Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn xổ số kiến thiết phân bổ cho tăng cường cơ sở vật chất giáo dục và đào tạo hàng năm trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và sau 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:46:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.924.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc thiết kế nội thất hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc thiết kế nội thất hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học - Bảng chống lóa | 14 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 2 | Phòng học - Bàn học sinh lớp 1,2,3 (2 chỗ ngồi) | 108 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 3 | Phòng học - Bàn học sinh lớp 4,5 (2 chỗ ngồi) | 144 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 4 | Phòng học -Ghế học sinh lớp 1,2,3,4,5 | 504 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 5 | Phòng học - Bàn giáo viên | 14 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 6 | Phòng học - Ghế giáo viên | 14 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 7 | Phòng hiệu trưởng - Bàn làm việc loại có máy tính | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 8 | Phòng hiệu trưởng - Bàn làm việc loại không có máy tính | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 9 | Phòng hiệu trưởng - Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 10 | Phòng hiệu trưởng - Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 11 | Phòng hiệu trưởng - Ghế đai bàn tiếp khách | 6 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 12 | Phòng hiệu trưởng - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 13 | Phòng hiệu trưởng - Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 14 | Phòng hiệu phó - Bàn làm việc loại có máy tính | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 15 | Phòng hiệu phó - Bàn làm việc loại không có máy tính | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 16 | Phòng hiệu phó - Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 17 | Phòng hiệu phó - Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 18 | Phòng hiệu phó - Ghế tiếp khách | 6 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 19 | Phòng hiệu phó - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 20 | Phòng hiệu phó - Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 21 | Phòng họp - Bàn hội trường (phòng họp) | 25 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 22 | Phòng họp - Ghế hội trường (phòng họp) | 50 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 23 | Phòng họp - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 24 | Phòng họp - Bục phát biểu | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 25 | Phòng họp - Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 26 | Phòng họp - Bục đặt tượng Bác | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 27 | Phòng giáo viên - Bàn làm việc | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 28 | Phòng giáo viên - Ghế đai làm việc | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 29 | Phòng giáo viên - Bàn tiếp khách | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 30 | Phòng giáo viên - Ghế đai bàn tiếp khách | 12 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 31 | Phòng giáo viên - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 32 | Văn phòng - Bàn làm việc (loại có máy tính) | 4 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 33 | Văn phòng - Ghế đai làm việc | 3 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 34 | Văn phòng - Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 35 | Văn phòng - Ghế đai bàn tiếp khách | 6 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 36 | Văn phòng - Bảng chống lóa | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 37 | Văn phòng - Tủ đựng hồ sơ | 3 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 38 | Phòng y tế - Bàn làm việc (loại có máy tính) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 39 | Phòng y tế - Ghế đai làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 40 | Phòng y tế - Bàn làm việc loại không có máy tính | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 41 | Phòng y tế - Ghế đai bàn tiếp khách | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 42 | Phòng y tế - Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 43 | Phòng y tế - Tủ y tế | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 44 | Phòng y tế - Giường khám bệnh | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 45 | Phòng y tế - Xe lăn | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 46 | Phòng y tế - Băng ca | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 47 | Phòng giáo dục thể chất - Bàn giáo viên | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 48 | Phòng giáo dục thể chất - Ghế đai làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 49 | Phòng giáo dục thể chất - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 50 | Phòng nghệ thuật - Bàn giáo viên | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 51 | Phòng nghệ thuật - Ghế đai làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 52 | Phòng nghệ thuật - Bàn học sinh lớp 4,5 (2 chỗ ngồi) | 18 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 53 | Phòng nghệ thuật - Ghế học sinh lớp 4,5 | 36 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 54 | Phòng nghệ thuật - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 55 | Phòng nghệ thuật - Tủ đựng hồ sơ (loại nhỏ) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 56 | Phòng nghệ thuật - Tủ trưng bày | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 57 | Phòng ngoại ngữ - Bàn làm việc (loại có máy tính) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 58 | Phòng ngoại ngữ - Ghế đai làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 59 | Phòng ngoại ngữ - Bàn học sinh lớp 4,5 (2 chỗ ngồi) | 18 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 60 | Phòng ngoại ngữ - Ghế học sinh lớp 4,5 | 36 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 61 | Phòng ngoại ngữ - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 62 | Phòng ngoại ngữ - Tủ đựng hồ sơ (loại nhỏ) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 63 | Phòng tin học - Bàn làm việc (loại có máy tính) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 64 | Phòng tin học - Ghế đai làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 65 | Phòng tin học - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 66 | Phòng tin học - Tủ đựng hồ sơ (loại nhỏ) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 67 | Phòng thư viện - Bàn làm việc (loại có máy tính) | 6 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 68 | Phòng thư viện - Ghế đai làm việc | 6 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 69 | Phòng thư viện - Bảng chống lóa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 70 | Phòng thư viện - Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 71 | Phòng thư viện - Bàn đọc sách (giáo viên) | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 72 | Phòng thư viện - Ghế đai làm việc | 12 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 73 | Phòng thư viện - Bàn đọc sách | 3 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 74 | Phòng thư viện - Ghế học sinh | 22 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 75 | Phòng thư viện - Kệ sách (Gía sắt thư viện) | 6 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 76 | Phòng thư viện - Tủ sách | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 77 | Phòng thiết bị - Bàn làm việc (loại có máy tính) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 78 | Phòng thiết bị - Ghế đai làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 79 | Phòng thiết bị - Tủ thiết bị | 5 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 80 | Phòng truyền thống đoàn đội - Bàn làm việc (loại có máy tính) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 81 | Phòng truyền thống đoàn đội - Ghế đai làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 82 | Phòng truyền thống đoàn đội - Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 83 | Phòng truyền thống đoàn đội - Ghế tiếp khách | 6 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 84 | Phòng truyền thống đoàn đội - Tủ đựng hồ sơ (loại nhỏ) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 85 | Phòng truyền thống đoàn đội - Tủ trưng bày | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 86 | Phòng truyền thống đoàn đội - Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 87 | Phòng truyền thống đoàn đội - Bục tượng | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.924.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | Trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc thiết kế nội thất hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (12 tháng). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 1 | Trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc thiết kế nội thất hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (12 tháng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi