Gói thầu: Gói thầu số 08 2021 MS-SCL ”Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 2021 MS-SCL ”Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 09:50:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,408,756,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ hạ thế 600V 630A NT (1 MCCB 3P 630A, 1MCCB 3P 400, 2MCCB 3P 250A, 1 MCB 25A, 1 vị trí lắp tủ tụ bù, 01 vị trí dự phòng ATM), biến dòng 600/5A | 5 | tủ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù 0.4kV-6x10 kVAr-NT (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 4 | tủ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 150/19mm2 | 58 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 mm2 | 110 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | 34 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 336 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | 92 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 120 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 712,5 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 | 11.300 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2 | 924,2 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x16 mm2 | 3.937,5 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | 905 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 37 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp PVC M2*2,5 mm2 | 30 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | 1.091 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV dùng cho dây AC (120kN) (loại 4 bát) | 622 | chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phụ kiện chuỗi đơn néo 4 bát (bao gồm: 2CK+1 trung gian+ 1 đầu tròn+ 1 mắt nối + chốt + 1 khóa néo AC150) | 622 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV dùng cho dây AC (120kN) (loại 8 bát) | 87 | chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phụ kiện chuỗi đơn néo 8 bát (bao gồm: 2 khánh to + 9 CK+1 trung gian+ 2 đầu tròn+ 2 mắt nối + 1 chốt + 1 khóa néo AC150) | 87 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ty sứ đứng 35 kV | 358 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulông A25-185 | 903 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cốt M120 | 100 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cốt M95 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cốt M50 | 40 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cốt ép M16 | 36 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cốt AM70 1lỗ | 1.140 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Băng dính đen nhỏ | 619 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tụ bù hạ thế 3P 10 kVAR 0.4kV TN | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống nhựa xoắn D32/25 | 586,5 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 287 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1.793 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ không vị trí lắp TI (ATM 100A) | 382 | cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | aptomat 1 pha 600V/40A | 5.953 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.813 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sứ quả bàng | 1.566 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây thép mạ ĐK 2mm | 4.353 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm | 1.572 | m | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đai thép + Khoá đai | 3.206 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tên đề can khách hàng | 6.772 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đề can dán hòm công tơ | 2.317 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây thít nhựa | 9.220 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thanh lai cực MBA kích thước 40*4*200 (40mm*4mm*0,2m*8,95/1000=0,286kg) | 5,7 | kg | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 10,12) (44,63 kg) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (cột 14,16m) (47,10 kg) | 14 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 3 (cột 18,20m) (49,57 kg) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giá đỡ tủ hạ thế đặt bệt (33,79kg) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giá đỡ tủ tụ bù (đặt bệt) (30,93kg) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thang đỡ cáp hạ thế (trạm bệt) (15,3kg) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Râu tiếp địa tủ (2m/sợi, cờ 2 đầu) | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (54,84kg) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (13,74kg) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (6,12kg) | 96 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đôi ngang tuyến (7,8kg) | 11 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (4,92kg) | 45 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột ly tâm đôi ngang tuyến (13,42 kg) | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tiếp địa giá đỡ hòm công tơ (20,10 kg) | 39 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột ly tâm đơn (17,31 kg) | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột ly tâm đôi ngang tuyến (19,46 kg) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột vuông đơn (16,51 kg) | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đôi ngang tuyến (5,22kg) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột ly tâm đơn (12,86 kg) | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột vuông đơn (12,06 kg) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột vuông đôi ngang tuyến (17,86 kg) | 14 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi