Gói thầu: Trang bị đồng phục cho cán bộ công nhân viên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục cho cán bộ công nhân viên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 09:46:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,118,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo sơ mi cộc tay văn phòng nam | 20 | Chiếc | - Kẻ sọc nhỏ màu xanh nền trắng + Thành phần: 43-47 % polyeste; 53-57% visco + Khối lượng (± 2): 150 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Sợi trắng: Dọc (Ne): 79/2, Ngang (Ne): 48/1 - Sợi xanh: Dọc (Ne): 76/2 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3% - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 1 – phụ lục 1.b theo file đính kèm | Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT | |
| 2 | Áo sơ mi dài tay văn phòng nam | 40 | Chiếc | - Kẻ sọc nhỏ màu xanh nền trắng + Thành phần: 43-47 % polyeste; 53-57% visco + Khối lượng (± 2): 150 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Sợi trắng: Dọc (Ne): 79/2, Ngang (Ne): 48/1 - Sợi xanh: Dọc (Ne): 76/2 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 1 – phụ lục 1.b theo file đính kèm | ||
| 3 | Quần âu văn phòng nam | 60 | Chiếc | - Màu xanh tím than, + Thành phần: 70-74 % polyeste; 26-30% visco + Khối lượng (± 2): 266 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 50/2 - Ngang (Ne): 24/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 1 – phụ lục 1.b theo file đính kèm | ||
| 4 | Áo sơ mi cộc tay văn phòng nữ | 8 | Chiếc | - Màu xanh tím than, + Thành phần: 43-47 % polyeste; 50-57 % visco; 0-3 % spandex + Khối lượng (± 2): 132 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Sợi trắng: Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne): 45/1 - Sợi xanh: Dọc (Ne): 51/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 1 – phụ lục 1.a theo file đính kèm | ||
| 5 | Áo sơ mi dài tay văn phòng nữ | 17 | Chiếc | - Màu xanh tím than, + Thành phần: 43-47 % polyeste; 50-57 % visco; 0-3 % spandex + Khối lượng (± 2): 132 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Sợi trắng: Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne): 45/1 - Sợi xanh: Dọc (Ne): 51/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 1 – phụ lục 1.a theo file đính kèm | ||
| 6 | Quần âu văn phòng nữ | 25 | Chiếc | - Màu xanh tím than, + Thành phần: 65-69 % polyeste; 28-32% visco; 3-5 spandex + Khối lượng (± 2): 261g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 39/2 - Ngang (Ne): 21/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 1 – phụ lục 1.a theo file đính kèm | ||
| 7 | Áo bu dông dài tay (có thêu) công nhân ngoài trời | 182 | Chiếc | - Màu xanh VNPT + Thành phần: 40-44 % polyeste; 56-60 % visco + Khối lượng (± 2): 195 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 22/1 - Ngang (Ne): 21/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 4 – phụ lục 4 theo file đính kèm | ||
| 8 | Quần bảo hộ lao động công nhân ngoài trời | 182 | Chiếc | - Màu xanh VNPT + Thành phần: 40-44 % polyeste; 56-60 % visco + Khối lượng (± 2): 195 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 22/1 - Ngang (Ne): 21/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 4 – phụ lục 4 theo file đính kèm | ||
| 9 | Áo khoác 2 lớp công nhân ngoài trời | 93 | Chiếc | - Màu xanh VNPT + Thành phần: 40-44 % polyeste; 56-60 % visco + Khối lượng (± 2): 195 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 22/1 - Ngang (Ne): 21/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 4 – phụ lục 4 theo file đính kèm | ||
| 10 | Áo khoác đại cán nhân viên bảo vệ | 2 | Chiếc | Màu xanh tím than, + Thành phần: 76-80 % polyeste; 20-24 % visco + Khối lượng (± 2): 247 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 52/2 - Ngang (Ne): 25/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 6 – phụ lục 6 theo file đính kèm | ||
| 11 | Áo bu dông cộc tay nhân viên bảo vệ | 1 | Chiếc | Màu xanh + Thành phần: 61-65 % polyeste; 35-39 % visco + Khối lượng (± 2): 162 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 45/2 - Ngang (Ne): 45/2 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 6 – phụ lục 6 theo file đính kèm | ||
| 12 | Áo bu dông dài tay nhân viên bảo vệ | 1 | Chiếc | Màu xanh + Thành phần: 61-65 % polyeste; 35-39 % visco + Khối lượng (± 2): 162 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 45/2 - Ngang (Ne): 45/2 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 6 – phụ lục 6 theo file đính kèm | ||
| 13 | Quần âu nhân viên bảo vệ | 2 | Chiếc | - Màu xanh tím than, + Thành phần: 76-80 % polyeste; 20-24 % visco + Khối lượng (± 2): 247 g/m2 + Độ nhỏ của sợi tách từ vải (± 2) : - Dọc (Ne): 52/2 - Ngang (Ne): 25/1 + Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 400C: Dọc:≤ 3%; Ngang: ≤ 3%. - Quy cách theo quyết định số 1821/QĐ-VNPT-PTTT ngày 24/10/2016 của TGĐ tập đoàn VNPT: Mẫu tại nhóm 6 – phụ lục 6 theo file đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi