Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm bổ sung năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm bổ sung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 11:55:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,311,850 VNĐ ((Năm triệu ba trăm mười một nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng dính 5cm x 5m | 20 | Cuộn | Băng keo lụa Nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn, trọng lượng 80 +/- 3 g/m2, đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Chất phủ nền trọng lượng khối phủ 50 - 60 g/m2, lực dính 1.8 - 5.5 N/cm. Kích thước chiều rộng (cm) + 0.15 cm, chiều dài + 2 %/ - 0%. Kiểm tra vi sinh Tổng số vi sinh hiếu khí TAMC = 100 cfu/g, Tổng số men và nấm mốc TYMC = 10 cfu/g. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012; CFS | ||
| 2 | Chất cản quang dùng cho chẩn đoán hình ảnh | 350 | Gói | Công thức thành phần gồm có: Bari Clorid Natri sulfat Acid hydrocloric Acid sulfuric Natri hydroxyd | ||
| 3 | Bóng đèn Hồng ngoại | 10 | Cái | 250v,100w | ||
| 4 | Cồn 70 độ | 75 | Lít | Nồng độ Ethanol 70 độ, can 20 lít. Màu trong không có vẩn đục. Sát trùng ngoài da, tiệt trùng các dụng cụ y tế | ||
| 5 | Cồn 90 độ | 50 | Lít | Nồng độ Ethanol 96 độ, Can 20 lít. Màu trong không có vẩn đục. Sát trùng ngoài da, tiệt trùng các dụng cụ y tế. | ||
| 6 | Đầu côn vàng | 5 | Túi | Túi 1000 cái. Đầu côn vàng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại, Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | ||
| 7 | Đầu côn xanh | 10 | Túi | Túi 500 cái. Đầu côn xanh được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại, Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | ||
| 8 | Dung dịch, Tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ | 5 | Lít | Tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ. Thành phần: Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride, ion Mg2+ và Ca2+, phức hợp tẩy rửa không ion như các cồn béo ethoxyl, chất ức chế ăn mòn, mùi thơm và màu | ||
| 9 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 10.000 | Cái | Gỗ chất lượng tốt, đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế | ||
| 10 | Điếu ngải | 50 | Gói | 10 cây/gói. TP: Ngải nhung đặc chế | ||
| 11 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. | 28 | Lít | Chai 1 lít. Thành phần và hàm lượng hoạt chất: 5% Protease enzyme. Dạng lỏng, dùng để làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. | ||
| 12 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 10 | Chai | Chlorhexidine digluconate: 2% Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Lauryl Alcohol Ethoxylates, CDE, CAB. Polysaccharides | ||
| 13 | Dung dịch rửa tay khô | 30 | Chai | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel Ethanol 77%; isopropyl alcohol 2,2%; | ||
| 14 | Dung dịch Khử khuẩn mức độ cao | 40 | Can | Glutaraldehyde (GTA): 2,5% (w/w). pH = 6. Khử khuẩn mức độ cao, tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt.Đặc điểm vi sinh: Diệt khuẩn: EN 1040, EN 13727, NF T 72-171, NF T 72-190, Helicobactor pylori. Diệt vi khuẩn lao: Mycobacterium tuberculosis (TB), EN 14348 (M, terrae, M, avium), pr EN 14563 (M, terrae). Diệt nấm: EN 1275 (Candida albicans), EN 13624, NF T 72-190. Diệt virus: HIV-1, HBV, Herpesvirus, BVDV (HCV), NF | ||
| 15 | Đường Glucose | 40 | gói | 250g/gói tại nhà máy GMP - WHO. Được sử dụng để cung cấp dung dịch có nồng độ đường khác nhau cho cơ thể | ||
| 16 | Gạc thấm | 1.000 | Mét | 100% cotton tẩy trắng, đã được giặt sạch. Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng. | ||
| 17 | Gel bôi trơn | 25 | Hộp | Hộp 1 tuýp. Gel bôi trơn tan trong nước, đã được tiệt trùng, dùng bôi trơn trong nội soi ,thăm khám, bôi trơn âm đạo | ||
| 18 | Mỡ siêu âm | 150 | Lít | Gel sử dụng trong siêu âm. Phù hợp với tần số siêm âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo,không gây hại đầu dò. Vô khuẩn, không gây mẫn cảm hoặc rát da. Gel trong, tan hoàn toàn trong nước.Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | ||
| 19 | Giấy điện tim 6 cần | 400 | Tập | Dùng cho máy điện tim 6 cần,Dạng tập. | ||
| 20 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Dùng cho máy điện tim 3 cần, dạng cuộn, kt: 8cm*25m | ||
| 21 | Giấy siêu âm | 350 | Cuộn | Giấy in nhiệt dùng trong y tế để in hình ảnh siêu âm đen trắng. Dạng khổ giấy kích thước rộng tối đa 110 mm, dài tối thiểu 20 mét, độ dày nhỏ hơn 260 micromet Sử dụng được cho máy in ảnh đen trắng SONY series UPP-110 | ||
| 22 | Huyết áp kế đồng hồ | 10 | Cái | Huyết áp đồng hồ hiển thị kim tiêu chuẩn cho người lớn. Khoảng đo huyết áp: 0 - 300mmHg. Mặt đồng hồ màu trắng, chữ số màu đen, có hiển thị khoảng huyết áp thông thường | ||
| 23 | Khẩu trang y tế | 230 | Hộp | Hộp 50 cái. Gồm 3 lớp. Kích thước ngang ≥ 17,5cm, rộng ≥ 9,7 cm. Cuộn giấy lọc vi khuẩn, virus kích thước ngang 17cm. Cuộn dây nhựa định hình dẹt rộng 2,5 mm. Cuộn dây thun dệt kim đường kính 2-2,5mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015 | ||
| 24 | Kim châm cứu | 3.000 | Cái | Được làm bằng thép không gỉ,sắc nhọn đã tiệt trùng, dẫn điện tốt. Kim đốc đồng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hạn sử dụng 24 - 36 tháng. | ||
| 25 | Kim châm cứu 5cm | 25.000 | Cái | Được làm bằng thép không gỉ,sắc nhọn đã tiệt trùng, dẫn điện tốt. Kim đốc đồng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hạn sử dụng 24 - 36 tháng. | ||
| 26 | Kim châm cứu 6cm | 5.000 | Cái | Được làm bằng thép không gỉ,sắc nhọn đã tiệt trùng, dẫn điện tốt. Kim đốc đồng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hạn sử dụng 24 - 36 tháng. | ||
| 27 | Kim quang | 100 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 28 | Kim tiêm răng | 100 | Cái | Cỡ 27G, kim sắc, sử dụng cho nha khoa. Đại tiêu chuẩn ISO,CE | ||
| 29 | Dung dịch Tê xịt | 2 | Lọ | Hoạt chất: Trong mỗi lọ có 3,8g lidocaine (4,8mg mỗi lần phun). Tá dược: alcohol (ethanol 96%), propylene glycol và dầu bạc hà. | ||
| 30 | Dung dịch dùng trong sản phụ khoa | 8 | chai | Thành Phần:gồm có: – Iod – Kali Iodid – Tá dược vừa đủ chai 500ml. | ||
| 31 | Dung dịch gây tê | 100 | ống | Hoạt chất: Lidocain hydroclorid…..36mg, Epinephrin Bitartrat….0,0324mg (tương đương với 0,018mg Epinephrine). Tá dược: Natri clorid, natri pyrosulfit, nước cất pha tiêm. Thành phần có 36% lidocain, hiệu quả tê ngay tức thì, giúp bệnh nhân căng cứng không còn nhận biết cảm giác đau, giúp bác sĩ tiến hành phẫu thuật dễ dàng hơn, Cảm giác gây tê của Thuốc tê Hàn Quốc Medicaine 2% có thể kéo dài từ 2-3 giờ. Có thể thao tác ngay sau khi tiêm tê khoảng 2-3 phút. | ||
| 32 | Mũ y tế | 30 | Hộp | Hộp 50 cái. Sản xuất từ vải không dệt Polypropulen chất lượng cao, tăng độ bền, trọng lượng nhẹ, mát mẻ, thoải mái, đàn hồi , mềm, gấp thoải mái | ||
| 33 | Nhiệt kế thủy ngân | 10 | Cái | Dải đo: 35- 42 độ | ||
| 34 | Nước cất 2 lần | 100 | lít | Can 20 lít. Nước cất 2 lần.Được chiết xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. | ||
| 35 | Nước muối sinh lý (500ml) | 100 | Chai | Chai 500ml. Natri cloride 0,9%, nước tinh khiết được kích hoạt bằng sóng ánh sáng.Đạt tiêu chuẩn GMP - WHO | ||
| 36 | Ống Cup | 4.000 | Cái | Hàng nhựa dùng trong y tế Nhựa polystyrene (PS). Dung tích: 1,5ml, Dài: 3,8cm, đường kính miệng: 1,6cm, đường kính đáy: 1,6cm | ||
| 37 | Ống đựng nước tiểu | 500 | Cái | Làm bằng chất liệu thủy tinh, kích thước: Dài 18cm, rộng 2cm | ||
| 38 | Ống nghe huyết áp | 5 | Cái | Ống nghe hai chiều hình chữ Y, hai tai. Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai | ||
| 39 | ống nghiệm eppendorf | 3 | túi | Túi 500 cái. Nhựa dai 3cm rộng 1cm | ||
| 40 | Ống nghiệm EDTA | 20.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12 x 75mm) trung tính, nắp cao su. Sử dụng chất chống đông EDTA (Ethylenediaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6- 8 giờ. | ||
| 41 | Ống nghiệm Heparine Lithium | 50.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 5 ml (12 x 75mm) trung tính nắp màu đen. Sử dụng chất kháng đông Heparine. | ||
| 42 | Ông nghiệm trắng không nắp | 7.000 | cái | ống nghiệm nhựa PS 5 ml mầu trắng, không nắp | ||
| 43 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 1.500 | cái | Túi 1 cái Gồm ống thổi và phin lọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp Koko SX1000 | ||
| 44 | Dung dịch rửa sạch sát trùng vết thương. | 30 | Lọ | Lọ 50ml. Dung dịch dùng để rửa sạch sát trùng vết thương.Sản xuất tại nhà máy GMP - WHO | ||
| 45 | Viên khử khuẩn | 5 | Hộp | Hộp 100 viên. Thành phần và hàm lượng hoạt chất: 50% Natri Dichloroisocyanurate. Dạng viên sủi nặng 2,5 gam. Dùng để khử khuẩn dụng cụ y tế, nước thải y tế, môi trường bệnh viện. | ||
| 46 | Test thử ma túy tổng hợp | 500 | Test | 1. MET: 1000 ng/mL 2. THC Marijuana: 50ng/mL 3. MOP: 300 ng/mL 4. MDMA: 500 ng/mL hoặc BZO: 300 ng/mL Thời gian đọc kết quả: 5 phút | ||
| 47 | Dung dịch tan bọt | 20 | Lọ | Lọ 30 ml. Làm tan bọt trong dạ dầy để nội soi thực quản dạ dầy | ||
| 48 | Túi đựng rác y tế màu vàng (có đai) | 200 | Kg | Chất liệu ni lông có dây có in các hình cảnh báo | ||
| 49 | Túi đựng rác y tế màu xanh (có đai) | 300 | Kg | Chất liệu ni lông có dây có in các hình cảnh báo | ||
| 50 | Bóng đèn nội soi dạ dầy( halogen) | 5 | cái | 15V-150W | ||
| 51 | Chỉ khâu 3.0 | 20 | hộp | 12 sợi/ hộp. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, làm từ Polyamide 6-6.6, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt.Chỉ được phủ một lớp silicon. Chỉ được nhuộm màu xanh dương (Blue) hoặc đen (Black), dễ nhận biết, cỡ chỉ Size 3/0. Thành phần: Polyamide 6-6.6. Giữ vết khâu tốt, không có hiện tượng mao dẫn, ít gây kích ứng mô. Lực căng nút thắt rất cao, vượt yêu cầu Dược Điển Mỹ (USP), kim thép không gỉ phủ silicon thế hệ mới. Dễ thao tác, khả năng đi xuyên qua mô tốt. | ||
| 52 | Chỉ khâu 4.0 | 20 | hộp | 12sợi/ hộp. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, làm từ Polyamide 6-6.6, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt.Chỉ được phủ một lớp silicon. Chỉ được nhuộm màu xanh dương (Blue) hoặc đen (Black), dễ nhận biết, cỡ chỉ Size 4/0. Thành phần: Polyamide 6-6.6. Giữ vết khâu tốt, không có hiện tượng mao dẫn, ít gây kích ứng mô. Lực căng nút thắt rất cao, vượt yêu cầu Dược Điển Mỹ (USP), kim thép không gỉ phủ silicon thế hệ mới. Dễ thao tác, khả năng đi xuyên qua mô tốt. | ||
| 53 | Kim luồn tĩnh mạch không cánh | 150 | cái | 1 cái/gói. kim không có cánh cố định. Bao gồm hai kim : một kim làm bằng thép kim loại không rỉ sắc và siêu mỏng, dễ dàng xuyên qua thành mạch, Kim bằng sillicon ôm chặt kim bằng kim loại được làm bằng nhựa FEP( Teflon). Trên kim có đường cản quang giúp theo dõi dòng chảy một cách dễ dàng. Tiệt trùng bằng trùm điện tử không gây kích ứng cho bệnh nhân và thân thiện với môi trường. | ||
| 54 | Băng cuộn KT 5cm*2,5cm | 200 | cuộn | 10 cuộn/ gói. 100% làm từ sợi cotton, khả năng thấm hút cao và nhanh, mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Được tiệt trùng theo tiêu chuẩn . | ||
| 55 | Băng cuộn KT 10cm*2.5cm | 200 | cuộn | 10 cuộn/ gói. 100% làm từ sợi cotton, khả năng thấm hút cao và nhanh, mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Được tiệt trùng theo tiêu chuẩn . | ||
| 56 | Gạc 5*6cm* 12 lớp | 100 | miếng | 10 miếng/1 gói.100% làm từ sợi cotton, khả năng thấm hút cao và nhanh, mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Được tiệt trùng theo tiêu chuẩn . Không có sợi cản quang. | ||
| 57 | Bóng đèn nội soi tai mũi họng ( halogen) | 5 | Cái | 24V- 250W | ||
| 58 | Que đường huyết | 2.000 | Test | Thành phần thuốc thử: hoạt chất (cho 100 que thử). Glucose oxidase (GOD) 300 đơn vị. Potassium ferricyanide 9,0 mg. Vùng đo: 10 600mg/dL (0.6 33.3 mmol/L). Thể tích mẫu: 0.9 µl. Thời gian thử: 5 giây. Tương thích với máy SD-Code free. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi