Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị nhà bếp, nhà ăn; Thiết bị điều hòa nhiệt độ; Doanh cụ và trang bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152698-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị nhà bếp, nhà ăn; Thiết bị điều hòa nhiệt độ; Doanh cụ và trang bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20190972104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách Địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 17:32:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường gỗ (KT: 2000x1200x720 mm theo mẫu Cục Doanh trại) | 43 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 2 | Tủ cá nhân (KT: 600x450x1000) | 13 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 3 | Tủ tài liệu KT: 1500x400x1960 mm | 9 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 4 | Tủ quần áo sỹ quan (KT: 1200x550x2000) theo mẫu Cục Doạnh trại | 26 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 5 | Tủ tài liệu (Tủ 2 cánh) KT: 1000x450x1830 | 18 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 6 | Bàn làm việc chỉ huy KT: 1700x800x750 | 7 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 7 | Ghế làm việc của chỉ huy xoay bọc nỉ KT: 0,76x0,62x1,38m | 7 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 8 | Bàn ghế minh quốc đào (gồm 1 bàn(D1,24 R0,58 C0,54)m. 2 ghế (C1,15 R0,68 S0,58)m. 01 ghế dài (D1,78 C1,15 S 0,58)m. 01 bàn nách (D 0,55 R 0,45 C0,54)m. 01 đôn D0,35 R 0,35 C 0,41)m ) | 7 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 9 | Bàn làm việc trợ lý (KT: 1400x750x750 theo mẫu Cục Doanh trại) | 28 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 10 | Bàn ghế tiếp khách (gồm 1 bàn 2 ghế, 01 ghế dài, 01 bàn nách, 01 đôn) | 4 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 11 | Ghế tựa theo mẫu Cục Doanh trại. Ghế phòng làm việc. KT: 1080x420x430 | 36 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 12 | Mắc áo cây inox | 10 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 13 | Đèn bàn | 7 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 14 | Mắc áo treo inox | 23 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 15 | Bàn họp giao ban: gồm 6 modul KT: (2,0x0,63x0,77m) ghép với 02 modul (1,8x0,75x0,77m) mặt kính, hộc để cặp, khoảng giữa mặt gỗ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 16 | Ghế phòng họp giao ban KT: 0,56x0,58x1,05 khung xương gỗ, mặt và tựa ghế đệm mút | 42 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 17 | Ghế phòng họp giao ban của chỉ huy xoay bọc nỉ gỗ. KT: 0,76x0,62x1,38m | 1 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 18 | Bàn sa lon KT(D1,24 R0,58 C0,54)m | 3 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 19 | Bàn hội trường. KT: 1800x500x780 | 30 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 20 | Ghế sa lon (KT: C1,15 R0,68 S0,58)m) | 14 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 21 | Tủ đựng ấm chén (KT: 1200x550x2000) | 1 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 22 | Bàn nhỏ đơn (Bàn kẹp salon) KT: 0,55x0,45x0,54) | 7 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 23 | Bàn ghế phòng trực ban tiếp dân (gồm 1 bàn 2 ghế, 01 ghế dài, 01 bàn nách, 01 đôn) | 1 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 24 | Ghế tựa (theo nẫu Cục Doanh trại). Ghế phòng làm việc KT: 1080x420x430 | 117 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 25 | Giường cá nhân (KT: (2x1,2x0,72)m theo mẫu Cục Doanh trại) | 1 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 26 | Bàn làm việc trợ lý (KT: 1400x750x750 theo mẫu Cục Doanh trại) | 5 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 27 | Tủ tài liệu (Tủ sắt 2 cánh) KT: 1000x450x1830 | 4 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 28 | Bục tượng Bác (KT: 970x970x1570) | 1 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 29 | Bục phát biểu (KT: 850x850x1200) | 1 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 30 | Mắc áo treo inox | 1 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 31 | Móc áo đứng inox | 4 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 32 | Điều hòa Daikin 9.000BTU 1 chiều inverter (hoặc tương đương) | 6 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 33 | Điều hòa Daikin 18.000BTU - 1 chiều Inverter (hoặc tương đương) | 11 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 34 | Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 1 chiều 18000BTU (hoặc tương đương) | 6 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 35 | Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 1 chiều 24000BTU (hoặc tương đương) | 6 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 36 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió lưu lượng 750m3/h, áp suất 100pa | 1 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 37 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường lưu lượng 1000m3/h, áp suất 100pa | 6 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 38 | Ống đồng D6.4 + bảo ôn | 213 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 39 | Ống đồng D12.7 + bảo ôn | 213 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 40 | Ống đồng D9.5 + bảo ôn | 257 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 41 | Ống đồng D15.9 + bảo ôn | 17 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 42 | Ống đồng D19.1 + bảo ôn | 240 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 43 | Ống PVC+bảo ôn D60 | 26 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 44 | Ống PVC+bảo ôn D34 | 68 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 45 | Ống PVC+bảo ôn D27 | 434 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 46 | Giá đỡ máy các loại | 29 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 47 | Simili cách ẩm | 14 | kg | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 48 | Dây điện điều khiển 2x1,5mm2 Trần phú hoặc tương đương | 104 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 49 | Dây điện điều khiển 1x2,5mm2 Trần phú hoặc tương đương | 1.000 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 50 | Dây điện điều khiển 2x0,75mm2 Trần phú hoặc tương đương | 400 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 51 | Dây điện CXV 4x6mm2 Trần phú hoặc tương đương | 195 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 52 | Dây điện CV 1x6mm2 Trần phú hoặc tương đương Trần phú hoặc tương đương | 195 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 53 | Dây điện CV 1x2,5mm2 Trần phú hoặc tương đương | 500 | m | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 54 | Tủ điện điều hòa cho nhà hội trờng | 1 | cái | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 55 | Hệ thống ống gió, cửa gió, tiêu âm cho điều hòa âm trần nhà chỉ huy | 1 | HT | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 56 | Hệ thống ống gió, cửa gió, tiêu âm cho điều hòa âm trần nhà hội trường | 1 | HT | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 57 | Vật tư phụ khác | 29 | bộ | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 58 | Nhân công lắp đặt nhân công bậc thợ 3,5/7 | 40 | công | Theo yêu cầu của chương V | ||
| 59 | Hệ thống bếp điện | 1 | HT | Theo TCQS 517:2018/TCHC/QN; Hệ thống bếp B60-K18 (hoặc tương đương) Hệ thống bếp kết cấu gồm 04 cụm chính và bộ dụng cụ nấu: 1.Cụm tủ cơm đồng bộ khay cơm. 2.Cụm bếp từ mặt lõm công xuất 3,5kw. 3. Cụm bếp từ mặt phẳng công xuất 5kw. 4.Cụm bình đun nước 30L. 5.Bộ dụng cụ nấu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi