Gói thầu: Thiết bị và dụng cụ nâng cao năng lực đào tạo cho Phòng thực hành Ô tô và Máy kéo tại Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Khoa Công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thiết bị và dụng cụ nâng cao năng lực đào tạo cho Phòng thực hành Ô tô và Máy kéo tại Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Khoa Công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 15:25:00 đến ngày 2021-02-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu nâng 4 trụ kiểm tra góc lái | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 2 | Tủ dụng cụ 7 ngăn | 4 | Bộ | - Như trên - | ||
| 3 | Dụng cụ đo áp suất nén động cơ xăng | 1 | Bộ | - Như trên - | ||
| 4 | Dụng cụ đo áp suất nén động cơ Diesel | 1 | Bộ | - Như trên - | ||
| 5 | Cảo khớp cầu rotuyn lái | 2 | Bộ | - Như trên - | ||
| 6 | Cảo vô-lăng | 1 | Bộ | - Như trên - | ||
| 7 | Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ 2010 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 8 | Mô hình cắt bổ động cơ phun xăng 2 kỳ (động cơ từ năm 2016 về sau) | 2 | Cái | - Như trên - | ||
| 9 | Mô hình cắt bổ Động cơ Diesel (động cơ từ năm 2008 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 10 | Mô hình truyền lực cắt bổ (từ năm 2008 về sau) | 1 | Bộ | - Như trên - | ||
| 11 | Mô hình cắt hộp số tự động ngang và Biến mô (từ năm 2008 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 12 | Mô hình cắt hộp số tự động vô cấp CVT và Biến mô (từ năm 2008 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 13 | Mô hình động cơ phun xăng Toyota 1NZ kết hợp hệ thống điều hòa (từ năm 2012 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 14 | Mô hình động cơ phun xăng và đánh lửa trực tiếp Honda Accord (từ năm 2014 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 15 | Mô hình động cơ dầu sử dụng bơm VE Huyndai (từ năm 2008 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 16 | Mô hình động cơ Diesel sử dụng bơm PE (từ năm 2008 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 17 | Mô hình động cơ Commonrail Huyndai Santafe (từ năm 2010 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 18 | Mô hình hệ thống lái và cầu dẫn hướng loại treo độc lập (từ năm 2010 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 19 | Mô hình hệ thống phanh thủy lực (từ năm 2012 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 20 | Mô hình hệ thống phanh ABS (từ năm 2010 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 21 | Mô hình hê thống lái trợ lực bằng điện (từ năm 2012 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 22 | Mô hình hệ thống treo độc lập sử dụng thủy lực (từ năm 2010 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 23 | Mô hình hệ thống đánh lửa thường (Vít lửa; IC dùng cảm biến) từ năm 2000 về sau | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 24 | Mô hình hệ thống phun xăng và đánh lửa điện tử dùng bộ chia điện (từ năm 2005 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 25 | Mô hình hệ thống phun xăng và đánh lửa điện tử không bộ chia điện (Bô bin đôi từ năm 2010 về sau; bô bin đơn từ năm 2018 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 26 | Mô hình hệ thống điện thân xe Toyota Vios (từ năm 2018 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 27 | Mô hình điều hòa ô tô Toyota (từ năm 2010 về sau) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 28 | Phần mềm đào tạo ô tô ELECTUDE (SIMULATION E-LEARNING) | ELECTUDE (SIMULATION E-LEARNING) hoặc tương đương (*) | 5 | Bản quyền/năm | - Như trên - | (*): "tương đương" ở đây được hiểu là có đặc tính kỹ thuật, có tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ là tương đương với các ký mã hiệu hàng hóa đã nêu. Nhà thầu có thể tham gia chào hàng hóa theo ký mã hiệu cụ thể đã được nêu hoặc ký mã hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có ký mã hiệu đã được nêu. |
| 29 | Máy tính All in One | OptiPlex 3280 hoặc tương đương (*) | 5 | Cái | - Như trên - | (*): "tương đương" ở đây được hiểu là có đặc tính kỹ thuật, có tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ là tương đương với các ký mã hiệu hàng hóa đã nêu. Nhà thầu có thể tham gia chào hàng hóa theo ký mã hiệu cụ thể đã được nêu hoặc ký mã hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có ký mã hiệu đã được nêu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi