Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128469 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 16:42:00 đến ngày 2021-02-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,958,134,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cấu hình Tủ 400V-1000A(3x250+3x300) ngoài trời - TBA bán tổng - MBA 560kVA | 1000A(3x250+3x300) | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 2 | Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 24kV_CXV-1x50 | 1.098 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 02 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 320kVA-22/0,4kV | 23 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu về nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình theo quy định của EVNNPC tối thiểu 02 máy biến áp | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-(35)22/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 320kVA-35(22)/0,4kV | 5 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu về nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình theo quy định của EVNNPC tối thiểu 01 máy biến áp | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 5 | Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 40.5kV_CXV-1x50 | 237 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 6 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 400kVA-22/0,4kV | 23 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu về nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình theo quy định của EVNNPC tối thiểu 02 máy biến áp | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 7 | Máy biến áp 400KVA-(35)22/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 400kVA-35(22)/0,4kV | 8 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu về nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình theo quy định của EVNNPC tối thiểu 01 máy biến áp | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 8 | Cấu hình Tủ 400V-500A(3x250+2x300) ngoài trời - TBA bán lẻ - MBA 250kVA | 500A(3x250+2x300) | 36 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 9 | Cấu hình Tủ 400V-500A(3x250+2x300) ngoài trời - TBA bán tổng - MBA 250kVA | 500A(3x250+2x300)-CD | 4 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 10 | Cấu hình Tủ 400V-630A(3x250+2x300) ngoài trời - TBA bán lẻ - MBA 320kVA | 630A(3x250+2x300) | 6 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 11 | Cấu hình Tủ 400V-630A(3x250+2x300) ngoài trời - TBA bán tổng - MBA 320kVA | 630A(3x250+2x300)-CD | 22 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 12 | Cấu hình Tủ 400V-800A(3x250+1x300+1x630) ngoài trời - TBA bán lẻ - MBA 400kVA | 800A(3x250+1x300+1x630) | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 13 | Cấu hình Tủ 400V-800A(3x250+3x300) ngoài trời - TBA bán lẻ - MBA 400kVA | 800A(3x250+3x300) | 5 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 14 | Cấu hình Tủ 400V-800A(3x250+3x300) ngoài trời - TBA bán tổng - MBA 400kVA | 800A(3x250+3x300)-CD | 14 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | AC95 | 1.869 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 16 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PCV/DSTA/PVC(3x185+1x120)mm2 | AL(3x185+1x120) | 5.121 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 11 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 03 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 17 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | AL/XLPE4x120 | 38.313 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 77 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 03 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | AL/XLPE4x50 | 618 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 19 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | AL/XLPE4x70 | 2.542 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 04 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 02 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 20 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | AL/XLPE4x95 | 5.551 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 10 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 03 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 21 | Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | AsXH24-95/16 | 37.933,5 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 19 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 03 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 22 | Dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20(35)/40,5kV | AsXH35-95/16 | 7.069 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 02 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 02 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 23 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | CDN-24kV | 11 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 24 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | CDN-35kV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 25 | Cáp đồng ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmm | CN22-Cu 1x50 | 186 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 26 | Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 3x120 (24)kV | CN22-Cu 3x120 | 1.573 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 02 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 02 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 27 | Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 3x240 (24)kV | CN22-Cu 3x240 | 1.178 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 05 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 03 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 28 | Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 3x95 (24)kV | CN22-Cu 3x95 | 343 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói tối thiểu 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 29 | Cáp đồng ngầm trung thế 20/35(40.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmm | CN35-Cu 1x50 | 63 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra đóng gói theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói tối thiểu 01 lô) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 30 | Cáp đồng ngầm 20/35(40,5)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/Water 3x240 (40.5)kV | CN35-Cu 3x240 | 287 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 02 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 31 | TBA 1 cột hợp bộ compact 400KVA-22/0,4kV bao gồm: + Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 400kVA-22/0,4kV + Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A(6x250A), tủ bù hạ thế 80kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1550xS1200. Thân trạm được mạ kẽm nhúng nóng, cánh trạm và các chi tiết khác được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Tủ trung thế RMU 24kV -630A 3 ngăn Compact + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kv -630A - 25kA/s (hoặc 21kA/3s) + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kv -630A - 25kA/s (hoặc 21kA/3s) + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì 20A - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Compact 400KVA-22/0,4kV | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Tủ RMU, Aptomat MCCB, tụ bù), theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 32 | TBA 1 cột hợp bộ compact 400KVA-35/0,4kV bao gồm: + Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 400kVA-35/0,4kV + Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A(6x250A), tủ bù hạ thế 80kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1700xS1350. Thân trạm được mạ kẽm nhúng nóng, cánh trạm và các chi tiết khác được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. +Tủ trung thế RMU 38,5kV -630A 3 ngăn Compact + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 38.5kv -630A - 25kA/s (hoặc 20kA/3s) + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 38.5kv -630A - 25kA/s (hoặc 20kA/3s) + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 35kV - 200A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì 20A - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Compact 400KVA-35/0,4kV | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Tủ RMU, Aptomat MCCB, tụ bù), theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 33 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm2 | Cu(3x95+1x50) | 285 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 34 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x120 | 494 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 35 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x185 | 4.095 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 05 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 03 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 36 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 315 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 37 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Cvm-50 | 1.925 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 02 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 38 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Cvm-95 | 438 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 01 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 01 mẫu) | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy địn của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 39 | Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV-M1x50 (Trong nhà kèm đầu cốt đầu cốt đồng) | ĐC22-1x50 | 27 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 40 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x120 (Ngoài trời kèm đầu cốt đầu cốt đồng) | ĐC22-3x120 | 6 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 41 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x240 (Ngoài trời kèm đầu cốt đầu cốt đồng nhôm) | ĐC22-3x240 | 7 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 42 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x70 (Ngoài trời kèm đầu cốt đầu cốt đồng) | ĐC22-3x70 | 2 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 43 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x95 (Ngoài trời kèm đầu cốt đầu cốt đồng) | ĐC22-3x95 | 4 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 44 | Hộp đầu cáp đơn 3M 35kV-M1x50 (Trong nhà kèm đầu cốt đầu cốt đồng) | ĐC35-1x50 | 9 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 45 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x240 (Ngoài trời kèm đầu cốt đầu cốt đồng) | ĐC35-3x240 | 1 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 46 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Elbow24-1x50 | 27 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 47 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | HDPEФ130 | 3.933,5 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 48 | Ống nhựa HDPE Ф160/125 | HDPEФ160 | 1.487 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 49 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | HDPEФ230 | 1.114 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 50 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | HDPEФ65 | 902 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 51 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | HDPEФ85 | 255 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 52 | Hộp nối cáp (nhôm) ngầm 0,4kV (3x185+1x120)mm2 | HN(3x185+1x120) | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 53 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV-100A( dây chảy 100A) - polymer. | LBFCO-24kV_100 | 24 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 54 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. | LBFCO-24kV_12 | 31 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 55 | Cầu chì tự rơi phụ tải 27kV-100A (dây chảy 15A) - polymer | LBFCO-24kV_15 | 23 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 56 | Cầu chì tự rơi phụ tải 27kV-100A (dây chảy 20A) - polymer. | LBFCO-24kV_20 | 15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 57 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 24kV-100A (dây chảy 25A) - polymer. | LBFCO-24kV_25 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 58 | Cầu chì tự rơi phụ tải 38,5kV-100A (dây chảy 10A) - polymer. | LBFCO-35kV_10 | 11 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 59 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV-100A( dây chảy 100A) - polymer. | LBFCO-35kV_100 | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 60 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. | LBFCO-35kV_12 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 61 | Cầu chì tự rơi phụ tải 38,5kV-100A (dây chảy 15A) - polymer. | LBFCO-35kV_15 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 62 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh | LC-CSV | 97 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 63 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | LC-MBA | 30 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 64 | Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha màu vàng đỏ xanh) | LC-MBA-3C | 58 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 65 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C | LC-SI-35 | 21 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 66 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C | LC-SI-22 | 95 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 67 | Aptomat MCCB-3P-200A/30kA | MCCB-3P-200A | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương |
| 68 | Tủ điện 400V | TCT-400V | 60 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương |
| 69 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x120 (Kèm đầu cốt đồng) | T-Plug 24kV-3x120 | 6 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 70 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 (Kèm đầu cốt đồng) | T-Plug 24kV-3x240 | 5 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 71 | Hộp đầu cáp đơn T-Plug 35kV-M1x50 (Kèm đầu cốt đồng) | T-Plug 35kV-1x50 | 9 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 72 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x240 (Kèm đầu cốt đồng) | T-Plug 35kV-3x240 | 3 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 73 | Tủ chia điện 1x400A | TT-1x400A | 14 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) đối với thiết bị đóng cắt (Aptomat MCCB) theo quy định của TCVN hoặc tương đương |
| 74 | Chống sét van 10kV | ZnO-12 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 75 | Chống sét van 22kV | ZnO-24 | 82 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 76 | Chống sét van 35kV | ZnO-42 | 17 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi