Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ tiểu tu Tổ máy 32MW số 1 – Nhà máy Thủy điện Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Quảng Trị-Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2-Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ tiểu tu Tổ máy 32MW số 1 – Nhà máy Thủy điện Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156985 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:07:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,769,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ - Điện cho Nhà máy điện và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh toán quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Trường hợp nộp bản chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.839.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ giám sát, điều khiển nhiệt độ | Type: Programmable LED indicator 5715 hoặc tương đương | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 2 | Đèn báo tín hiệu - LED Indicator Light | APW299G hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 3 | Đèn báo tín hiệu - LED Indicator Light | APW299Y hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 4 | Nút nhấn tự nhả ABW120G | ABW120G hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 5 | Nút nhấn tự nhả ABW120B | ABW120B hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 6 | Bộ điều khiển tự động đồng bộ | Model: CM320 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 7 | Rơ le kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp | Model: T35-E00-HCH-F8F-H6H-M8H-P6C-U6D-WXX hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 8 | Đồng hồ đo dòng điện 0-120 A | Model: IQ96 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 9 | Đồng hồ đo điện áp 0-12 kV | Model: IQ96 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 10 | Tiếp điểm trạng thái chốt cánh hướng | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 11 | Bộ van điện từ xả ẩm tự động bình nén khí có hẹn giờ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 12 | Sensor báo nhiệt buồng máy phát | Loại FDX-551R hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 13 | Sensor báo khói buồng máy phát | Loại LPX-751 hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 14 | Đế sensor báo cháy | Model: B501 hoặc tương đương | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 15 | Bộ khởi động mềm (kèm quạt làm mát) cho bơm dầu áp lực 0,4kV-37kW | Model: ATS22D75Q hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 16 | Cảm biến độ rung | Model: AS-062 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 17 | Thiết bị đo và hiển thị nhiệt độ | Model: PMD-MXT-32-RTD hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 18 | Máy biến áp cách ly 1 pha | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 19 | Module CPU | Model: IC695CPE310 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 20 | Module truyền thông | Model: IC695ETM001 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 21 | Module đầu ra số | Model: IC694MDL753 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 22 | Đèn chóp máy phát | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 23 | Bộ chỉnh lưu MDL 22020 | MDL 22020 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 24 | Bộ Dlink Media Converter | DMC551SC hoặc tương đương | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 25 | Bộ lỏi+màng van xả tải - máy nén khí Sauer WP65L | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 26 | Bộ lọc gió máy nén khí Sauer WP65L | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 27 | Đồng hồ áp suất máy nén khí Sauer WP65L (cấp 2) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 28 | Đồng hồ đo áp lực | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 29 | Đồng hồ áp lực tủ điều tốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 30 | Đồng hồ áp lực D100 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 31 | Van bướm điều khiển điện DN80xL45xPN1,6MPa | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 32 | Vòng bi loại NSK1212 | NSK1212 hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 33 | Phớt mặt chà loại LPR-100 | LPR-100 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 34 | Phớt chử U chắn dầu bơm dầu áp lực NPT 40-62-12 | NPT 40-62-12 hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | |
| 35 | Phớt chèn trục càng gạt bộ lọc nước kỹ thuật U70x82x14. | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 36 | Phớt chèn trục càng gạt bộ lọc nước kỹ thuật U56x66x14. | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 37 | Dung dịch vệ sinh tẩy cáu cặn đường ống | 4 | Thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V | ||
| 38 | Dầu thủy lực Turbo T32 | 600 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ - Điện cho Nhà máy điện và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh toán quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Trường hợp nộp bản chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.839.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Chuyên viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi