Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:33:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,858,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời | 8,329 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Lắp đặt Inverter hòa lưới 75kW | 2 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Lắp đặt Hệ thống giám sát từ xa dataloger | 1 | 1 bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Cài đặt hệ thống điều khiển | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Ray nhôm định hình | 830 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Nối ray nhôm | 126 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bát kẹp giữa T định hình | 728 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Bát kẹp biên Z định hình | 108 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Kẹp L bắt ray nhôm vào mái (dày 5mm) | 1.508 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 | 900 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 | 9 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 | 204 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 | 2,04 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 | 2 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Cáp cách điện CXV 3x50+1x25mm2 | 136 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Lắp đặt Cáp cách điệnCXV 3x50+1x25mm2 | 136 | 1 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | 14 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Đầu cốt MC4 | 54 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Đầu cốt đầu tròn M2.5 | 762 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Đầu cốt tròn M16 | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 85 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bảng đồng tiếp địa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Ống nhựa luồn dây D25 | 1,84 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE65/85 | 1 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Kim thu sét phát xạ sớm R=50m | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Gia công cột kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D42 cao 3m | 0,0174 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0174 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Phá dỡ bê tông nền sân (đặt dây tiếp địa) | 0,06 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Hoàn trả nền bê tông sân | 0,06 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Dây PE 1x50mm2 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Lắp đặt dây PE 1x50mm2 | 15 | 1 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Kẹp tiếp địa quả trám | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Dây đồng trần M10 | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Rải Dây đồng trần M10 | 2,4 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Cọc sắt mạ đồng D16 2,4m | 8 | Cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 4,98 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,98 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị lên cao | 10,286 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và máy thi công đến vị trí công trình | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Tháo hạ tủ điện cũ | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | MCCB 3P-250A,42kA | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P-250A,42kA | 1 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | MCCB 3P-150A,36kA | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P-150A,36kA | 2 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | MCCB 3P-50A,25kA | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P-50A,25kA | 6 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | MCCB 3P-20A,5kA | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P-20A,5kA | 1 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Chống sét van hạ thế | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | 1 | 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Đèn báo pha nguồn xanh/đỏ/vàng | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Dây dẫn, thanh cái, đầu cốt, phụ kiện lắp đặt... | 1 | lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Lắp đặt Tủ nguồn AC | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP | 2 | máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP | 2 | 1 máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN50 | 0,2 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN32 | 1,9 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN50 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN32 | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN32 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN50xDN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN32xDN27 | 17 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Lắp đặt van khóa thép DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Lắp đặt van khóa thép DN27 | 17 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN32 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Lắp đặt đầu nối thẳng PE DN32 | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 | 0,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Lắp đặt vòi xịt áp lực | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Lắp đặt Cu/PVC 4x(1x4)mm2 | 240 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Lắp đặt MCCB 2P 25A | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 50 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Pin mặt trời 440Wp | 381 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Inverter hòa lưới 75kW | 2 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Hệ thống giám sát từ xa dataloger | 1 | trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời | 4,2191 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Lắp đặt Inverter hòa lưới 75kW | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Lắp đặt Hệ thống giám sát từ xa dataloger | 1 | 1 bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Cài đặt hệ thống điều khiển | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Ray nhôm định hình | 360 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Nối ray nhôm | 55 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Bát kẹp giữa T định hình | 354 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Bát kẹp biên Z định hình | 64 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Kẹp L bắt ray nhôm vào mái (dày 5mm) | 664 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 | 390 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 | 3,9 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 | 103 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 | 1,03 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 | 1,5 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Cáp cách điện CXV 3x50+1x25mm2 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Lắp đặt Cáp cách điệnCXV 3x50+1x25mm2 | 40 | 1 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Đầu cốt đồng M25 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Đầu cốt MC4 | 36 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Đầu cốt đầu tròn M2.5 | 386 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Đầu cốt tròn M16 | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 45,4 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Bảng đồng tiếp địa | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Ống nhựa luồn dây D25 | 1 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Ống nhựa xoắn HDPE65/85 | 0,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Kim thu sét phát xạ sớm R=50m | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Gia công cột kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D42 cao 3m | 0,0174 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0174 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Dây PE 1x50mm2 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Phá dỡ bê tông nền sân (đặt dây tiếp địa) | 0,06 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Hoàn trả nền bê tông sân | 0,06 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Lắp đặt dây PE 1x50mm2 | 15 | 1 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Kẹp tiếp địa quả trám | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Dây đồng trần M10 | 12 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Rải Dây đồng trần M10 | 1,2 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Cọc sắt mạ đồng D16 2,4m | 4 | Cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 2,58 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 2,58 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Gia công bộ giá đỡ tấm pin | 0,1241 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Lắp dựng bộ giá đỡ tấm pin | 0,1241 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Gia công xà gồ thép | 0,126 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,126 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị lên cao | 5,4531 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và máy thi công đến vị trí công trình | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Lắp Vỏ tủ inverter tôn tĩnh điện | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 136 | MCCB 3P-150A,36kA | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Lắp đặt MCCB 3P-150A,36kA | 1 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Chống sét van hạ thế | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | 1 | 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Đèn báo pha nguồn xanh/đỏ/vàng | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Dây dẫn, thanh cái, đầu cốt, phụ kiện lắp đặt... | 1 | lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Lắp đặt Tủ nguồn AC | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Lắp đặt máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP | 1 | 1 máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN50 | 0,2 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN32 | 1,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN50 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN32 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN32 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN50xDN50 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN32xDN27 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Lắp đặt van khóa thép DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Lắp đặt van khóa thép DN27 | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN32 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Lắp đặt đầu nối thẳng PE DN32 | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 | 0,15 | 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Lắp đặt vòi xịt áp lực | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 161 | Lắp đặt Cu/PVC 4x(1x4)mm2 | 160 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Lắp đặt MCCB 2P 25A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Pin mặt trời 440Wp | 193 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Inverter hòa lưới 75kW | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 166 | Hệ thống giám sát từ xa dataloger | 1 | trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi