Gói thầu: 04 MS-SCL 2021 Mua vật tư thiết bị điện cho các công trình SCL năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149110-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu 04 MS-SCL 2021 Mua vật tư thiết bị điện cho các công trình SCL năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210147529
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:34:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,946,606,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ hạ thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, Ghíp nối cáp,hộp công tơ,hộp phân dây, đầu cốt các loại, vật liệu điện…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.810.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: -03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ hạ thế 600V-1000A (1 MCCB 3P-1000A, 2 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A, 1 MCCB 3P-160A)6tủChi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V, Theo HSMT
2Tủ hạ thế 600V-1000A (1 MCCB 3P-1000A, 4 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-160A )4tủnt
3Tủ hạ thế NT 600V-1250A (1 MCCB 3P-1250A, 3 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A, 1 MCCB 3P-250A)2tủnt
4Tủ hạ thế TN 600V-630A (1 MCCB 3P-630A, 3 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-100A )3tủnt
5Tủ hạ thế 600V-1000A (1 MCCB 3P-1000A, 5 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-160A, 1 ATM 25A) NT2tủnt
6Tủ hạ thế TN 600V-630A (1 MCCB 3P-630A, 2 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A, 1 MCCB 3P-100A, 1 ATM 25A)3tủnt
7Tủ hạ thế 600V-250A (1 MCCB 3P-250A, 4 MCCB 3P-160A, 1 MCB 25A) NT, KT: 900*620*400mm1tủnt
8Tủ hạ thế 600V-630A (1 MCCB 3P-630A, 3 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-100A)1tủnt
9Tụ bù hạ thế 3P-20kVAr3tụnt
10Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm24.184métnt
11Cáp vặn xoắn ABC 4*95mm27.053métnt
12Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2935métnt
13Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm21.199métnt
14Cáp AL/XLPE/PVC A2*16mm282métnt
15Cáp AL/XLPE/PVC A2*25mm2176métnt
16Cáp 24kV M1*50mm29métnt
17Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC M4*50mm28métnt
18Cáp Cu/XLPE/PVC M4*35mm222métnt
19Cáp Cu/XLPE/PVC M4*25mm2520métnt
20Cáp Cu/XLPE/PVC M2*25mm26.054métnt
21Cáp Cu/XLPE/PVC M1*25mm2501métnt
22Cáp Cu/XLPE/PVC M2*16mm2573métnt
23Cáp Cu/XLPE/PVC M1*16mm222métnt
24Cáp Cu/XLPE/PVC M2*10mm2753,5métnt
25Cáp Cu/XLPE/PVC M1*10mm218.115métnt
26Cáp HT Cu/XLPE/PVC 1*240mm2226métnt
27Cáp HT Cu/XLPE/PVC 4*25mm225métnt
28Đầu cốt AM 120mm246cáint
29Đầu cốt AM 95mm712cáint
30Đầu cốt AM 70mm100cáint
31Đầu cốt AM 50mm108cáint
32Đầu cốt AM 35mm6cáint
33Đầu cốt M 10 mm7.728cáint
34Đầu cốt M 25 mm522cáint
35Đầu cốt M 35mm530cáint
36Đầu cốt M 50 mm18cáint
37Đầu cốt M 240 mm52cáint
38Ống nối nhôm A 95mm8cáint
39Ống nối SL đồng nhôm AM 25/10208cáint
40Ghíp bọc cách điện cho cáp văn xoắn ABC 120-120 loại 2 bu lông3.929cáint
41Ghíp bọc cách điện cho cáp văn xoắn ABC 120-120 loại 1 bu lông156cáint
42Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)2.913hòmnt
43Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)321hòmnt
44Hòm 2 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)259hòmnt
45Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ composits (không có vị trí lắp TI, không có ATM)157hòmnt
46Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ composits ( Có vị trí lắp TI, không có ATM)1hòmnt
47Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ composits (không có vị trí lắp TI, có ATM 63A)118hòmnt
48Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ composits (không có vị trí lắp TI, có ATM 100A)54hòmnt
49Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ composits ( có vị trí lắp TI, không có ATM)1hòmnt
50Hộp phân dây trọn bộ composits ( có 4 đầu cốt AM 95)883hòmnt
51Hộp đấu cáp ngầm có thanh cái12bộnt
52Đầu cáp co nghót nhiệt HT 4*50mm2bộnt
53Ống nhựa xoắn D40/30295métnt
54Ống nhựa d 2745métnt
55Ống co nghót 120mm4métnt
56Tấm treo cáp TT-ABC-2023cáint
57Kẹp treo cáp 4*1203bộnt
58Kẹp hãm cáp 4*120160cáint
59Đai thép1.794métnt
60Khóa đai1.563cáint
61Bu lông + nở sắt 80*8124cáint
62Dây đồng mềm M35mm15mnt
63Băng dính cách điện203cuộnnt
64Dây thép bọc nhựa d14,8kgnt
65Vít nở nhựa948cáint
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ hạ thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, Ghíp nối cáp,hộp công tơ,hộp phân dây, đầu cốt các loại, vật liệu điện…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.810.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: -03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->