Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị công nghệ cho các đơn vị phục vụ triển khai lắp đặt đo xa công tơ điện tử và quản lý vận hành cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị công nghệ cho các đơn vị phục vụ triển khai lắp đặt đo xa công tơ điện tử và quản lý vận hành cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:12:00 đến ngày 2021-02-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,495,415,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | 14 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 2 | Máy hàn cáp quang | 14 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 3 | Máy tính bảng | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 4 | Máy khoan bê tông | 1 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 5 | Tủ đổi điện, zơle định thời gian | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 6 | Nguồn máy tính xách tay | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi HDMI sang VGA | 1 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 8 | Ổ cứng máy tính để bàn 1TB | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 9 | Bo mạch nguồn máy in 2900 | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi light sang SD | 1 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 11 | Máy tính để bàn | 15 | Bộ | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 12 | Máy in laser 1 mặt | 17 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 13 | Máy in laser 2 mặt | 3 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 14 | Máy in Laser khổ A3 | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 15 | Máy tính xách tay | 6 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 16 | Máy tính xách tay | 24 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 17 | Ổ SSD 250GB | 4 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 18 | Ổ cứng SSD 120GB | 6 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 19 | Ổ cứng HDD Laptop | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 20 | Bo mạch chính | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 21 | Bộ sấy máy in 2900 | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 22 | Máy tính bảng | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 23 | Máy scan | 3 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 24 | Chuột máy tính để bàn | 3 | Con | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 25 | Ổ cứng di động 2.5" - 3TB | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 26 | Thanh ghi USB 32 | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 27 | Chuột không dây | 4 | Con | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 28 | Router Wifi | 6 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 29 | Màn hình máy tính | 4 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 30 | Bàn phím máy tính xách tay | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 31 | Camera wifi | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 32 | Thẻ nhớ 32GB | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 33 | Ổ cứng | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 34 | Trục sạc | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 35 | Chuyển mạch mạng (Switch) 8 port 10/100 | 5 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 36 | Chuyển mạch mạng (Switch) 16 port 10/100/1000 - Giga SG 1016D | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 37 | Cáp chuyển đổi Mini displayport sang HDMI | 1 | Sợi | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 38 | Camera ip hồng ngoại 2,0 Megapixel | 8 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 39 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (Đã bao gồm ổ cứng 6TB) | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 40 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 41 | Camera dome IP hồng ngoại 4,0 Megapixel | 10 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 42 | Camera ngoài trời IP hồng ngoại 4,0 Megapixel | 6 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 43 | Ổ cứng chuyên dụng Camera 8TB | 2 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 44 | Cáp mạng Cat 6 AMP | 3 | Cuộn | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 45 | Dây điện 2x1,5 | 900 | Mét | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 46 | Cáp HDMI 3M Ugreen | 2 | Sợi | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 47 | Thiết bị chuyển mạng 19" 24-Port 10/100/1000T 802.3at POE + 2-Port 1000X SFP Unmanaged Gigabit Ethernet Switch (220W) | 3 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 48 | Camera HA1000 | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 49 | Cần Sen sơ máy photo | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 50 | Cảm biến Sen sơ | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 51 | Cụm bánh răng | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 52 | Vỉ điều khiển khay giấy | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 53 | Ổ ghi DVD | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 54 | Card mạng USB 3.0 sang cổng Lan | 1 | Cái | Mục 2 chương V HSMT | ||
| 55 | Lưu điện 500VA | 6 | Cái | Mục 2 chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi