Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Xác định tác nhân và nghiên cứu giải pháp phòng trị thối nhũn trái mít Thái trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Xác định tác nhân và nghiên cứu giải pháp phòng trị thối nhũn trái mít Thái trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:43:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | D (+)-Glucose | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 2 | kg | - Độ tinh khiết: ≥99,9% (GC)- Khối lượng mol phân tử: 180,16 | |
| 2 | Sucrose | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 2 | kg | - Sử dụng cho sinh học phân tử- Độ tinh khiết: ≥99,9% (GC)- Khối lượng mol phân tử: 342,30 | |
| 3 | Peptone, Bacteriological | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Sử dụng cho sinh học phân tử- Nirtrogen tổng số: ≥15%- amino-nitrogen: ≥3%- pH: 6,8 | |
| 4 | Glycerol | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | lít | - Sử dụng cho sinh học phân tử- Dạng: reagent liquid- Độ tinh khiết: ≥ 99,9% (GC) | |
| 5 | Yeast extract | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | 500g/lọ | - Nitrogen tổng số: ≥ 11,5%- Amino-nitrogen: 5,6% | |
| 6 | Dextrin from corn | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Dạng bột trắng, Type I- Ash: 0,1% | |
| 7 | Meat extrat | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | 500g/lọ | - Nitrogen tổng số: ≥ 11,5%- Amino-nitrogen: 4,1%- pH: 6,8 | |
| 8 | Calcium phosphate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Dùng cho phân tích- Độ tinh khiết: ≥97,4% | |
| 9 | Calcium carbonate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | 500g/lọ | - Dùng cho phân tích- Độ tinh khiết: ≥99,8% | |
| 10 | Ammonium sulfate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Dùng cho phân tích- Độ tinh khiết: ≥99,7% | |
| 11 | Magnesium sulfate heptahydrate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,9% | |
| 12 | Potassium chloride | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,8% | |
| 13 | Potassium hydroxide | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,8% | |
| 14 | Potassium nitrate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Khối lượng mol phân tử: 101,10- Tinh khiết: ≥99,8% | |
| 15 | Sodium nitrate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Khối lượng mol phân tử: 84,99- Tinh khiết: ≥99,5% | |
| 16 | Sodium chloride | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,8% | |
| 17 | Manganese (II) sulfate monohydrate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Khối lượng mol phân tử: 278,01- Tinh khiết: ≥99,3% | |
| 18 | Iron (II) sulfate heptahydrate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | kg | - Khối lượng mol phân tử: 169,02- Tinh khiết: ≥99,5% | |
| 19 | Penicillin G Sodium | Alfa- Anh hoặc tương đương | 3 | 25g/lọ | - Khối lượng mol phân tử: 356,37- pH: 5.0 - 7.5, 5% in water, 25°C | |
| 20 | Streptomycin Sulfate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | 25g/lọ | - Dạng: BioXltra- Tinh khiết: ≥95% | |
| 21 | Corning® 5 g Tetracycline Hydrochloride, Powder | Mỹ hoặc tương đương | 5 | 5g/lọ | - Khối lượng mol phân tử: 480,90- pH: 2,5- Độ tinh khiết: 98,6% | |
| 22 | Corning® 25 g Chloramphenicol, Powder | Mỹ hoặc tương đương | 3 | 25g/lọ | - Khối lượng mol phân tử: 323,23- Tinh khiết: 99,9% | |
| 23 | Toluidine Blue O | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 4 | 5g/lọ | - Khối lượng mol phân tử: 305,83- Nirtrogen tổng số: ≥11,5%- Carbon: 50,2% | |
| 24 | Bacto agar | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 2 | 500g/lọ | - Sử dụng cho sinh học phân tử- Chất tro: 4,3% | |
| 25 | PureLink™ Genomic DNA Mini Kit (250 phản ứng) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | - Thành phần:10 ml PureLink™ Genomic Lysis/Binding Buffer9 ml PureLink™ Genomic Digestion Buffer10 ml PureLink™ Genomic Wash Buffer 17.5 ml PureLink™ Genomic Wash Buffer 210 ml PureLink™ Genomic Elution Buffer1 ml RNase A (20 mg/ml)1 ml Proteinase K (20 mg/ml)50 each PureLink™ Spin Columns with Collection Tubes100 PureLink™ Collecion Tubes (2.0 ml) | |
| 26 | PureLink™ Microbiome DNA Purification Kit (200 phản ứng) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 1 | bộ | - Tinh sạch: Microbial DNA, Genomic DN- Thành phần: S1-Lysis Buffer, 1 x 40 mL S2-Lysis Enhancer, 1 x 5 mL S3-Cleanup Buffer, 1 x 12.5 mL S4-Binding Buffer, 1 x 45 mL S5-Wash Buffer Concentrate, 1 x 13 mL S6-Elution Buffer, 1 x 5 mL | |
| 27 | GeneJET Plasmid Miniprep Kit (250 phản ứng) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 2 | hộp | - Tinh sạch: DNA từ plasmid- Ứng dụng: PCR, Cloning, giải trình tự, chuyển gen, Nucleic Acid đánh dấu | |
| 28 | Agarose I (Molecular Biology Grade) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 1 | 500g/lọ | - Sử dụng cho điện di- Giải phân tách: từ 100 bp đến >30 kb - GEL STRENGTH: >1200 g/cm2 | |
| 29 | Mồi PCR nhân đoạn gen đặc hiệu | IDT - Mỹ hoặc tương đương | 200 | Nu | - Nồng độ: 50nm- Dạng đông khô- Tinh sạch: HPLC | |
| 30 | Platinum™ II Hot-Start Green PCR Master Mix (2X) (200 phản ứng) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | - Thành phần:1.25 mL Platinum Green Hot Start PCR 2X Master Mix1.25 mL Platinum GC Enhancer1.25 mL water, nuclease-free- Fidelity (vs. Taq): 1 X- Size (Final Product): 5 kb or less | |
| 31 | GeneJET PCR Purification Kit (50 phản ứng) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | - Tinh sạch DNA từ các enzyme ((e.g. PCR))- Hiệu quả cao: từ 90 đến 100% | |
| 32 | GeneJET Gel Extraction and DNA Cleanup Micro Kit (50 phản ứng) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | - Tinh sạch DNA từ các enzyme ((e.g. PCR))- Độ thu hồi cao từ 90 đến 100% | |
| 33 | TOPO™ TA Cloning™ Kit for Sequencing, with One Shot™ TOP10 (50 phản ứng) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | - Vi khuẩn hoặc nấm men: TOP10- Phương pháp Cloning: TOPO®-TA- Dòng sản phẩm: One Shot™- Vector: TOPO-TA Cloning Vectors | |
| 34 | RNase A (10mg/ml) | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | ống | - Protein: 0,5ug/ml | |
| 35 | GeneRuler 1 kb Plus DNA Ladder, ready-to-use (Hộp 5 x 50 µg) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 4 | hộp | - Tương thích: Agarose Gels- Giới hạn: 75 bp tới 20,000 bp trong agarose gels | |
| 36 | GeneRuler 100 bp DNA Ladder, ready-to-use. (Hộp 5 x 50 µg) | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 4 | hộp | - Tương thích: Agarose Gels- Giới hạn: 100 bp tới 1,000 bp trong agarose | |
| 37 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water 500ml | Thermo- Mỹ hoặc tương đương | 3 | chai | - Chất lượng: DNase-Free, dành cho sinh học phân tử, Protease-Free, RNase-Free- Xử lý mẫu: Not DEPC-Treated | |
| 38 | Isoamyl alcohol | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 1 | lít | - grade: FG, Halal, Kosher- Độ tinh khiết: ≥99,7%, GC- Khối lượng mol phân tử: 88,15 | |
| 39 | Ethanol (2,5 lít) | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 3 | chai | - Sử dụng cho sinh học phân tử- Độ tinh khiết: ≥99,99%- Nồng độ: 200 proof | |
| 40 | Ethidium bromide solution (10mg/ml) | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 5 | lọ | - Sử dụng cho sinh học phân tử- Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC)- Nồng độ: 10 mg/mL | |
| 41 | Bromophenol Blue | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 2 | 25g/lọ | - Dạng: ACS reagent- Khối lượng mol phân tử: 669,96 | |
| 42 | 2-Propanol (2,5 lít) | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 1 | chai | - Độ tinh khiết: ≥99,99%(HPLC)- Khối lượng mol phân tử: 60,10 | |
| 43 | Chloroform | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 1 | lít | - Độ tinh khiết: ≥99,99%(GC)- Khối lượng mol phân tử: 119,38- Fluorescence 365nm: 0,3 ppb | |
| 44 | Phenol 500g | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 2 | lọ | - Độ tinh khiết: ≥99,99% (GC)- Khối lượng mol phân tử: 94,11- MAGNESIUM (ICP): | |
| 45 | EDTA | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 1 | kg | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,6% | |
| 46 | Acetic acid | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 2 | lít | - Độ tinh khiết: ≥99,99%(GC)- Khối lượng mol phân tử: 60,05 | |
| 47 | Sodium acetate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 1 | kg | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,9%- pH: 9,1 | |
| 48 | Xylene Cyanol FF | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 2 | 10g/lọ | - Dạng: BioReagent- Khối lượng mol phân tử: 538,61 | |
| 49 | Ammonium persulfate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 1 | kg | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,5%- pH: 2,4 | |
| 50 | Sodium carbonate | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 1 | kg | - Dạng: BioXtra- Tinh khiết: ≥99,9% | |
| 51 | Sodium hydroxide | Sigma, Mỹ hoặc tương đương | 1 | kg | - Độ tinh khiết: ≥98% (acidimetric)- mp 318 °C(lit.) | |
| 52 | Nitơ lỏng | 100 | lít | - Sử dụng cho phòng thí nghiệm | ||
| 53 | Đĩa petri (10cm) | EU/Mỹ hoặc tương đương | 10 | 500 cái/thùng | - Đĩa petri phi 10- Chiều cao: 25mm- Làm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao | |
| 54 | Đĩa petri (5cm) | EU/Mỹ hoặc tương đương | 3 | 500 cái/thùng | - Đĩa petri phi 6- Chiều cao: 18mm- Làm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao | |
| 55 | Đũa thủy tinh | EU/Mỹ hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. - Chiều dài 30cm | |
| 56 | Chai môi trường 500 mL | EU/Mỹ hoặc tương đương | 30 | cái | - Làm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao | |
| 57 | Chai môi trường 250 mL | EU/Mỹ hoặc tương đương | 50 | cái | - Làm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao | |
| 58 | Giá để ống nghiệm (36 lỗ) | 20 | cái | - Giá ống nghiệm nhựa 2 tầng 36 lỗ kích thước lỗ 18mm | ||
| 59 | Lam kính | EU/Mỹ hoặc tương đương | 20 | hộp | - Kích thước: 25.4 x 76.2mm- Độ dày: 1 – 1.2mm- Quy cách: Hộp 72 miếng | |
| 60 | Lamen | EU/Mỹ hoặc tương đương | 20 | hộp | - Kích thước: 18 x 18 mm- Độ dày: 0.13 ~ 0.17 mm- Đóng gói: 100 miếng/hộp | |
| 61 | Chất chống ôxy hóa | EU/Mỹ hoặc tương đương | 3 | lít | - Hàm lượng beta-carotene, lycopene cao, được chiết xuất tự nhiên | |
| 62 | Giấy nhôm 30x7,6 | 20 | cuộn | - Kích thước: 30x7,6cm- Dùng trong thực phẩm | ||
| 63 | Cốc thủy tinh 500ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 20 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. | |
| 64 | Cốc thủy tinh 250ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 10 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. | |
| 65 | Giấy parafin | EU/Mỹ hoặc tương đương | 7 | cuộn | - Kích thước: 4 in. × 125 ft- Loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước | |
| 66 | Ống ly tâm 50ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 20 | 25 cái/túi | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Khử trùng được ở 121°C, trong 20 phút | |
| 67 | Giá để ống Effpendof | EU/Mỹ hoặc tương đương | 15 | cái | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Loại: 50 vị trí | |
| 68 | Ống ly tâm 14ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 15 | 50 cái/túi | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Khử trùng được ở 121°C, trong 20 phút | |
| 69 | Hộp đựng đầu côn 1ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 5 | hộp | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Loại: 96 vị trí | |
| 70 | Giấy lọc | Đức hoặc tương đương | 15 | hộp | - Giấy lọc định lượng- Kích thước: phi 11 | |
| 71 | Giấy đo pH | Đức hoặc tương đương | 10 | hộp | - Phạm vi pH: 0-14- kích thước (Dài x Rộng): 80x6mm- Đơn vị pH: 1- Có biểu đồ màu để so sánh dễ dàng | |
| 72 | Bông thấm nước | 5 | kg | - Loại không thấm nước, đã loại bỏ tạp chất | ||
| 73 | Găng tay | Malaysia hoặc tương đương | 50 | hộp | - Loại không bột- Các kích cỡ: S,M,L… | |
| 74 | Khẩu trang | 50 | hộp | - Khẩu trang y tế kháng khuẩn bao gồm 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non - woven) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi và vi khuẩn (Melt - blown Filter) và 1 lớp vải lọc (Paper Filter) | ||
| 75 | Bình tia 500ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 10 | cái | - Sử dụng để đựng dung môi, dùng trong phòng thí nghiệm.- Chất liệu: nhựa LDPE- Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau | |
| 76 | Phễu chiết (φ 6 - 500ml) | EU/Mỹ hoặc tương đương | 15 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống- Kích thước: Phi 6 | |
| 77 | Ống đong thủy tinh (100ml) | EU/Mỹ hoặc tương đương | 10 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống | |
| 78 | Bình tam giác 500ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 50 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống | |
| 79 | Bình đựng mẫu 100ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 100 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống | |
| 80 | Buret 25ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 2 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống | |
| 81 | Bình định mức 250ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 20 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống | |
| 82 | Tuýp đựng mẫu 20ml | 100 | cái | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase | ||
| 83 | Cốc đựng mẫu 200ml | 10 | cái | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase | ||
| 84 | Phễu Thủy tinh Φ8 | 10 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. - Kích thước: Phi 8 | ||
| 85 | Bình thủy tinh 500ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 5 | cái | - Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3 có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống | |
| 86 | Cồn 96o | 150 | lít | - Độ tinh khiết: 96%- Công thức hóa học: C2H5OH- Khối lượng mol phân tử: 46.07 | ||
| 87 | Nước cất 2 lần | 100 | lít | - pH: 6.00 – 8.00Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cmĐiện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cmTOC: ≤ 50 µg/LSodium: ≤ 5 µg/LChloride: ≤ 5 µg/LTotal silica: ≤ 3 µg/LBacteria content: ≤ 3 CFU/mL | ||
| 88 | Nước cất 1 lần | 100 | lít | - pH: 6.50 đến 8.00- Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cm- Hàm lượng cặn, SiO2: ≤ 1- Amoniac và muối Amoni: ≤0.05- Sunfat (SO4): ≤1- Clorua (Cl): ≤1- Sắt (Fe): ≤0.03- Đồng (Cu): ≤0.001- Nhôm (Al): ≤ 0.01- Tổng chất rắn hòa tan (TDS): ≤ 3- Độ cứng (Ca + Mg): ≤2 | ||
| 89 | Đầu típ 10 µl | EU/Mỹ hoặc tương đương | 3 | 1000 cái/túi | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | |
| 90 | Đầu típ 200 µl | EU/Mỹ hoặc tương đương | 5 | 1000 cái/túi | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | |
| 91 | Đầu típ xanh 1000 µl | EU/Mỹ hoặc tương đương | 5 | 1000 cái/túi | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | |
| 92 | Eppendorft 0.5 ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 4 | 1000 cái/túi | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | |
| 93 | Eppendoft 1.5ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 4 | 500 cái/túi | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | |
| 94 | Eppendort 2 ml | EU/Mỹ hoặc tương đương | 3 | 500 cái/túi | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi