Gói thầu: Cung cấp hoá chất, vật tư phục vụ đề tài cấp ĐHQGHN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC |
| Tên gói thầu | Cung cấp hoá chất, vật tư phục vụ đề tài cấp ĐHQGHN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:06:00 đến ngày 2021-02-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,218,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (D-MEM) (1X), liquid (low glucose) | 3 | 500ml | - Glucose nồng độ thấp - Thể tích: 500mL - Vận chuyển trong nhiệt độ phòng - Dạng chất lỏng - Chất chỉ thị đỏ phenol | ||
| 2 | (D-MEM) (1X), liquid (high glucose) | 3 | 500ml | - Glucose nồng độ 4500 mg/mL - Thể tích: 500mL - Vận chuyển trong nhiệt độ phòng - Dạng chất lỏng - Không Sodium pyruvate - Chất chỉ thị đỏ phenol | ||
| 3 | Môi trường Basal medium Eagle (BME) | 4 | 500ml | - Thể tích 500mL/lọ - Dạng lỏng - Môi trường nuôi cấy đã tinh sạch - Không có tạp chất endotoxin - Không có L-glutamine - Có muối Earle’s (5% CO2) - Lưu trữ ở 2-80C | ||
| 4 | Fetal Bovine Serum, Certified, Heat-Inactivated, 500ml | 4 | Lọ 500 ml | - Mức nội độc tố dưới 5 EU/mL - Mức hemoglobin: dưới 15 mg/dL - Độ tinh khiết tốt - Đã bất hoạt nhiệt - Dạng lỏng, chai 500mL | ||
| 5 | Yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi (FGF) nồng độ 10 ng/ml | 4 | Lọ 10 µg | - Độ tinh sạch: trên 95% kiểm tra bằng SDS-PAGE và HPLC. - Phân tử khối: 19,3 kDa | ||
| 6 | Yếu tố tăng trưởng biểu bì (EGF) nồng độ 10ng/ml | 4 | Lọ 5MG | - Dạng đông khô - Độ tinh sạch: >95% (HPLC) - Potency: | ||
| 7 | Antibiotic 1% | 11 | Lọ 100ml | - Vô trùng - Đảm bảo không tạp chất endotoxin - Phổ hoạt tính kháng vi khuẩn: gram âm, gram dương, nấm, men - Vận chuyển bằng đá khô | ||
| 8 | L–glutamine 2mM | 7 | Lọ 100ml | - Loại tế bào: động vật có vú - Dang lỏng - Có L-glutamine - Nồng độ 100X - Bảo quản -50C đến -200C | ||
| 9 | 1x isulin–transferin–selenium (IST) | 5 | Lọ 10ml | - Loại tế bào: động vật có vú - Dang lỏng - Nhóm transferrin - Bảo quản 20C đến 80C | ||
| 10 | Tế bào HaCaT | 5 | Lọ | - Sản phẩm ở dạng lỏng - Tinh sạch, có kết quả kiểm nghiệm vô trùng - Gồm thành phần tế bào Keratinocyte của người - Bảo quản 20C đến 80C | ||
| 11 | Phosphate buffer saline, 10X, 500ml | 2 | Lọ 1L | - Nồng độ: 10X - Dạng lỏng - pH: 7.4 | ||
| 12 | HEPES Buffer Solution (1 M) | 4 | Lọ 100ml | - Dạng lỏng - pH hiệu dụng: 6.8 - 8.2 - Bảo quản 20C đến 80C | ||
| 13 | Sodium Bicarbonate, 7,5%(w/v), 100ml | 4 | Lọ 500g | - Tên: Sodium Bicarbonate - Vận chuyển nhiệt độ phòng - Loại tế bào: động vật có vú - Dạng lỏng - pH: 8.3 - Nồng độ: 7.5% | ||
| 14 | Trypsin-EDTA solution - 10X | 4 | Lọ 100ml | - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào, ly giải tế bào - Sản phẩm tinh sạch - Nồng độ 10X - Vận chuyển sử dụng đá khô - Lưu trữ ở -200C | ||
| 15 | Collagenase Type I | 3 | Lọ 10 µg | - Dạng bột - Tinh sạch - Bảo quản 20C đến 80C - Tiệt trùng | ||
| 16 | D-Glucose (Dextrose) | 3 | Lọ 50g | - Lọ 50g - Tiệt trùng, bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 17 | MEM Amino Acids Solution (50X), liquid | 4 | Lọ 100ml | - Tiệt trùng - Dạng lỏng - Đã tinh sạch loại endotoxin - Nồng độ 50X - Bảo quản 20C đến 80C | ||
| 18 | MEM Sodium Pyruvate Solution 10mM (100X) | 3 | Lọ 100ml | - Tiệt trùng - Dạng lỏng - Nồng độ 10mM - Đã loại endotoxin - Nhóm: sodium pyruvate | ||
| 19 | Human plasma Fibronectin | 3 | Lọ 1mg | - Nguồn sinh học: huyết tương người - Vô trùng - Dạng lỏng - Lọ 1mg - Nồng độ dung dịch: 1% - Độ phủ bề mặt: 1‑5 μg / cm2 - Muối hòa tan: 0.05M (đệm Tris) | ||
| 20 | Đầu côn 10 µl | 4 | Túi 1000 cái | - Chất liệu: được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. - PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. - Không(Free) DNAse và không RNAse - Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | ||
| 21 | Đầu côn 1000 µl | 4 | Túi 1000 cái | - Vật liệu: Polypropylene - Đầu côn xanh Midamec được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. - Không(Free) DNAse và không RNAse - Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | ||
| 22 | Đầu côn 200 µl | 4 | Túi 1000 cái | - Vật liệu: Polypropylene - Không nhiễm ADN người (Human DNA – Free) - Không chứa DNase và Rnase • PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. - Không(Free) DNAse và không RNAse Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | ||
| 23 | Giấy cuộn | 6 | Cuộn | - Sạch, không tẩy trắng | ||
| 24 | Găng tay cỡ M | 5 | Hộp | - Chất liệu: 100% nitrile - Chiều dài: 230 mm - Độ dày: Ngón tay : 0.05 m, lòng bàn tay : 0.05 mm - Trọng lượng: 3,5 g/cái - Xe viền cổ tay giúp đeo găng dễ dàng và tránh tình trạng bị cuộn xuống - Dẻo dai chống thủng tốt hơn - Có bề mặt găng nhámgiúp tăng khả năng cầm nắm cả khi khô và ướt | ||
| 25 | Găng tay cỡ S | 5 | Hộp | - Chất liệu: 100% nitrile - Chiều dài: 220 mm - Độ dày: Ngón tay : 0.05 m, lòng bàn tay : 0.05 mm - Trọng lượng: 3,5 g/cái - Xe viền cổ tay giúp đeo găng dễ dàng và tránh tình trạng bị cuộn xuống - Dẻo dai chống thủng tốt hơn - Có bề mặt găng nhámgiúp tăng khả năng cầm nắm cả khi khô và ướt | ||
| 26 | Khẩu trang | 6 | Hộp | - 4 lớp, chất liệu vải tự nhiên (không dệt poly propylene PP) có tính kháng khuẩn cao, an toàn cho sức khỏe - Có thanh tựa mũi cố định và dây đeo co giãn, điều chỉnh được vừa với khuôn mặt | ||
| 27 | Giấy Parafin | 1 | Cuộn | - Kích thước: 1cm * 38.1m - Đặc điểm thấm ẩm: Oxy: 150cc/m2 ở 230C và 50RH CO2: 1200cc/ m2 ở 230C và 0%RH Hơi nước: mặt phẳng: 1g/ m2 ở 380C và 90%RH | ||
| 28 | xilanh 50ml | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa, không chứa PVC, không chứa chì, không chứa BPA - Dung tích 50 mL, hộp 25 chiếc | ||
| 29 | lọ thủy tinh 50ml | 10 | Hộp 10 lọ | - Lọ thủy tinh trong suốt nắp cao su - Dung tích: 50mL | ||
| 30 | Panh | 5 | cái | - Chất liệu inox không gỉ, cách nhiệt - Đầu kẹp có mấu | ||
| 31 | Đĩa petri | 90 | cái | - Chất liệu: thủy tinh trong suốt - Đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiếu biến dạng quang học - Kích thước: 100 * 15-72 | ||
| 32 | Bông | 5 | túi | - 100% bông xơ tự nhiên - Gói 100g | ||
| 33 | Kim tiêm 1ml | 8 | Hộp 100 cái | - Dung tích: 1mL - Kích cỡ kim: 26G - Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế - Chất liệu làm thân kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa - Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện bình thường. Kim chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim, piston di chuyển dễ dàng trogn xi lanh - 100 kim tiêm/hộp | ||
| 34 | Kim tiêm 5ml | 8 | Hộp 100 cái | - Dung tích: 5mL - Kích cỡ kim: 25G - Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế - Chất liệu làm thân kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa - Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện bình thường. Kim chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim, piston di chuyển dễ dàng trogn xi lanh - 100 kim tiêm/hộp | ||
| 35 | Kim tiêm 10ml | 8 | Hộp 100 cái | - Dung tích: 10mL - Kích cỡ kim: 23G - Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế - Chất liệu làm thân kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa - Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện bình thường. Kim chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim, piston di chuyển dễ dàng trogn xi lanh - 100 kim tiêm/hộp | ||
| 36 | Đĩa 96 giếng | 90 | cái | - Chất liệu nhựa polystyrene nguyên chất - Thiết kế đĩa dạng tấm giảm nguy cơ nhiễm chéo - Đáy mỏng, phẳng - Kích thước đĩa: (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 14.40mm - Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 6.50 x 10.80mm - Diện tích lỗ: 0.33cm2 - Dung tích lỗ: 0.2ml - Quy cách đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 37 | Đĩa 48 giếng | 90 | cái | - Chất liệu nhựa polystyrene nguyên chất - Thiết kế đĩa dạng tấm giảm nguy cơ nhiễm chéo - Đáy mỏng, phẳng - Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 20.20mm - Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 9.75 x 17.50mm - Diện tích lỗ: 0.75cm2 - Dung tích lỗ: 0.5ml - Quy cách đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 38 | Pipet thủy tinh loại 1ml | 8 | cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS - Làm từ thủy tinh soda-lime - Dung tích: 1ml - Độ chính xác: 0.008 ml - Chiều dài: 325mm - Màu vạch chia: Xanh da trời - Thời gian chảy: 5 giây - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C - Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp | ||
| 39 | Pipet thủy tinh loại 5ml | 8 | cái | - Được hiệu chuẩn ở 20ºC cho độ chính xác cao - Tuân theo tiêu chuẩn ISO / DIN 648. - Dung tích: 5ml - Độ chính xác: ±0.015 ml - Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 40 | Pipet thủy tinh loại 10ml | 4 | cái | - Được hiệu chuẩn ở 20ºC cho độ chính xác cao - Tuân theo tiêu chuẩn ISO / DIN 648. - Dung tích: 10ml - Độ chính xác: ± 0.020 ml - Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 41 | Lam kính | 8 | Hộp 50 cái | Lam kính 7105 (nhám) Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 – 1.2mm | ||
| 42 | La men | 8 | Hộp 50 cái | - Chất liệu: thủy tinh - Bảo quản nhiệt độ thường - Kích thước: 18 x 18 mm - Độ dày: 0.13 ~ 0.17 mm | ||
| 43 | Ống falcon | 40 | Ống | - Đã được tiệt trùng - Có nắp vặn chắc chắn - Có khu vực để đánh dấu bên ngoài - Chất liệu (Tube/Nắp): PP/HDPE hoặc PS/ HDPE - Đã được kiểm tra không gây độc hại và an toàn chức năng | ||
| 44 | Giá đựng ống falcon | 6 | Cái | - Chất liệu: nhựa polypropylene - Phù hợp ống có kích cỡ 1,5 mL, 2mL - Chứa được 25 ống | ||
| 45 | Ống Eppendorf 1,5ml | 6 | Túi 1000 cái | - Vật liệu: Polypropylene tinh khiết. - Không có: RNase, DNase & Pyrogen đáp ứng tốt cho các chỉ tiêu phân tích sinh học và sinh học phân tử - Đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-80 độ C) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ - Nắp liền ống. - Vạch ghi rộng, dễ ghi code mẫu khi phân tích. - Vạch chia rõ ràng, dễ nhận biết thể tích - Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF . - Có khả năng chịu hấp thanh trùng. | ||
| 46 | Ống Eppendorf 2ml | 6 | Túi 1000 cái | - Vật liệu: Polypropylene tinh khiết. - Không có: RNase, DNase & Pyrogen đáp ứng tốt cho các chỉ tiêu phân tích sinh học và sinh học phân tử - Đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-80 độ C) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ Nắp liền ống. - Vạch ghi rộng, dễ ghi code mẫu khi phân tích. - Vạch chia rõ ràng, dễ nhận biết thể tích - Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF . - Có khả năng chịu hấp thanh trùng. - Thể tích: 2 ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi