Gói thầu: TB-01 2020: Cung cấp và lắp đặt thiết bị làm mát và thông gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158943-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | TB-01 2020: Cung cấp và lắp đặt thiết bị làm mát và thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:52:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,326,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quạt hướng trục nối ống gió Model: MTD 200 Lưu lượng: 790CMH @100 Pa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 2 | Quạt hướng trục nối ống gió Model: CCE 7-7 4P-1 1SY Lưu lượng: 1230CMH @100 Pa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 3 | Quạt hướng trục nối ống gió Model: CCE 7-7 4P-1 1SY Lưu lượng: 1230CMH @100 Pa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 4 | Quạt gắn tường Model: APM 315 Lưu lượng: 1000CMH @29 Pa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 5 | Ống gió thẳng KT: 400x200, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58mm + Ke | 4,5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 6 | Ống gió thẳng KT: 300x200, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58mm + Ke | 4 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 7 | Ống gió thẳng KT: 200x200, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58mm | 4 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 8 | Ống gió thẳng KT: 150x150, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58mm | 8,5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 9 | Giảm KT: 400x200/344x344 L = 200, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58mm + Ke | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 10 | Giảm KT: 400x200/263x263 L = 200, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58mm + Ke | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 11 | Gót giày KT: 300x150/150x150 L = 150, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58 mm | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 12 | Gót giày KT: 350x200/200x200 L = 150, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58 mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 13 | Gót giày KT: 300x150/Ø150 L = 150, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58 mm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 14 | Vuông ra tròn KT: 300x200/Ø200 L = 200,thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58mm + Ke | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 15 | Vuông ra tròn KT: 150x150/Ø150 L = 150, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.58mm | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 16 | Ống gió mềm Ø 150 | 42 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 17 | Louver KTM: 800x300 + LCCT + Hộp box KT: 750x250x200, thép mạ kẽm Hoa Sen 0.58 mm + Ke | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 18 | Louver KTM: 800x250 + LCCT + Hộp box KT: 750x200x200, thép mạ kẽm Hoa Sen 0.58 mm + Ke | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 19 | Louver KTM: 450x450 + LCCT + Hộp box KT: 400x400x200, thép mạ kẽm Hoa Sen 0.58 mm + Ke | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 20 | Miệng gió 2 lớp KTM: 250x250 + OBD + Hộp box KT: 200x200x200, thép mạ kẽm Hoa Sen0.58 mm | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 21 | Ty treo miệng gió loại tốt (4 cây ty Ø08 + tắc kê đạn nở + đệm + bù loong, …) | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 22 | Ty treo quạt loại tốt (4 cây ty Ø10 + cùm treo quạt + tắc kê đạn nở + đệm + bù loong, …) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 23 | Ty treo ống gió loại tốt (ty Ø8 + sắt V3, + đệm+ bù loong, …) | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 24 | Hệ thống sắt trung gian gia cố vị trí treo ống gió loại tốt (sắt V3) | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 25 | Simili giảm rung đầu quạt loại tốt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 26 | Vật tư phụ của hệ thống hút khí thải loaị tốt (băng keo bạc, băng keo trong, silicol, đinh vít, roan cao su, bù loong, nẹp C, keo dán, …) | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 27 | Chi phí điện nước + đục tường + trám trét | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 28 | Chi phí kho bãi, công trường, máy móc công cụ thi công, vệ sinh, vận hành chạy thử | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 29 | Chi phí giám sát, quản lý, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo trì… | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 30 | Chi phí vận chuyển hàng hóa, vật tư, trang thiết bị thi công, văn phòng tạm, … | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 31 | Máy làm mát DK-36000TX Lưu lượng gió: 36.000 m³/h Công suất motor: 3.6 kW, một tốc độ, 3 pha, 100% lõi đồng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 32 | Bơm nước tuần hoàn Model: CMA/I 1.00 T | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 33 | Ống gió thẳng KT: 1800x400, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 1.15mm + Ke | 210 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 34 | Ống gió thẳng KT: 1200x400, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.95mm + Ke | 107 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 35 | Ống gió thẳng KT: 800x400, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.75mm + Ke | 102 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 36 | Co 90° KT: 1800x400 R = 900, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.95 mm + Ke | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 37 | Co 90° KT: 800x800 R = 400, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.75 mm + Ke | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 38 | Giảm KT: 1800x400/800x800 L = 700, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.95mm + Ke | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 39 | Giảm KT: 1800x400/1200x400 L = 900, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.95mm + Ke | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 40 | Giảm KT: 1200x400/800x400 L = 600, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.75mm + Ke | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 41 | Lượn KT: 400x1800 L = 1250 H = 550, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 1.15 mm + Ke | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 42 | Mặt bít KT: 800x400, thép mạ kẽm Hoa Sen/Phương Nam 0.75mm | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 43 | + Hộp box KT: 510x260x150, thép mạ kẽm Hoa Sen 0.58 mm + Ke | 220 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 44 | Miệng gió nhựa S-811 KTM 560x300, KTC 470x250 | 220 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 45 | Ống nước PVC Ø21 dày 1,6 mm | 36 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 46 | Ống nước PVC Ø34 dày 2,0 mm | 124 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 47 | Ống nước PVC Ø42 dày 2,1 mm | 88 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 48 | Vật tư phụ theo ống nước loại tốt | 248 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 49 | Giá bắt ống nước loại tốt (Omega + vít …) | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 50 | Gel xám Ø22, cách nhiệt ống nước PVC Ø21 dày 10 mm | 36 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 51 | Gel xám Ø35, cách nhiệt ống nước PVC Ø34 dày 10 mm | 124 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 52 | Gel xám Ø42, cách nhiệt ống nước PVC Ø42 dày 10 mm | 88 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 53 | Van ống nước Ø21 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 54 | Van ống nước Ø34 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 55 | Van ống nước Ø42 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 56 | Van ống nước 1 chiều Ø34 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 57 | Rac co Ø21 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 58 | Rac co Ø34 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 59 | Rac co Ø42 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 60 | Luppe Ø34 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 61 | Bồn nước ngang 500 lít + Phao điện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 62 | Cách nhiệt bồn nước 500 lít | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 63 | Kệ sắt đỡ bồn nước & tấm lót đáy bồn KT: 1300x900x200 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 64 | Hệ thống sắt trung gian gia cố vị trí treo ống gió loại tốt (sắt V4) | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 65 | Ty treo ống gió loại tốt (ty Ø10 + sắt V4, + đệm + bù loong, …) | 266 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 66 | Ghế ngồi đặt máy làm mát ( Sắt V5 tráng kẽm) | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 67 | Nhân công lắp đặt máy làm mát | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 68 | Chi phí vận chuyển thiết bị, vật tư, công cụ dụng cụ thi công | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 69 | Chi phí giám sát, quản lý, đào tạo, hướng dẫn vận hành, hướng dẫn bảo trì, … | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. | ||
| 70 | Thiết bị hạ nhiệt nước - đảm bảo nhiệt độ nước cấp đạt 22ºC - 25ºC | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi