Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152608-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyên Krông Pắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư y tế năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210103710
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, BHYT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:08:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,394,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78926E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo thông tư 05/2020/TT- BKHĐT gộp chung i và ii “ thành”Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng cung cấp Vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế. Trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.076.241.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.076.241.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng .Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.Theo TT14/2017BKHĐT Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:____ [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Dược sĩhoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Bác sĩ hoặc chuyên ngành khácGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo băng sườnVT00120CáiSize: 1. 2. 3. Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, thun bản 5 cm
2Áo cột sốngVT00220CáiSize: (68-78).(78-88).(88-98). Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí; mút D16, mút cao su; băng nhám dính, 6 thanh hợp kim nhôm
3Bao camera nội soiVT003400CáiRộng 15cm, dài 220cm
4Băng bó bột 6 inVT0041.200Cuộn15cm*3.5m
5Băng cuộnVT0055.600Cái0,09x2,5m
6Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nướcVT0062CuộnHộp 1 cuộn
7Băng keo lụaVT0073.500Cuộn1,25x5; Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi phủ đều, trọng lượng của khối phủ 5-6 g/m2, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh
8Băng thun 2 móc 0,075*4mVT008500Cuộn0,075x4m; Được dệt từ sợi Polyester và sợi cao su; Sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt; Không mùi; Màu trắng đến màu trắng đến màu trắng ngà
9Bộ phẫu thuật trĩ PPH 03VT00930CáiĐường kính đầu 33mm; Chiều cao ghim đóng có thế điều chỉnh từ 0.75mm-1.5mm; 28 ghim xếp thành 2 vòng tròn, so le nhau; Ghim làm bằng hợp kim Titan; Chân kim dài 4mm; Đường kính dao 24.4mm
10Bộ rửa dạ dàyVT01030BộSize lớn: 28Size nhỏ: 22Hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng hệ thống khép kín. Làm từ mủ cao su tự nhiên. Được đóng gói riêng lẻ từng túi
11Bông mỡVT01160KgKhông hút nước; Sợi mảnh, mềm, trơn, được chải kỹ, có độ đàn hồi cao; Không mùi; Màu hơi ngà vàng bóng
12Bông y tếVT012300KgBông hút nước được chế từ lông của hat cây Bông, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt; không mùi; Màu trắng. Tố độ chìm ≤8s; Khả năng hút nước ≥100gram.
13Bông y tế BTVT0132.000Gói5 gram. Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton
14Bơm KarmanVT01470BộThùng/100 bộ
15Bơm tiêm 10mlVT01525.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV.
16Bơm tiêm 1mlVT01628.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV
17Bơm tiêm 20mlVT0172.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm.Tiêu chuẩn TUV.
18Bơm tiêm 3mlVT01838.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV
19Bơm tiêm 50ml (cho ăn)VT019100CáiBơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV.
20Bơm tiêm 50ml (đầu ngắn để tiêm)VT02050CáiBơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Tiêu chuẩn TUV.
21Bơm tiêm 5mlVT021120.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV
22AirwayVT02230CáiSố 0; 1; 2; 3; 4; 5. Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê; Được làm từ Polyrthylene không độc hại
23Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 75cm,kim tròn phủ silicon 1/2C dài 22mmVT023300SợiSố 4/0 dài 75cm, 1 kim HR 22mm, đóng gói RacePack RCP. C3090029
24Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, dài 15cm, kim DRM5 phủ siliconeVT02430Sợisố 10/0, dài 15cm, kim DRM5 phủ silicone G1118110
25Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 2/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDPVT0251.500SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0, dài 75cm, kim dài 24mm phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP C0935360
26Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDPVT0261.500SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 , dài 75cm, kim dài 24mm phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP C0935352
27Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 , dài 75cm, kim DS16 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDPVT027500SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0, dài 75cm, kim dài 16mm phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP C0935123
28Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2CVT02820SợiSố 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C W8977
29Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mmVT029100Sợisố 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm (S30E24). Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
30Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT030300SợiSố 2/0 , dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm (S30A26). Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon
31Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT031200SợiSố 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon
32Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mmVT032100SợiSố 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon
33Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mmVT033200SợiSố 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
34Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm. Đóng gói 02 lớp DDPVT0341.200SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm C0068557
35Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, kim tròn HR30 phủ silicon 1/2C. Đóng gói 02 lớp DDPVT035500SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 30mm C0068047
36Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 70cm, kim HR22 phủ silicon 1/2C.Đóng gói 02 lớp DDPVT036150SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 22mm C0068029
37Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT0371.000SợiSố 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
38Chỉ tan tự nhiên 2/0, kim tròn 30mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia Gamma CC20HR30VT038600SợiSố 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
39Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT039600SợiSố 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
40Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mmVT0401.000SợiSố 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C50A40. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ
41Dao mổVT0413.000CâyCác cỡ
42Dây cho ăn có nắp, không nắpVT042120SợiCác số. Làm từ nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng. Màu sắc tùy vào kích thước, chiều dài 120cm. Tiệt trùng bằng khí EO
43Dây garo đơn giảnVT043150SợiDây thắt mạch
44Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ emVT0441.000SợiVật liệu nhữa cao cấp Nguyên liệu: PVC, ABS, nguyên sinh 100%. Dây dài tối thiểu 2100mm
45Dây oxy 2 nhánh sơ sinhVT045200SợiTốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phút. Nguyên liệu nhựa y tế, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét
46Dây truyền dịch Intrafix Primeline 20 giọt/mlVT0461.000CáiBầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virút tại van thông khí. Chịu được áp lực đến 2 bar. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Chiều dài dây nối 180cm, người kính ngoài 4,1mm, đường kính trong 3,0mm
47Dây truyền dịchVT04724.000BộBộ dây truyền dịch 20 giọt, có kim, không có chất DEHP . - Có khoá điều chỉnh giọt linh hoạt đạt hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều, sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh.- Đầu kim tiêm sắc nhọn vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu cao cấp (thép không gỉ). Đầu dây kết nối với kim dạng luer lock an toàn.- Van thoát khí thiết kế dạng cứng màu xanh dễ quan sát và thao tác, có màng lọc khí vô khuẩn, màng lọc khuẩn 0.2μm tại van thông khí- Có bầu đếm giọt 20 giọt/ ml. - Có kết nối với nhánh chữ Y để tiêm khi cần thiết.- Dây truyền làm từ nguyên liệu PVC y tế cao cấp mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, có chụp chống gãy, gấp dây khi bảo quản và sử dụng . - Chiều dài của dây: ≥ 1500mm- Đóng gói từng bộ theo dạng vĩ, một mặt dùng chất liệu CPP và một mặt giấy lọc khuẩn, nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng. - Tiệt trùng bằng EO gas.
48Áo DesaultVT04860CáiSize: 1. 2. 3. 4. 5 (trái + phải). Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính
49Đai cố định xương đònVT049100CáiSize 8. Vải thun cotton, bozip; Mút D40; Băng nhám dính; Khoen nhựa tam giác
50Đai cố định xương đònVT050100CáiSize 9. Vải thun cotton, bozip; Mút D40; Băng nhám dính; Khoen nhựa tam giác
51Đai cột sống cổVT05150CáiSize: 34. 36. 38. 40. Vải thun cotton, bozip, mút D40, băng nhám dính, 4 thanh hợp kim nhôm.
52Đầu côn vàngVT05280.000Cái200ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE
53Đầu côn xanhVT05320.000Cái1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE
54Đè lưỡi gỗVT054500Hộp150*20*2
55Điện cực dánVT055200MiếngTính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da
56Gạc phẫu thuật có cản quangVT0565.000Miếng30cm x 40cm x 8 lớp; Dệt từ sợi cotton 100%; Không mùi; Màu trắng tự nhiên
57Gạc VaselineVT0571.000Miếng6,5cm x 19cm
58Gạc y tếVT05810.000MétKhổ 0,8m; Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn
59Gạc y tế Bảo ThạchVT05940.000Miếng* Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn
60Găng tay khámVT060120.000ĐôiCác size, dài 240+-5mm, có phủ bột ngô chống dính. Lực kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 7,0N • Sau lão hóa: ≥ 6,0N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥ 650%; • Sau lão hóa: ≥ 500%
61Găng tay phẫu thuật tiệt trùngVT06150.000ĐôiCác số, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550%
62Gel điện tim 250mlVT06240ChaiChai 250ml, không gây dị ứng không gây kích ứng da, không chứa chất dầu, không có chất formaldehyde và muối. Đặc biệt gel không có mùi hôi, không gây độc hại
63Gel siêu âmVT06340CanCan/5 lít
64Giấy điện timVT06430Xấp63x100x300
65Giấy điện timVT065150Xấp110x140x200
66Giấy điện timVT06640Cuộn80x20
67Giấy in nhiệtVT06720Cuộn50x20
68Giấy in nhiệtVT06820Cuộn57x30
69Giấy đo tim thai Monitor sản khoaVT06940Xấp150mmx90mmx150
70Giấy siêu âmVT070600Cuộn110mmx20m
71Huyết áp + Ống ngheVT07150Bộ500 CE, có kiểm định
72Kẹp rốn tiệt trùngVT0723.000CáiChất liệu: nhựa y tế có độ bám chặt của 2 nhánh cao. Tiệt trùng bằng khí EO
73Kim cánh bướmVT0731.000Cái*Có cơ chế an toàn kích hoạt chủ động*Đầu kim có tráng lớp silicon (Tạo độ bén và giảm đau tối ưu)*Có chứng nhận TUV(TCCL Châu Âu)
74Kim châm cứuVT0742.600HộpCác cỡ, Đường kính thân kim 0,16mm-0,45mm. Độ dài thân kim 13mm-100mm. Cán kim được cuốn bằng sợi thép, các vòng quấn tròn đều, không có khoảng cách, không có gờ ráp. Thân kim được làm thép không gỉ cao cấp
75Kim chích máu ngón tayVT0752.000CáiĐược sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây
76Kim chọc dò TS G27 X 3 1/2VT0762.000CáiG27 X 3 1/2. Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướtCó khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhan
77Kim khâuVT077400CáiCác size
78Kim lấy thuốc G18VT07815.000CáiKim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV
79Kim Luồn không cửa chích thuốc cho trẻ emVT0794.000CáiCánh cố định, buồng chứa máu, đầu kim 3 mặt vát, 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP - Teflon, đuôi kim có thể tháo rời.Chiều dài kim luồn 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ chảy 22ml/phút
80Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18, G20, G22VT0807.000CáiĐầu bảo vệ kim loại tự động dạng lò xo 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, 4 đường cản quang ngầm, đầu kim 3 mặt vát, vật liệu FEP - Teflon. Chiều dài 25mm, đường kính ngoài 0,9mm, tốc độ chảy 36ml/phút
81Kim nha khoa ngắnVT0811.000CáiChất liệu: Kim thép không gỉ phủ lớp silicon; đốc kim Polyethylene (PE)
82Khẩu trang giấy 03 lớp không tiệt trùngVT08250.000CáiChưa tiệt trùng; Kích thước: chiều dài 17,5cm÷0,2cm; chiều ngang 9,5cm÷0,2cm
83Lam kính 7102VT0833.000MiếngLam trơn; Độ dày: 1,0 - 1,2mm, kích thước: 25,4 x 76,2mm (1" x 3")
84LamenVT084500CáiĐược làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác, mỗi lam kính được lựa chọn cẩn thận và an toàn
85Lọ Nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ, có nhãnVT0851.500Lọ* Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 55ml.* Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.
86Lọ đựng phânVT086700Lọ* Lọ nhựa PS trắng trong, dung tích 50ml. Có nhãn màu trắng, nắp màu vàng, có thìa lấy mẫu phân bên trong.* Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.
87Mech nội soiVT087800Miếng1,5x80x12 lớp. Nguyên liệu 100% Rayon/Polyester. Được tiệt trùng bằng khí EO
88Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm)VT08860MiếngThành phần Polypropylene; Trọng lượng 82g/m²; độ dày 0.48mm; Kích thước lỗ 0.8mm; Kích cỡ lưới 5x10cm; tiệt khuaatn Ethylene oxide
89Mũ phẫu thuật y tế nam,nữVT08910.000CáiLàm từ vải không dệt không ngấm, thành phần 100% Olefin hoặc Polypropylene
90Nẹp cẳng bàn chânVT09030CáiSize: 1. 2. 3. 4 Vải cotton dệt kim,mút D16, 3 thanh hợp kim nhôm, băng nhám dính, 2 khoen inox
91Nẹp cột sống lưngVT09130CáiSize: (68-78).(78-88).(88-98). Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16, băng nhám dính, 6 thanh hợp kim nhôm
92Nẹp đùiVT09230CáiSize: 20. 30. 40.50. 60. 70. 80 vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, khoen inox, 3 thanh hợp kim nhôm
93Nẹp InselinVT09350CáiSize: 1; 2; 3. Thanh hợp kim nhôm (bản 1,5cm), mút cao su, keo dán
94Nẹp cánh cẳng bàn tayVT09420CáiSize: 1. 2. 3. 4. 5. 6. Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, 1 khoen inox, 5 thanh hợp kim nhôm
95Nẹp cẳng bàn tayVT09540CáiSize: 1. 2. 3. 4. 5. Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, 1 khoen inox, 5 thanh hợp kim nhôm
96Nhiệt kếVT096300CáiĐầu dò niken chống dị ứng; Độ chính xác kỹ thuật ±0,2 °C
97Ống đặt nội khí quản có bóngVT097150SợiSản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại. Đóng gói riêng lẻ từng túi
98Ống nghiệm có chất chống đôngVT09845.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm.- Sữ dụng hóa chất kháng đông Ethylene diaminetetra Acid.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003- Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất EDTA
99Ống nghiệm HEPARINVT09925.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm.Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium_Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003_Giấy phép lưu hành của BYT
100Ống nghiệm nhựa có nắpVT1004.000Ống* Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, Nắp dạng ấn trong màu trắng.* Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.
101Ống nghiệm nhựa không nắpVT10160.000Ống* Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, không nắp.* Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.
102Ống sonde cho ănVT10250SợiLàm từ nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng. Màu sắc tùy vào kích thước, chiều dài 120cm. Tiệt trùng bằng khí EO
103Ống sonde đờm các sốVT103200CáiCác số. Làm từ chất liệu nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng da dùng trong y tế. Chiều dài tiêu chuẩn 50cm. Được đóng gói riêng lẽ trong từng túi.
104Ống thông hậu mônVT104150SợiLàm từ nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng. Thân ống trong suốt hoặc mờ. Tiệt trùng bằng khí EO
105Phim X-quang số hóa 20cm x 25 cmVT10534.000TấmThông số kỹ thuật:- Kịch thước: 20cm x 25cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhôm
106Phim X-quang số hóa 26cm x 36 cmVT10620.000TấmThông số kỹ thuật:- Kịch thước: 26cm x 36cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhôm
107Phim X-quang số hóa 35cm x 43 cmVT1072.500TấmThông số kỹ thuật:- Kịch thước: 35cm x 43cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhôm
108Phim nha khoaVT1081.800Tấm3*4cm
109Sonde JJ niệu quảnVT10910SọiSố 14,16,18,20. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ một lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su, đóng gói trong từng túi riêng lẻ
110Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treoVT1102.000CáiDung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O
111Túi dao laserVT1112.500Cái5*150; vô trùng
112Thông tiểu ba nhánhVT11220Sợisố: 16, 18, 20, 22, 24. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ
113Thông tiểu hai nhánhVT1131.500SợiCác số, Các số, Làm từ cao su từ nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su,đóng trong từng túi riêng lẻ.
114Thông tiểu một nhánhVT1141.500SợiCác số. Làm từ cao su từ nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su,đóng trong từng túi riêng lẻ.
115Nẹp xương đùi 8 lỗVT11515CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
116Nẹp xương cẳng chân 8 lỗVT11610CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
117Nẹp xương đòn P và TVT11720CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
118Đinh Kirchner các số cỡ 1.0mm, 1,2mm, 1,4mm, 1,6mm, 1,8mm, 2,0mm, 2,2mm, 2,4mmVT118150CáiĐinh Kirchner các số cở 1.0mm, 1,2mm, 1,4mm, 1,6mm, 1,8mm, 2,0mm, 2,2mm, 2,4mm
119Chỉ thép bánh chè liền kim số 7, kim tam giác 120mm dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, ST07HS120VT11912TépChỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, ST07HS120
120Chỉ thép khoanh rờiVT1202CuộnSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
121Nẹp cẳng tay 6 lỗVT12120Cái6 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
122Nẹp cẳng tay 7 lỗVT12210Cái7 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
123Nẹp xương cánh tay 6 lỗVT12315Cái6 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
124Vít xương đùi, cẳng chân dài các cỡ 4,5mmVT124250CáiCỡ 4,5mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
125Vít xương cẳng tay dài các cỡ 3,5mmVT125200CáiCỡ 3,5mm Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
126Mũi khoan xương 3,5mmVT12610Cái3,5mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
127Mũi khoan xương 2,7mmVT12710Cái2,7mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
128Vít xốp mắt cá 4,0mm dài các cởVT12820Cái4,0mm dài các cở. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
129Nẹp chữ T đầu dưới xương quay P và TVT12920CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
130Túi hứng máu sản khoaVT130300Cái70cmx105cm, làm bằng nhựa PE nguyên chất, trong suốt, tiệt trùng bằng khí E.O
131Dây truyền máuVT131150CáiDây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm. Đường kính ngoài 4.1 mm
132Băng thun 3 mócVT132500Cuộn0,1x4m; Được dệt từ sợi Polyester và sợi cao su; Sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt; Không mùi; Màu trắng đến màu trắng đến màu trắng ngà
133Khẩu trang giấy 03 lớp tiệt trùngVT13320.000CáiĐã tiệt trùng; Kích thước: chiều dài 17,5cm÷0,2cm; chiều ngang 9,5cm÷0,2cm
134Bơm tiêm nhựa có kim 5mlVT13410.000Cái- PolyPropylen- Không Latex, không PVC, không DEHP- Đầu kim 3 mặt vát- Mã màu của bao bì giúp phân biệt các size bơm tiêm tránh nhầm lẫn- Bao bì màu xanh lá- Đường kính ngoài: 14.5 mm- Đường kính trong: 12.9 mm- Miếng đệm bằng vật liệu tổng hợp (TPE), Ngăn ngừa các phản ứng dị ứngLớp dầu silicone y tế giúp pít tông di chuyển trơn tru trong lòng ống- Dễ dàng quan sát thể tích làm đầy. Thang đo dễ đọc cho liều lượng chính xác và tin cậy.- Tiệt trùng EO
135Bơm tiêm nhựa có kim 10mlVT13510.000Cái- PolyPropylen- Không Latex, không PVC, không DEHP- Đầu kim 3 mặt vát- Mã màu của bao bì giúp phân biệt các size bơm tiêm tránh nhầm lẫn- Bao bì màu cam- Đường kính ngoài: 17.7 mm- Đường kính trong: 15.8 mm- Miếng đệm bằng vật liệu tổng hợp (TPE), Ngăn ngừa các phản ứng dị ứngLớp dầu silicone y tế giúp pít tông di chuyển trơn tru trong lòng ống- Dễ dàng quan sát thể tích làm đầy. Thang đo dễ đọc cho liều lượng chính xác và tin cậy.- Tiệt trùng EO
136Cọ tăm bôngVT1361.000CâyHộp/100 cây
137Mũi khoan trụVT137200MũiVĩ/50 mũi
138Mũi khoan ngọn lữaVT138200MũiVĩ/50 mũi
139Chổi đánh bóngVT139150cáiHộp/144 cái
140Mũi khoan tròn nhỏVT140250MũiVĩ/50 mũi
141Chỉ nha khoaVT141200MétCuộn/10m
142Composite lỏng A3,5VT1425CâyCây/2g
143Composite A2VT1436CâyCây/3g
144Đai nhám kẻVT14450SợiGói/12 sợi
145Mũi khoan tròn lớnVT145200MũiHộp/50 mũi
146Đài cao suVT146280MũiHộp/144 mũi
147Ống hút nước bọtVT1471.500ỐngBịch/100 ống
148H fileVT14870Số 15 - 41
149Trâm gaiVT14935Số 16
150K fileVT15070Vĩ 6 cây
151Mũi gateVT15120Vĩ 6 cây
152Lèn ngangVT15220Vĩ 6 cây
153Mũi pessoVT15315Vĩ 6 cây
154Trâm gaiVT15435Số 21
155ProtabperVT15512Vĩ 6 Cây
156Mũi nội nha máyVT15620Vĩ 3 Cây
157Chỉ co nướuVT1571Ốngcỡ 00
158Miếng cầm máu mũi NASAL SPONGEVT158100MiếngMiếng cầm máu mũi, kích thước 8.0x2x1.5cm, vật liệu polyvinyl, có dây
159Bấc dẫn lưuVT159100Cuộn1x200x4 lớp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78926E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo thông tư 05/2020/TT- BKHĐT gộp chung i và ii “ thành”Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng cung cấp Vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế. Trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.076.241.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.076.241.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng .Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.Theo TT14/2017BKHĐT Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:____ [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống) 1 Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Dược sĩhoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Bác sĩ hoặc chuyên ngành khácGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->