Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:12:00 đến ngày 2021-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,063,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Canuyl mở khí quản các cỡ | 30 | Cái | Không độc hại, được tiệt trùng bằng khí EO; không gây độc hại, không kích ứng, trơn bề mặt, hoạt động dễ dàng, không gây khó chịu Hoặc tương đương | ||
| 2 | Dây thở oxy | 5.000 | Cái | Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 2.200 mm, thành trong lòng ống dây có hình sao có tác dụng trống không bị tắc nghẽn khí oxy khi ống dây bị đè bẹp hay bị gẫy gập, một đầu gắn phễu, một đầu gắn co 2 nhánh rất mềm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016, EC Hoặc tương đương | ||
| 3 | Sonde dẫn lưu ổ bụng | 300 | Cái | Chất liệu Silicon, 5 ID, 7 ID Hoặc tương đương | ||
| 4 | Chỉ Silk không kim 2.0 | 240 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 2/0, không kim, dài 75 cm Hoặc tương đương | ||
| 5 | Tay dao điện Bipolar | 20 | Cái | Kẹp Bipolar lưỡng cực dùng cho dao mổ điện Hoặc tương đương | ||
| 6 | Test thử đường huyết Medismart | 150 | Hộp | Que thử tự động lấy lượng máu rất nhỏ 0.6µl (microliter) ở vùng lấy máu tự chọn Đo trong phạm vi từ 20 - 630mg/dl (1.1 - 35mmol/l) Hoặc tương đương | ||
| 7 | Mũ phẫu thuật | 20.000 | Cái | Vô khuẩn và tiệt trùng bằng EO GAS, đóng gói 2 lớp Polyetylen.Hạn dùng : 24 tháng ghi trên bao bì .Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Hoặc tương đương | ||
| 8 | Lọ đựng bệnh phẩm thủy tinh | 3.000 | Lọ | Bằng thủy tinh, dùng đựng bệnh phẩm. Chất liệu thủy tinh, nắp khít. Hoặc tương đương | ||
| 9 | Huyết áp điện tử | 5 | Cái | Tích hợp công nghệ Intellisense và Fuzzy logic giúp việc đo huyết áp diễn ra tự động dễ dàng bạn không cần phải có kiến thức chuyên môn vẫn dễ dàng sử dụng Hoặc tương đương | ||
| 10 | Giấy điện tim 6 cần tập có dòng kẻ | 300 | Tập | Kích thước 110mm x 140mm x 143 sheets, phù hợp với máy của bệnh viện. Tiêu chuẩn ISO 9001:2016; ISO 13485:2016:; EC;CFS Hoặc tương đương | ||
| 11 | Cọc truyền | 10 | Cái | Inox, dùng treo dịch truyền, có bánh xe di chuyển, nâng hạ được, chiều cao 2m. Hoặc tương đương | ||
| 12 | Barisulfat | 20 | Gói | Thuốc dùng cho cản quang. Gói 110 gam. Hoặc tương đương | ||
| 13 | Ống nghiệm serum có nắp | 25.000 | Ống | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, dùng các hạt bi nhựa để tách nhanh huyết thanh. Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đỏ. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, CFS. Hoặc tương đương | ||
| 14 | Gel bôi trơn K-Y | 150 | Tuýp | Dùng trong thủ thuật nội soi cổ tử cung Hoặc tương đương | ||
| 15 | Gel siêu âm | 60 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hoặc tương đương | ||
| 16 | Gạc cầu fi 30 x 1 lớp, Vô trùng | 100.000 | Cái | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 18-20 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Độ ầm không vượt quá 8%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Tiệt trùng bằng khí EO.Gas Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA, CE Hoặc tương đương | ||
| 17 | Bông gạc đắp vết thương 6x22cm vô trùng | 6.000 | Gói | Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Kích thước 6 x 22 cm, túi 1 cái. Tiệt trùng bằng khí EO Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; FDA; GMP, CE. Hoặc tương đương | ||
| 18 | Túi đựng nước tiểu | 1.500 | Cái | * Túi đựng nước tiểu 2000ml; * chiều dài: 28cm, chiều rộng: 20m Với ống đầu vào 90cm, đường kính ống: 9 ml, có van một chiều, van kéo/đẩy; * Tiệt trùng trong túi PE; * Đóng gói: 1 cái/PE, 10 cái/túi bên trong, 250 cái/ thùng, kích thước thùng carton: 560x400x270 mm, thùng Tổng KL/KL tịnh:11/10 kg. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016, EC Hoặc tương đương | ||
| 19 | Vòng đeo tay bệnh nhân | 3.000 | Cái | Cặp 2 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO Hoặc tương đương | ||
| 20 | Kim luồn tĩnh mạch không có cửa bơm các số | 5.000 | Cái | ,Catheter làm bằng ETFE, dạng kim bút, không cánh không cổng - Đường kính/chiều dài catheter/tốc độ dòng chảy: 18Gx2(1,25 x 50mm, 90ml/phút) 20Gx2(1,05 x 50mm,42ml/phút) 22Gx1(0,85 x 25mm, 35ml/phút) 24Gx1 (0,7 x 25mm, 18ml/phút) - Đầu kim cắt xiên 3 mặt vát chữ V, phủ silicone, thành kim siêu mỏng, giảm tổn thương và mau lành - Buồng chứa máu làm từ polypropylene trong suốt dễ nhìn thấy máu vọt ra. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC - Xuất xứ G7 Hoặc tương đương | ||
| 21 | Bơm tiêm 5ml | 150.000 | Cái | * Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng. * Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. *Kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 25G x 1½", 25G x 5/8", 23G x 1½", 23G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu. * Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt ISO 13485:2016 , ISO 14001:2015, TCVN 5903: 1995 Hoặc tương đương | ||
| 22 | Kim lấy thuốc, lấy máu | 100.000 | Cái | Thành phần cấu tạo: - Đốc kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim. - Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, dễ dàng tháo lắp khi sử dụng Cỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu. Không buốt- Không độc- Không gây sốt. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO13485 : 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA, ISO 9001:2015 Hoặc tương đương | ||
| 23 | Mỏ vịt nhựa | 800 | Cái | Thành phần cấu tạo: - Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP. Gồm hai phần được nối với nhau bởi các khớp và có khóa, dễ dàng điều chỉnh độ mở, giúp cho tầm quan sát rộng. - Độ cứng cao, trơn, nhẵn không gây tổn thương niêm mạc. - Vô trùng, dùng 1 lần, giúp ngăn chặn nguy cơ lây nhiễm HIV, viêm gan B, các bệnh xã hội và bệnh phụ khoa khác, … - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO13485 : 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA, ISO 9001:2015 Hoặc tương đương | ||
| 24 | Lọ đựng bệnh phẩm nhỏ | 6.000 | Cái | Bằng nhựa y tế trắng, trong nhìn được bên trong, có nắp vặn khít Hoặc tương đương | ||
| 25 | Bốc thụt | 2 | Cái | Bốc dùng cho tháo thụt. Chất liệu Inox, dây cao su và khóa van. Hoặc tương đương | ||
| 26 | Que Thử Nước Tiểu Combi Screen 11TS | 60 | Hộp 150 test | Thông số: Đo được 11 thông số nước tiểu bao gồm: Glucose, pH, Protein, máu, Ketones, Nitrite, Bilirubin, Urobilinogen, tỷ trọng, bạch cầu, acid Ascorbic. Hoặc tương đương | ||
| 27 | Nước Oxy già 3% | 500 | Lọ | Dung dịch không màu, không mùi Hoặc tương đương | ||
| 28 | Thùng trữ máu | 4 | Cái | Thùng 12 lít Hoặc tương đương | ||
| 29 | Khẩu trang y tế than hoạt tính vô trùng | 5.000 | Cái | Gồm 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter). 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) Hoặc tương đương | ||
| 30 | Găng tiệt trùng | 15.000 | Đôi | a. Kích thước vật lý: Chiều dài: Size 6½: 275mm±5mm, Size 7; 7½ và 8: 282mm±7mm. Chiều rộng lòng bàn tay : Size 6½: 83mm±5mm; Size 7: 89mm±7mm; Size 7½: 95mm±5mm; Size 8: 102mm±6mm. Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ: 0,15mm ÷ 0,18mm b. Cường lực và độ giãn dài kéo đứt: Cường lực kéo đứt tối thiểu:Trước già hóa: 15N, Sau già hóa: 11N. Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh: Max2,0N. Độ giãn đứt tối thiểu:Trước già hóa: 750%, Sau già hóa: min 650% c. Độ kín nước (lỗ thủng): Mức kiểm tra G-I, AQL 1,0 d. Trọng lượng trung bình: g/đôi và dung sai ±0,2g. Cỡ 61/2:16,5g; 7,0:18,5g; 71/2: 20,5g; 8,0:23g e. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): 100mg±20mg f. Tiêu chuẩn nâng cao: Có thể đáp ứng các yêu cầu tăng/giảm độ dày của găng vì bản chất đặc thù trong phương pháp chữa bệnh của một số bệnh viện. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ ISO 9001:2015; TCVN ISO 13485:2017/ ISO 13485:2016 Hoặc tương đương | ||
| 31 | Găng tay y tế | 200.000 | Đôi | Găng tay kiểm tra, có bột. Găng chưa tiệt trùng, bằng cao su tự nhiên, có bột , không phân biệt tay trái tay phải Các loại kích cỡ : XS, S, M, L, XL. Độ rộng lòng bàn tay: Size XS: 75 ±0. 05, Size S: 85 ± 0.05, Size M: 95 ± 0.05, Size L: 105 ± 0.05, Size XL: 115 ± 0.05. Chiều dài : Min. 240cm. Độ dày: Cổ tay: Min 0.08±0.02, Lòng bàn tay: Min 0.10±0.02, Ngón tay : Min 0.12±0.02. Độ bền kéo (MPa): Trước lão hóa: Min. 18, Sau lão hóa: Min. 14. Độ kéo dài (%): Trước lão hóa : Min. 650, Sau lão hóa: Min. 500. Cổ tay se viền, có màu cao su tự nhiên, hai bên bề mặt nhẵn mịn Hàm lượng bột : Max 10mg/dm2 ISO : 13485, CE, ISO 14000, ISO 9001 Hoặc tương đương | ||
| 32 | Khóa ba chạc có dây nối | 8.000 | Cái | Khóa 3 đường xoay 360 độ kèm dây nối dài 25 cm chống Lipid. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn EC; EN ISO 13485:2016 Hoặc tương đương | ||
| 33 | Dầu soi | 5 | Lọ | Dung tích 500 ml Hoặc tương đương | ||
| 34 | Khayquả đậu các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu INOX Hoặc tương đương | ||
| 35 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6 lớp cản quang | 35.000 | Chiếc | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Kích thước: 30 x 40 cm x 6 lớp, có sợi cản quang để tránh sót gạc sau phẩu thuật. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP, CE Hoặc tương đương | ||
| 36 | Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm số 24 | 10.000 | Cái | Nguyên liệu nhựa P.T.F.E (Polytetrafluoroethylene) nhập khẩu tương thích sinh học tốt nhất với hệ số ma sát ít nhất. Mũi kim nhọn gấp 2 lần và silicon ôm chặt kim, cung cấp sự cản trở thấp trong suốt quá trình đi vào tĩnh mạch, gây tổn thương ở bệnh nhân ở mức thấp nhất, không bị gãy gập. - Catheter đường kính ngoài /chiều dài kim/ tốc độ dòng chảy: + 24G: 0.5 - 0.7mm /19mm/ 20 ml/min - Đầu kim cắt xiên 3 mặt vát chữ V, phủ silicone, thành kim siêu mỏng. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC Hoặc tương đương | ||
| 37 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 300 | BỘ | Bộ gây tê ngoài màng cứng, Kim đầu cong G18 dài 3 ¼inch, thân kim có chia vạch. Có bơm tiêm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng dễ dàng và chính xác. Catheter bằng polyamid không bị gẫy gập, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm. Đầu nối catheter dạng nắp bật, tránh vặn xoắn. Màng lọc vi khuẩn 0.2 micromet. Miếng dán cố định lọc.bơm 20ml, 3ml. Kim tiêm 25G 0.5x16mm, 21G 0.8x40mm, 18G 1.3x40mm Hoặc tương đương | ||
| 38 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt | 30 | Chai | Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5% (w/w), Ion Ag 0.005% (w/w) . Hiệu quả diệt khuẩn, vi khuẩn, nấm mốc: EN 13697; Mycobacterium: EN 14348; Virus: EN 14476; Bào tử: EN 13704 Hoặc tương đương | ||
| 39 | Cân sức khỏe | 5 | Cái | Độ chính xác cao Hoặc tương đương | ||
| 40 | Dây truyền dịch | 60.000 | Bộ | Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màng lọc chất liệu vải PP không dệt. Ống mềm (dây dẫn chính): PVC nguyên sinh+Silicon, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập, không có chất DEHP, độ dày ống: 0,45 ~ 0,50mm, đường kính ngoài ≥ 3,8mm. Van khoá điều chỉnh hộp và kẹp bằng trục lăn, linh hoạt, hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều. Đầu nối làm bằng cao su. Đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu inox không gỉ, không bị cặn trong, có nắp đậy bảo vệ. Túi 1 bộ, vỏ túi có miếng thoát khí kích thước 2 x 2 cm. Kích thước: Kim: 22G x 1’1/2. Độ dài dây dẫn: ≥ 1550 mm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012; EN ISO 13485:2012/AC:2012; ISO 9001:2008; EC 0197, FDA. Hoặc tương đương | ||
| 41 | Dung dịch làm đông mẫu mô dùng cho cắt lạnh | 15 | Lọ | Dung dịch làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh, dung dịch nhớt, màu sắc trung tính, mùi hơi cồn, hòa tan trong nước và các chất cố định nước. Hoặc tương đương | ||
| 42 | Papanicolaou EA50 | 15 | lít | Dùng cho nhuộm PAP (chẩn đoán bất thường tế bào biểu mô cổ tử cung) Hoặc tương đương | ||
| 43 | Dao cắt tiêu bản dùng một lần | 2.000 | cái | • Lưỡi dao cắt tiêu bản với độ bền vượt trội, giúp tạo ra những lát cắt mô chất lượng • Nguyên liệu: thép không gỉ phủ plasma công nghệ mới PINK • Góc nghiêng: 35 ° • Dùng cho máy cắt tiêu bản quay tay và trượt • Kích thước: 0.25X8X80 mm • Qui cách: 1 Hộp/50 Chiếc Hoặc tương đương | ||
| 44 | Kim sinh thiết các cỡ | 200 | Cái | Bộ kim sinh thiết Starcut ứng dụng cho sinh thiết: gan, vú, phổi, thận, tuyến giáp, tuyến tiền liệt và các mô mềm khác có kim dẫn đường. sử dụng sinh thiết dưới hướng dẫn CT và siêu âm. Đường kính từ 14G-20G, 90mm - 160mm, máng lấy mẫu tùy chỉnh 11/22 mm, có khóa chốt an toàn, có kênh riêng để hút dịch và bơm thuốc điều trị Hoặc tương đương | ||
| 45 | Bộ dẫn lưu thận qua da | 20 | Bộ | Chất liệu Polyurethane Tecoflex USA thời gian đặt 30 ngày. 1 bộ gồm 1 dao, 1 kim dẫn đường, 1 xông đuôi lợn Pigtail phủ Hydrophilic. Đường kính từ 7Fr đến 10Fr dài 35cm. Hoặc tương đương | ||
| 46 | Dung dịch sát khuẩn 2% | 20 | Can | Thành phần chính: Glutaraldehyde 2% Hoặc tương đương | ||
| 47 | Dung dịch rửa tay ngoại khoa | 30 | Can | Thành phần chính: 1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)-biguanide) Digluconat Hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi