Gói thầu: Gói thầu 06: Cung cấp Vật tư thiết bị Trạm biến áp (đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn lắp, hoàn thiện thiết bị GIS)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Cung cấp Vật tư thiết bị Trạm biến áp (đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn lắp, hoàn thiện thiết bị GIS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 16:20:00 đến ngày 2021-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,361,877,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Module GIS ngăn máy biến áp 110kV | 2 | Ngăn | Mục II.1. Thiết bị 110kV, TB1 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, giá đỡ, trụ đỡ thiết bị, kẹp cực... theo yêu cầu tại mục B-chương V; Phần bản vẽ giá đỡ, trụ đỡ thiết bị phải được chấp thuận của chủ đầu tư trước khi gia công chế tạo. | |
| 2 | Module GIS ngăn đường dây 110kV | 4 | Ngăn | Mục II.1. Thiết bị 110kV, TB1 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, giá đỡ, trụ đỡ thiết bị, kẹp cực... theo yêu cầu tại mục B-chương V; Phần bản vẽ giá đỡ, trụ đỡ thiết bị phải được chấp thuận của chủ đầu tư trước khi gia công chế tạo. | |
| 3 | Module GIS ngăn liên lạc 110kV | 1 | Ngăn | Mục II.1. Thiết bị 110kV, TB1 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, giá đỡ, trụ đỡ thiết bị, kẹp cực... theo yêu cầu tại mục B-chương V; Phần bản vẽ giá đỡ, trụ đỡ thiết bị phải được chấp thuận của chủ đầu tư trước khi gia công chế tạo. | |
| 4 | Module GIS biến điện áp thanh cái 110kV | 1 | Ngăn | Mục II.1. Thiết bị 110kV, TB1 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, giá đỡ, trụ đỡ thiết bị, kẹp cực... theo yêu cầu tại mục B-chương V; Phần bản vẽ giá đỡ, trụ đỡ thiết bị phải được chấp thuận của chủ đầu tư trước khi gia công chế tạo. | |
| 5 | Chống sét van 96kV | 6 | Bộ (1 pha) | Mục II.1. Thiết bị 110kV, TB2 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, giá đỡ, trụ đỡ thiết bị, kẹp cực... theo yêu cầu tại mục B-chương V; Phần bản vẽ giá đỡ, trụ đỡ thiết bị phải được chấp thuận của chủ đầu tư trước khi gia công chế tạo. | |
| 6 | Chống sét trung tính 72 kV | 2 | Bộ (1 pha) | Mục II.1. Thiết bị 110kV, TB3 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, giá đỡ, trụ đỡ thiết bị, kẹp cực... theo yêu cầu tại mục B-chương V; Phần bản vẽ giá đỡ, trụ đỡ thiết bị phải được chấp thuận của chủ đầu tư trước khi gia công chế tạo. | |
| 7 | Dao trung tính 72kV | 2 | Bộ | Mục II.1. Thiết bị 110kV, TB4 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, giá đỡ, trụ đỡ thiết bị, kẹp cực... theo yêu cầu tại mục B-chương V; Phần bản vẽ giá đỡ, trụ đỡ thiết bị phải được chấp thuận của chủ đầu tư trước khi gia công chế tạo. | |
| 8 | Tủ máy cắt lộ tổng 23kV | 2 | Tủ | Mục II.2. Thiết bị phân phối phía 22kV, TB5 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 9 | Tủ máy cắt xuất tuyến 23kV | 20 | Tủ | Mục II.2. Thiết bị phân phối phía 22kV, TB6 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 10 | Tủ đo lường 23kV kèm chống sét van | 2 | Tủ | Mục II.2. Thiết bị phân phối phía 22kV, TB7 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 11 | Tủ tự dùng 23kV | 2 | Tủ | Mục II.2. Thiết bị phân phối phía 22kV, TB8 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 12 | Tủ máy cắt tụ bù 23kV | 2 | Tủ | Mục II.2. Thiết bị phân phối phía 22kV, TB9 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 13 | Tủ máy cắt liên lạc 23kV | 2 | Tủ | Mục II.2. Thiết bị phân phối phía 22kV, TB10 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 14 | Tủ dao cắm 23kV | 1 | Tủ | Mục II.2. Thiết bị phân phối phía 22kV, TB11 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 15 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 4 | Tủ | Mục II.3. Phần nhị thứ, TB12 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 16 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 110kV | 2 | Tủ | Mục II.3. Phần nhị thứ, TB13 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 17 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | 1 | Tủ | Mục II.3. Phần nhị thứ, TB14 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 18 | Tủ điều khiển, bảo vệ so lệch thanh cái | 1 | Tủ | Mục II.3. Phần nhị thứ, TB15 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 19 | Tủ công tơ MP | 2 | Tủ | Mục II.3. Phần nhị thứ, TB16 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 20 | Tủ phân phối điện xoay chiều | 1 | Tủ | Mục II.4. Hệ thống điện tự dùng , TB17 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 21 | Tủ phân phối điện 1 chiều | 1 | Hệ thống(2 tủ) | II.4. Hệ thống điện tự dùng, TB18 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 22 | Tủ chỉnh lưu kiểu Thiristor | 2 | Tủ | II.4. Hệ thống điện tự dùng, TB19 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 23 | Ắc quy | 2 | Hệ thống | II.4. Hệ thống điện tự dùng, TB20 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, giá đỡ, kẹp cực... theo yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 24 | Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC. Bao gồm giám sát tủ DC1 và giám sát tủ DC2: A.Các thiết bị thành phần để giám sát tủ DC1 bao gồm như sau: 1.Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC: 01 bộ; 2.Bộ xác định vị trí chạm đất 12 kênh độ nhạy cao: 03 bộ; 3.Biến dòng thứ tự không: 33 bộ; 4.Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2: 165m. B.Các thiết bị thành phần để giám sát tủ DC2 bao gồm như sau: 1.Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC: 01 bộ; 2.Bộ xác định vị trí chạm đất 12 kênh độ nhạy cao: 03 bộ; 3.Biến dòng thứ tự không: 35 bộ; 4.Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2: 175m. | 1 | Hệ thống | II.4. Hệ thống điện tự dùng, TB21 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. | |
| 25 | Hệ thống giám sát ắc quy online (2x110 bình). Hệ thống bao gồm: 1.Bộ xử lý trung tâm (MPU): 01 bộ; 2. Bộ relay (RU) giám sát tối đa 64 cells: 02 bộ; 3.Phần mềm quản lý giám sát bản quyền: 01 hệ; 4.Kẹp kết nối cực ắc quy: 108 bộ; 5.Kẹp CT (giám sát dòng): 108 bộ; 6.Cáp chống nhiễu kết nối CT tới các bộ RU: 1080 m. | 1 | Hệ thống | II.4. Hệ thống điện tự dùng, TB22 (Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Toàn bộ vật tư, thiết bị được cung cấp bao gồm: Đầy đủ phụ kiện theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu tại mục B-chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi