Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM-200
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM-200 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 09:31:00 đến ngày 2021-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,345,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CONTAINER - ĐẶT MÁY PHÁT SÓNG | 1 | hệ thống | Thiết bị và Vật tư | Nhà thầu cung cấp lắp đặt theo danh mục bên dưới (từ STT-2 đến STT-16) | |
| 2 | Hóa chất FM200 205kg | 1 | hệ | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 1.1.1 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 3 | Bình chứa FM200 gồm van đầu chai | 1 | hệ | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 1.1.2 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 4 | Giá giữ bình chứa | 1 | bộ | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 1.1.3 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 5 | Đầu phun xả khí DN32 | 3 | cái | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 1.1.4 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bộ kích chính bao gồm: Khớp nối cứng, đồng hồ áp lực, ống kích mềm… | 1 | bộ | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 1.1.5 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 7 | Tủ điều khiển xả khí 1 vùng | 1 | cái | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 1.1.6 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Kentec/UK hoặc tương đương) | ||
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông (DN65) | 0,14 | 100m | Ống thép đen mạ kẽm nhúng nóng, dày 5,16mm SEAH/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông (DN32) | 0,22 | 100m | Ống thép đen mạ kẽm nhúng nóng, dày 3,56mm SEAH/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,4 | 10 đầu | SystemSensor/China, Model 882 photoelectric smoke detector hoặc tương đương | ||
| 11 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,4 | 10 đầu | SystemSensor/China, Model 5601P hoặc tương đương | ||
| 12 | Lắp đặt nút nhấn xả/trì hoãn khí | 0,2 | 5 nút | NBG/USA, Model 12LRA hoặc tương đương | ||
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | SystemSensor/China, Model SSM24-6 hoặc tương đương | ||
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | 5 đèn SystemSensor/Mexico, Model P2RL hoặc tương đương | ||
| 15 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Lắp đặt ống luồn dây báo cháy D20) | 90 | m | Ống ruột gà, thép mạ kẽm Cát Vạn Lợi/Việt Nam, IMC Smartube/Malaysia hoặc tương đương | ||
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (bao gồm phụ kiện) | 100 | m | CADIVI hoặc tương đương | ||
| 17 | PHÒNG ĐIỆN LẠNH, PHÒNG KỸ THUẬT ĐIỆN | 1 | hệ thống | Thiết bị và Vật tư | Nhà thầu cung cấp lắp đặt theo danh mục bên dưới (từ STT-18 đến STT-36) | |
| 18 | Hóa chất FM200 55kg | 1 | hệ | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 2.1.1 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bình chứa FM200 gồm van đầu chai | 1 | hệ | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 2.1.2 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 20 | Giá giữ bình chứa | 1 | bộ | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 2.1.3 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 21 | Đầu phun xả khí DN32, 360 độ | 1 | cái | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 2.1.4 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 22 | Đầu phun xả khí DN25, 360 độ | 2 | cái | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 2.1.5 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 23 | Bộ kích chính bao gồm: Khớp nối cứng, đồng hồ áp lực, ống kích mềm… | 1 | bộ | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 2.1.6 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Airfire/Italy hoặc tương đương) | ||
| 24 | Van chọn vùng DN32, loại điện 24VDC | 2 | cái | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 2.1.7 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Giniec/Korea hoặc tương đương) | ||
| 25 | Tủ điều khiển xả khí 2 vùng | 1 | cái | Đáp ứng thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật thiết bị được nêu tại mục 2.1.8 trong bảng yêu cầu kỹ thuật ở Mục 2 Chương V (Kentec/UK hoặc tương đương) | ||
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông (DN50) | 0,06 | 100m | Ống thép đen mạ kẽm nhúng nóng, dày 3,91mm SEAH/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông (DN32) | 0,3 | 100m | Ống thép đen mạ kẽm nhúng nóng, dày 3,56mm SEAH/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông (DN25) | 0,06 | 100m | Ống thép đen mạ kẽm nhúng nóng, dày 3,38mm SEAH/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,3 | 10 đầu | SystemSensor/China, Model 882 photoelectric smoke detector hoặc tương đương | ||
| 30 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,3 | 10 đầu | SystemSensor/China, Model 5601P hoặc tương đương | ||
| 31 | Lắp đặt nút nhấn xả/trì hoãn khí | 0,4 | 5 nút | NBG/USA, Model 12LRA hoặc tương đương | ||
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | SystemSensor/China, Model SSM24-6 hoặc tương đương | ||
| 33 | Lắp đặt đèn/còi báo cháy | 0,4 | 5 đèn | SystemSensor/Mexico, Model P2RL hoặc tương đương | ||
| 34 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Lắp đặt ống luồn dây báo cháy D20) | 270 | m | Ống ruột gà, thép mạ kẽm Cát Vạn Lợi/Việt Nam, IMC Smartube/Malaysia hoặc tương đương | ||
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (bao gồm phụ kiện) | 330 | m | CADIVI hoặc tương đương | ||
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (bao gồm phụ kiện) | 45 | m | CADIVI hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi