Gói thầu: Mua sắm thiết bị và phần mềm hệ thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Tư Liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và phần mềm hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 10:15:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,219,569,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ máy quét phim nhựa theo thời gian thực kèm phần mềm số hoá | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Hệ thống máy quét phim và thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa\ 1. Hệ thống Máy quét Phim nhựa 16/35mm Film Scanner) | (*) | |
| 2 | Bộ kit làm sạch phim nhựa Film Cleaning Roller Kit | 10 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Hệ thống máy quét phim và thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa\ 1. Hệ thống Máy quét Phim nhựa 16/35mm Film Scanner) | ||
| 3 | Bộ đọc Audio và Keycode | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Hệ thống máy quét phim và thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa\ 1. Hệ thống Máy quét Phim nhựa 16/35mm Film Scanner) | (*) | |
| 4 | Bộ kit dành cho máy quét phim 16mm Gate HDR | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Hệ thống máy quét phim và thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa\ 1. Hệ thống Máy quét Phim nhựa 16/35mm Film Scanner) | ||
| 5 | Bộ kit dành cho máy quét phim 35mm Gate HDR | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Hệ thống máy quét phim và thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa\ 1. Hệ thống Máy quét Phim nhựa 16/35mm Film Scanner) | ||
| 6 | Bàn chỉnh màu điều khiển số hóa từ máy quét phim, cỡ vừa | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Hệ thống máy quét phim và thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa\ 1. Hệ thống Máy quét Phim nhựa 16/35mm Film Scanner) | (*) | |
| 7 | Bàn quay trở dành 2 chiều cho phim nhựa hỗ trợ xử lý tự động và thủ công kèm các phụ kiện - Hỗ trợ film 16/35mm - Chế độ quấn tay/quấn bằng motor Bộ khung cho cuộn phim 16/35mm Đèn để bàn chuyên dụng Khoá điều chỉnh Bộ đếm Hộp đựng chống cháy an toàn cho xử lý cắt phim nhựa Bộ phận xử lý chống xước Gá treo kép Chổi lau phim Bàn đạp điều khiển bằng chân Bánh răng 16/35 có mã hoá cho bộ đếm | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Hệ thống máy quét phim và thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa\ 2. Thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa) | (*) | |
| 8 | Vật tư, phụ kiện tiền xử lý phim nhựa | 1 | lô | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Hệ thống máy quét phim và thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa\ 2. Thiết bị, vật tư tiền xử lý phim nhựa) | ||
| 9 | Máy trạm số hoá và chỉnh sửa màu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Hệ thống số hóa phim nhựa và nâng cao chất lượng file video số) | (*) | |
| 10 | Màn hình LCD 32 Inch 4K | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Hệ thống số hóa phim nhựa và nâng cao chất lượng file video số) | ||
| 11 | Thiết bị I/O hỗ trợ tín hiệu 2K/4K | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Hệ thống số hóa phim nhựa và nâng cao chất lượng file video số) | (*) | |
| 12 | Bộ loa kiểm thính | 1 | cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Hệ thống số hóa phim nhựa và nâng cao chất lượng file video số) | ||
| 13 | Monitor 55 inch 4K kèm board giao tiếp HDMI 2.0 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Hệ thống số hóa phim nhựa và nâng cao chất lượng file video số) | ||
| 14 | Phần mềm nâng cao chất lượng video số hóa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Hệ thống số hóa phim nhựa và nâng cao chất lượng file video số) | (*) | |
| 15 | Bộ phần mềm chỉnh sửa, khôi phục các bản tư liệu gốc master | 1 | Giấy phép | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Hệ thống số hóa phim nhựa và nâng cao chất lượng file video số) | ||
| 16 | Máy trạm số hoá và chỉnh sửa màu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống phục hồi và nâng cao chất lượng file phim nhựa số hóa) | (*) | |
| 17 | Màn hình LCD 32 Inch 4K | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống phục hồi và nâng cao chất lượng file phim nhựa số hóa) | ||
| 18 | Bộ loa kiểm thính | 1 | cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống phục hồi và nâng cao chất lượng file phim nhựa số hóa) | ||
| 19 | Phần mềm khôi phục, nâng cao chất lượng phim nhựa số hóa có tính tự động hóa cao | 1 | GIẤY PHÉP | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống phục hồi và nâng cao chất lượng file phim nhựa số hóa) | (*) | |
| 20 | Bộ phần mềm chỉnh sửa, khôi phục manual các lỗi phim nhựa | 1 | Giấy phép | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống phục hồi và nâng cao chất lượng file phim nhựa số hóa) | (*) | |
| 21 | Bàn Console ngoài cho hệ thống phục hồi chất lượng phim số hóa | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống phục hồi và nâng cao chất lượng file phim nhựa số hóa) | ||
| 22 | Bộ lưu trữ trực tuyến DAS tốc độ cao thực hiện làm kỹ xảo video 4K không nén kết nối Thunder bolt 3, dung lượng 96TB raw | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Hệ thống lưu trữ trực tuyến) | (*) | |
| 23 | Mở rộng hệ thống lưu trữ nearline hiện có phục vụ công tác lưu trữ chia sẻ tư liệu phim nhựa 192TB | 1 | hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống lưu trữ cận tuyến) | (*) | |
| 24 | Bổ sung license chống mất dữ liệu số hoá cho các máy trạm | 4 | giấy phép | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống lưu trữ cận tuyến) | ||
| 25 | Máy tính Gateway kết nối với hệ thống lưu trữ số của TTTL | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 26 | Bộ switch mạng kết nối 10Gbps | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 27 | ổ cứng dự phòng cho HT ổ DAS loại 6TB, SAS | 8 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 28 | ODF 24 cổng, chuẩn LC, kích thước 1U | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 29 | Cáp quang đa mode OM3, 24 lõi | 70 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 30 | Dây cáp MPO kết nối 40G Singlemode | 1 | dây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 31 | Module quang 40G hỗ trợ chia tín hiệu 4x10G | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 32 | Module quang 10G cho kết nối switch hiện tại | 8 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 33 | Bộ chuyển đổi 4K Quad SDI sang HDMI | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 34 | Bàn mặt gỗ khung sắt hộp, kích thước tương đương 600 Rộng x 2000 Dài | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 35 | Bàn mặt gỗ khung sắt hộp, kích thước tương đương 800 Rộng x 3000 Dài | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 36 | Tủ rack 25U thiết kế lắp đặt thiết bị rackmount dạng chống ồn | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 37 | Ghế làm việc | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 38 | Ghế ngồi | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 39 | Vách kính | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt) | ||
| 40 | Dây nhảy quang LC-LC đa mode dài 5m | 12 | dây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 41 | Dây Pigtail LC-LC 9/125 | 24 | dây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 42 | Ống co nhiệt hàn quang | 48 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 43 | Dây mạng Cat6A, dài 5m | 4 | dây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 44 | Dây cáp điện 3x4 mm | 50 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 45 | Dây tiếp địa 1.5 mm | 50 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 46 | Ổ điện lắp rack | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 47 | Ổ điện lắp bàn điều khiển | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 48 | Dây cáp Thunderbolt | 8 | dây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 49 | Dây cáp HDMI | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 50 | Thanh Máng sắt chữ nhật 50x100, dài 2m | 10 | thanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 51 | Ống ren luồn cáp quang | 70 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) | ||
| 52 | Các phụ kiện hoàn thiện khác | 1 | lô | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Phụ kiện kết nối các hệ thống và lắp đặt/ 16. Vật tư cáp giắc lắp đặt) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi