Gói thầu: Gói thầu 01 VTTB.TT 01: Mua sắm tập trung VTTB, dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 VTTB.TT 01: Mua sắm tập trung VTTB, dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 22:05:00 đến ngày 2021-02-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,153,798,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu dao cách ly, chém ngang, ngoài trời 24kV DN24/630A | 1 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 2 | Cầu dao cách ly, chém ngang, ngoài trời 35kV DN35/630A | 1 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 3 | Chống sét thông minh 24kV (smacrt arester i20Z) | 6 | Bộ 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 4 | Chống sét thông minh 35kV (smacrt arester i35Z) | 12 | Bộ 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 5 | Chống sét van 22kV ngoài trời | 5 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 6 | Chống sét van 35kV ngoài trời | 12 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 7 | Tủ hạ thế xoay chiều ngoài trời 75A - 2 lộ ra: 2x50A | 5 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 8 | Tủ hạ thế xoay chiều ngoài trời 125A - 2 lộ ra: 2x75A | 5 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 9 | Tủ hạ thế xoay chiều ngoài trời 150A - 2 lộ ra: 2x100A | 2 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 10 | Tủ hạ thế xoay chiều ngoài trời 250A - 3 lộ ra: 3x100A | 3 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 11 | Tủ hạ thế xoay chiều ngoài trời 300A - 3 lộ ra: 3x150A | 2 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 12 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A | 5 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 13 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A | 12 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 14 | Sứ đứng (gốm) 22kV, SĐ-22 | 150 | Quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 15 | Sứ đứng (gốm) 35kV, SĐ-35 | 284 | Quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 16 | Chuỗi néo đơn 22kV và PK | 122 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 17 | Chuỗi néo đơn 22kV và PK dây bọc | 21 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 18 | Chuỗi néo đơn 35kV và PK | 249 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 19 | Chuỗi néo đơn 35kV và PK dây bọc | 33 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 20 | Kẹp cáp hotline dây AC (gồm cả kẹp quai) | 60 | Bộ 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 21 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 363 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 22 | Chụp đầu cực cầu chì rơi | 17 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 23 | Chụp đầu cực chống sét van | 17 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 24 | Chụp đầu cực trung thế MBA | 17 | Bộ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 25 | Chụp đầu cực hạ áp MBA | 17 | Bộ 4 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 26 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70 | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50 | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 29 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95 | 110 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 30 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x70 | 101 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 31 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x50 | 84 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 32 | Ghíp bọc hạ thế IPC 2BL 4x95 | 110 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 33 | Ghíp bọc hạ thế IPC 2BL 4x70 | 128 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 34 | Ghíp bọc hạ thế IPC 2BL 4x50 | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 35 | Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11 | 20.139 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE 2,5/HDPE | 195 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE 2,5/HDPE | 510 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE 4,3/HDPE | 390 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 39 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE 4,3/HDPE | 1.315 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 40 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1xM50 | 96 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 41 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1xM70 | 264 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 42 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1xM95 | 64 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 43 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1xM120 | 72 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 44 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1xM150 | 48 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 45 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95-0,6/1kV | 3.278 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 46 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70-0,6/1kV | 2.433 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC | |
| 47 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50-0,6/1kV | 2.888 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | Thí nghiệm theo quy định của EVNNPC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi