹ hoặc tương đương1500g/lọ- Sử dụng cho điện di- Giải phân tách: từ 100 bp đến >30 kb - GEL STRENGTH: >1200 g/cm2
29Mồi PCR nhân đoạn gen đặc hiệuIDT - Mỹ hoặc tương đương200Nu- Nồng độ: 50nm- Dạng đông khô- Tinh sạch: HPLC
30Platinum™ II Hot-Start Green PCR Master Mix (2X) (200 phản ứng)Thermo- Mỹ hoặc tương đương2bộ- Thành phần:1.25 mL Platinum Green Hot Start PCR 2X Master Mix1.25 mL Platinum GC Enhancer1.25 mL water, nuclease-free- Fidelity (vs. Taq): 1 X- Size (Final Product): 5 kb or less
31GeneJET PCR Purification Kit (50 phản ứng)Thermo- Mỹ hoặc tương đương2bộ- Tinh sạch DNA từ các enzyme ((e.g. PCR))- Hiệu quả cao: từ 90 đến 100%
32GeneJET Gel Extraction and DNA Cleanup Micro Kit (50 phản ứng)Thermo- Mỹ hoặc tương đương2bộ- Tinh sạch DNA từ các enzyme ((e.g. PCR))- Độ thu hồi cao từ 90 đến 100%
33TOPO™ TA Cloning™ Kit for Sequencing, with One Shot™ TOP10 (50 phản ứng)Thermo- Mỹ hoặc tương đương2bộ- Vi khuẩn hoặc nấm men: TOP10- Phương pháp Cloning: TOPO®-TA- Dòng sản phẩm: One Shot™- Vector: TOPO-TA Cloning Vectors
34RNase A (10mg/ml)Sigma, Mỹ hoặc tương đương3ống- Protein: 0,5ug/ml
35GeneRuler 1 kb Plus DNA Ladder, ready-to-use (Hộp 5 x 50 µg)Thermo- Mỹ hoặc tương đương4hộp- Tương thích: Agarose Gels- Giới hạn: 75 bp tới 20,000 bp trong agarose gels
36GeneRuler 100 bp DNA Ladder, ready-to-use. (Hộp 5 x 50 µg)Thermo- Mỹ hoặc tương đương4hộp- Tương thích: Agarose Gels- Giới hạn: 100 bp tới 1,000 bp trong agarose
37UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water 500mlThermo- Mỹ hoặc tương đương3chai- Chất lượng: DNase-Free, dành cho sinh học phân tử, Protease-Free, RNase-Free- Xử lý mẫu: Not DEPC-Treated
38Isoamyl alcoholSigma, Mỹ hoặc tương đương1lít- grade: FG, Halal, Kosher- Độ tinh khiết: ≥99,7%, GC- Khối lượng mol phân tử: 88,15
39Ethanol (2,5 lít)Sigma, Mỹ hoặc tương đương3chai- Sử dụng cho sinh học phân tử- Độ tinh khiết: ≥99,99%- Nồng độ: 200 proof
40Ethidium bromide solution (10mg/ml)Sigma, Mỹ hoặc tương đương5lọ- Sử dụng cho sinh học phân tử- Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC)- Nồng độ: 10 mg/mL
41Bromophenol BlueSigma, Mỹ hoặc tương đương225g/lọ- Dạng: ACS reagent- Khối lượng mol phân tử: 669,96
422-Propanol (2,5 lít)Sigma, Mỹ hoặc tương đương1chai- Độ tinh khiết: ≥99,99%(HPLC)- Khối lượng mol phân tử: 60,10
43ChloroformSigma, Mỹ hoặc tương đương1lít- Độ tinh khiết: ≥99,99%(GC)- Khối lượng mol phân tử: 119,38- Fluorescence 365nm: 0,3 ppb
44Phenol 500gSigma, Mỹ hoặc tương đương2lọ- Độ tinh khiết: ≥99,99% (GC)- Khối lượng mol phân tử: 94,11- MAGNESIUM (ICP):
45EDTASigma, Mỹ hoặc tương đương1kg- Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,6%
46Acetic acidSigma, Mỹ hoặc tương đương2lít- Độ tinh khiết: ≥99,99%(GC)- Khối lượng mol phân tử: 60,05
47Sodium acetateSigma, Mỹ hoặc tương đương1kg- Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,9%- pH: 9,1
48Xylene Cyanol FFSigma, Mỹ hoặc tương đương210g/lọ- Dạng: BioReagent- Khối lượng mol phân tử: 538,61
49Ammonium persulfateSigma, Mỹ hoặc tương đương1kg- Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,5%- pH: 2,4
50Sodium carbonateSigma, Mỹ hoặc tương đương1kg- Dạng: BioXtra- Tinh khiết: ≥99,9%
51Sodium hydroxideSigma, Mỹ hoặc tương đương1kg- Độ tinh khiết: ≥98% (acidimetric)- mp 318 °C(lit.)
52Nitơ lỏng100lít- Sử dụng cho phòng thí nghiệm
53Đĩa petri (10cm)EU/Mỹ hoặc tương đương10500 cái/thùng- Đĩa petri phi 10- Chiều cao: 25mm- Làm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao
54Đĩa petri (5cm)EU/Mỹ hoặc tương đương3500 cái/thùng- Đĩa petri phi 6- Chiều cao: 18mm- Làm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao
55Đũa thủy tinhEU/Mỹ hoặc tương đương30chiếc- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. - Chiều dài 30cm
56Chai môi trường 500 mLEU/Mỹ hoặc tương đương30cái- Làm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao
57Chai môi trường 250 mLEU/Mỹ hoặc tương đương50cái- Làm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao
58Giá để ống nghiệm (36 lỗ)20cái- Giá ống nghiệm nhựa 2 tầng 36 lỗ kích thước lỗ 18mm
59Lam kínhEU/Mỹ hoặc tương đương20hộp- Kích thước: 25.4 x 76.2mm- Độ dày: 1 – 1.2mm- Quy cách: Hộp 72 miếng
60LamenEU/Mỹ hoặc tương đương20hộp- Kích thước: 18 x 18 mm- Độ dày: 0.13 ~ 0.17 mm- Đóng gói: 100 miếng/hộp
61Chất chống ôxy hóaEU/Mỹ hoặc tương đương3lít- Hàm lượng beta-carotene, lycopene cao, được chiết xuất tự nhiên
62Giấy nhôm 30x7,620cuộn- Kích thước: 30x7,6cm- Dùng trong thực phẩm
63Cốc thủy tinh 500mlEU/Mỹ hoặc tương đương20cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống.
64Cốc thủy tinh 250mlEU/Mỹ hoặc tương đương10cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống.
65Giấy parafinEU/Mỹ hoặc tương đương7cuộn- Kích thước: 4 in. × 125 ft- Loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước
66Ống ly tâm 50mlEU/Mỹ hoặc tương đương2025 cái/túi- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Khử trùng được ở 121°C, trong 20 phút
67Giá để ống EffpendofEU/Mỹ hoặc tương đương15cái- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Loại: 50 vị trí
68Ống ly tâm 14mlEU/Mỹ hoặc tương đương1550 cái/túi- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Khử trùng được ở 121°C, trong 20 phút
69Hộp đựng đầu côn 1mlEU/Mỹ hoặc tương đương5hộp- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Loại: 96 vị trí
70Giấy lọcĐức hoặc tương đương15hộp- Giấy lọc định lượng- Kích thước: phi 11
71Giấy đo pHĐức hoặc tương đương10hộp- Phạm vi pH: 0-14- kích thước (Dài x Rộng): 80x6mm- Đơn vị pH: 1- Có biểu đồ màu để so sánh dễ dàng
72Bông thấm nước5kg- Loại không thấm nước, đã loại bỏ tạp chất
73Găng tayMalaysia hoặc tương đương50hộp- Loại không bột- Các kích cỡ: S,M,L…
74Khẩu trang50hộp- Khẩu trang y tế kháng khuẩn bao gồm 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non - woven) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi và vi khuẩn (Melt - blown Filter) và 1 lớp vải lọc (Paper Filter)
75Bình tia 500mlEU/Mỹ hoặc tương đương10cái- Sử dụng để đựng dung môi, dùng trong phòng thí nghiệm.- Chất liệu: nhựa LDPE- Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau
76Phễu chiết (φ 6 - 500ml)EU/Mỹ hoặc tương đương15cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống- Kích thước: Phi 6
77Ống đong thủy tinh (100ml)EU/Mỹ hoặc tương đương10cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống
78Bình tam giác 500mlEU/Mỹ hoặc tương đương50cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống
79Bình đựng mẫu 100mlEU/Mỹ hoặc tương đương100cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống
80Buret 25mlEU/Mỹ hoặc tương đương2cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống
81Bình định mức 250mlEU/Mỹ hoặc tương đương20cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống
82Tuýp đựng mẫu 20ml100cái- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase
83Cốc đựng mẫu 200ml10cái- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase
84Phễu Thủy tinh Φ810cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. - Kích thước: Phi 8
85Bình thủy tinh 500mlEU/Mỹ hoặc tương đương5cái- Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống
86Cồn 96o150lít- Độ tinh khiết: 96%- Công thức hóa học: C2H5OH- Khối lượng mol phân tử: 46.07
87Nước cất 2 lần100lít- pH: 6.00 – 8.00Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cmĐiện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cmTOC: ≤ 50 µg/LSodium: ≤ 5 µg/LChloride: ≤ 5 µg/LTotal silica: ≤ 3 µg/LBacteria content: ≤ 3 CFU/mL
88Nước cất 1 lần100lít- pH: 6.50 đến 8.00- Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cm- Hàm lượng cặn, SiO2: ≤ 1- Amoniac và muối Amoni: ≤0.05- Sunfat (SO4): ≤1- Clorua (Cl): ≤1- Sắt (Fe): ≤0.03- Đồng (Cu): ≤0.001- Nhôm (Al): ≤ 0.01- Tổng chất rắn hòa tan (TDS): ≤ 3- Độ cứng (Ca + Mg): ≤2
89Đầu típ 10 µlEU/Mỹ hoặc tương đương31000 cái/túi- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
90Đầu típ 200 µlEU/Mỹ hoặc tương đương51000 cái/túi- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
91Đầu típ xanh 1000 µlEU/Mỹ hoặc tương đương51000 cái/túi- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
92Eppendorft 0.5 mlEU/Mỹ hoặc tương đương41000 cái/túi- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
93Eppendoft 1.5mlEU/Mỹ hoặc tương đương4500 cái/túi- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
94Eppendort 2 mlEU/Mỹ hoặc tương đương3500 cái/túi- Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->