Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20181232087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 13:38:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,786,726,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,800,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | 0 | . | . | ||
| 2 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | 0 | . | . | ||
| 3 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: (1.6 x 0.8 x 0.75)cm - Gia công bằng ván Cao su ghép dày 17mm hoặc ván công nghiệp . Bàn có ngăn kéo để bàn phím và một hộc tủ. | ||
| 4 | Ghế | 1 | Cái | Ghế xoay văn phòng, nâng hạ độ cao bằng cần hơi Hòa Phát GL305 (Hoăc tương đương) | ||
| 5 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Tủ hồ sơ: + Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện. + Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | ||
| 6 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam : Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD (Hoăc tương đương) CPU : Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz ; Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400 -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB) | ||
| 7 | Máy in | 1 | Cái | Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương) Tốc độ in 25 trang/phút ( A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ, in hai mặt tự động. | ||
| 8 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Panasonic không dây KX-TGB110CX hoặc tương đương | ||
| 9 | Bàn ghế sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Sofa , kích thước: (2 x 1.2)m + 2 ghế sub, bọc Simili. Kích thước bàn: (0.5 x1.0)m, Inox + kiếng. | ||
| 10 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Cái | Kích thước: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 11 | Bảng theo dõi thi đua | 1 | Cái | Kích thước: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 12 | Rèm | 7 | m2 | Rèm vải thun cao cấp + thanh suốt | ||
| 13 | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 hiệu phó) | 0 | . | . | ||
| 14 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Kích thước: (1.4 x 0.8 x 0.75)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép phun PU dày 17mm hoặc gỗ công nghiệp. Bàn có ngăn kéo để bàn phím và một hộc tủ . | ||
| 15 | Ghế | 2 | Cái | Ghế xoay văn phòng, nâng hạ độ cao bằng cần hơi Hòa Phát GL212 | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Tủ hồ sơ: + Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện. + Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | ||
| 17 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam : Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD (Hoăc tương đương) CPU : Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz ; Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400 -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB) | ||
| 18 | Máy in | 2 | Cái | Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương) Tốc độ in 25 trang/phút ( A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ, in hai mặt tự động. | ||
| 19 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Panasonic không dây KX-TGB110CX hoặc tương đương | ||
| 20 | Bình nóng lạnh | 1 | Cái | Máy Uống Nóng Lạnh Alaska (Hoăc tương đương) Nhiệt độ lạnh (độ C): 5. Nhiệt độ nóng (độ C): 85. Công suất làm nóng (W): 450. Công suất làm lạnh (W): 85. | ||
| 21 | Bảng kế hoạch của hiệu phó bán trú | 1 | Cái | Kích thước: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 22 | Bảng sơ đồ tổ chức nhà trường | 1 | Cái | Kích thước: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 23 | Bảng quy chế dân chủ trong nhà trường | 1 | Cái | Kích thước: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 24 | Rèm | 14 | m2 | Rèm vải thun cao cấp + thanh suốt | ||
| 25 | VĂN PHÒNG | 0 | . | . | ||
| 26 | Bàn họp | 5 | Cái | Kích thước: (1.2 x 0.6 x 0.75)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép phun PU dày 17mm. Bàn có hộc . | ||
| 27 | Ghế | 10 | Cái | ghế gỗ cao su ghép | ||
| 28 | Tủ tài liệu 2 ngăn | 1 | Cái | Tủ hồ sơ: + Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện. + Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | ||
| 29 | Máy vi tính laptop | 2 | Bộ | Máy tính laptop Dell : CPU: Intel Core i3-1005G1 - Màn hình: 15.6" - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics - Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM - Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit | ||
| 30 | Bình nóng lạnh | 1 | Cái | Máy Uống Nóng Lạnh Alaska Nhiệt độ lạnh (độ C): 5. Nhiệt độ nóng (độ C): 85. Công suất làm nóng (W): 450. Công suất làm lạnh (W): 85. | ||
| 31 | Máy in màu | 1 | Cái | Máy in HP Color Laser MFP 179fnw - 4ZB97A (Hoăc tương đương) Chức năng In, Copy, Scan, Fax Kiểu máy in In laser màu Độ phân giải lên đến 600 x 600 dpi Tốc độ in trắng/đen Lên đến 18 trang / phút Tốc độ in màu Lên đến 4 trang / phút Kết nối Hi-speed USB 2.0, LAN | ||
| 32 | Máy Photocopy | 1 | Cái | MÁY PHOTOCOPY KONICA BIZHUB 225i (hoặc tương đương) - Tốc độ sao chụp/in: 22 bản A4/phút (Sao chụp, In, Quét mạng). - Bản gốc tối đa: A3 (tờ rời, sách, vật thể). - Độ phân giải bản chụp: 600 dpi. - Zoom: 25%-400% (± 0.1%). - Khay nạp giấy tự động: 250 tờ (PF-507). - Khay nạp giấy tay: 100. - Định lượng giấy: 64 – 157 g/m2. - Sao chụp liên tục: 1 - 999 tờ. - Chia bộ điện tử tự động. - Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,3KW. - Bộ nhớ trong: 256MB. - Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet. - Tốc độ scan: 55 bản/phút. - Màn hình điều khiển LCD 5 dòng. - In mạng và quét mạng. - Bộ đảo bản sao tự động: In 2 mặt tự động. - Bộ nạp đảo bản gốc tự động (DF-633): 130 tờ. | ||
| 33 | PHÒNG HỌP | 0 | . | . | ||
| 34 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Bục thuyết trình bằng gỗ tự nhiên, phủ sơn PU màu | ||
| 35 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Bục tượng Bác Hồ bằng gỗ tự nhiên, phủ sơn PU màu | ||
| 36 | Tượng Bác Hồ | 1 | Tượng | Kích thước: (0,63 x 0,8 x 0,33)m Bằng thạch cao | ||
| 37 | Bàn họp 2 chỗ | 30 | Cái | Kích thước: (1.2 x 0.6 x 0.75)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép phun PU dày 17mm. Bàn có hộc . | ||
| 38 | Ghế họp | 60 | Cái | ghế gỗ cao su ghép | ||
| 39 | Phông màn sân khấu | 25 | m2 | Kích thước: (700x360) | ||
| 40 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | 1 ampli OMATON 300W, 2 loa OMATON 100W, 1 micro có dây OMATON, 2 micro không dây OMATON, 1 chân đứng micro. 1 tivi màn hình phẳng 40 inches Samsung internet Hoặc tương đương. | ||
| 41 | Tivi | 1 | Cái | Smart Tivi 4K Samsung 65 Inch + giá treo | ||
| 42 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | 0 | . | . | ||
| 43 | Tủ trưng bày hiện vật | 2 | Cái | Kích thước: (2 x 1,2 x 0.45)m. Gia công bằng ván cao su ghép phun PU dày 17mm, cửa kính lùa dày 5mm. | ||
| 44 | Loa di động | 1 | Bộ | Loa di động DALTON 800W (hoặc tương đương) | ||
| 45 | PHÒNG Y TẾ | 0 | . | . | ||
| 46 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: (1.2 x 0.6 x 0.75)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép phun PU dày 17mm hoặc gỗ công nghiệp. Bàn có ngăn kéo để bàn phím và một hộc tủ | ||
| 47 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế tay vịnh, xoay, cần hơi điều chỉnh | ||
| 48 | Giường khám bệnh + nệm | 1 | Cái | Kích thước: (1,2x2)m Bằng Inox, nệm + ra + 2 gối | ||
| 49 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Kích thước: (1.6 x 0.8x 0.4)m. Vật liệu: nhôm + kính | ||
| 50 | Cân đo sức khỏe cơ, đo chiều cao | 1 | Cái | - Trọng lượng cơ thể: 0,5kg - 120kg - Đo chiều cao: 0,7m - 1,9m - Kích thước bàn cân: (0,28 x 0,38)m - Trọng lượng cân: 14kg | ||
| 51 | Bảng thông báo cho phụ huynh | 1 | Cái | Kích thước: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 52 | Máy vi tính laptop | 1 | Bộ | Máy tính laptop Dell (Hoăc tương đương): CPU: Intel Core i3-1005G1 - Màn hình: 15.6" - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics - Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM - Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit | ||
| 53 | Máy in | 1 | Cái | Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương) Tốc độ in 25 trang/phút ( A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ, in hai mặt tự động. | ||
| 54 | TRANG THIẾT BỊ NHÀ BẾP | 0 | . | . | ||
| 55 | Bếp ga công nghiệp 3 ngăn | 1 | Bếp | Kích thước: (0,75x2,1x0,55/0,75)m Chất liệu: hệ khung Inox, ống dẫn gas thép đúc, bếp Đài Loan | ||
| 56 | Tủ hấp cơm | 1 | Tủ | Tủ hấp cơm 20khay, Inox. Kích thước (1 x 0,75 x 0,75)m, Việt Nam. - Điện áp: 220V - 50Hz - Thời gian hấp: 45 - 50 phút/ mẻ - nhiệt độ: 50 - 100°C | ||
| 57 | Nồi nấu cơm (16 lít) | 1 | Nồi | Nồi cơm Gas Kiwa MK-90RA hoặc tương đương - Dung tích: 16l, tương đương 50-90 suất cơm - Lượng gas tiêu thụ: 0,65kg gas / 1 lần nấu tương đương nấu được khoảng 48 nồi cơm đối với bi2ng gas 12kg - Chất liệu: lồng nấu bằng nhôm đúc, vỏ bằng thép tráng men - Chứ năng: tự động ngắt gas sau khi song - Kích thước: (0,53 x 0,53 x 0,36)m | ||
| 58 | Cối xay thịt đa năng | 1 | Cái | Máy xay đa năng Philips HR7627 hoặc tương đương - Công suất: 650W - Dung tích: 1,75l - Kích thước: (0,244 x 0,244 x 0,377)m | ||
| 59 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 4 | Xe | Kích thước: (1.0 x 0.6 x 0.75)m, làm bằng inox | ||
| 60 | Bàn chia thức ăn | 2 | Bàn | Kích thước: (0.8 x 0.8 x 1.8)m Khung bằng inox, mặt bằng đá Granit | ||
| 61 | Xoong chống dính | 2 | Bộ | . | ||
| 62 | Tủ lạnh (340 lít) | 1 | Tủ | Tủ lạnh Sharp 340 lít SJ-X346E-DS hoặc tương đương | ||
| 63 | Máy giặt | 1 | Máy | Máy giặt SamSung 9kg WA-90M5120SG hoặc tương đương - Loại máy: lồng đứng - Khối lượng giặt 9 kg - Tốc độ quay vắt: 700 vòng/phút - Hiệu suất sử dụng điện: 9,6 Wh/kg - Kiểu động cơ: truyền động dây Cuoa | ||
| 64 | Nồi inox 304 15 lít chia thức ăn | 30 | Nồi | . | ||
| 65 | Thau inox 7 lít | 12 | Thau | . | ||
| 66 | Xoong nhôm 70 lít | 1 | Cái | . | ||
| 67 | Xoong nhôm 60 lít | 1 | Cái | . | ||
| 68 | Xoong nhôm 50 lít | 1 | Cái | . | ||
| 69 | Tời vận chuyển thức ăn 200kg | 1 | Bộ | Kiểu thang: DW200-fl30,2/2, điểm dừng 2, của vào 2, hố thang ngang 1350x sâu 1000mm, pít 900mm, overhead 3600mm, phòng thanh, kích thước (850 x 800 x 1400)mm; vách phòng ngang = inox; sàn ton gân. Cửa tầng kích thước (850 x 1400)mm; đèn hiển thị vị trí thang; chuông báo thang đến; intercom liên lạc; máy kéo: Haisung-hwd 120 công suất 2,2Kw; nguồn điện 380V-3p-50hz; tự động dựng tầng. | ||
| 70 | Tủ nhôm kính nhà bếp (đựng đồ sơ chế) | 1 | Cái | Kích thước (1.2 x 1.6 x 0.5)m bằng khung nhôm kính 4 tầng | ||
| 71 | Máy thái củ quả | 1 | Cái | Máy Thái Rau Củ Quả Đa Năng Điện áp : 220 V/ 50Hz Công suất : 550W ∼ 3/4 HP Tố độ quay : 300r.p.m Lưỡi dao : 6 Lưỡi (thái lát, hạt lựu, sợi tròn, sợi vuông…) Trọng lượng : 24.5Kg Kích thước : 500x 250x 460 mm Chất liệu chính : Hợp kim nhôm, Inox Thiết kế máy nhỏ gọn, bền bỉ Lưới dao thiết kế dạng đĩa bằng inox không gỉ Đảm bảo vệ sinh thực phẩm Thiết kế chốt cài, dễ dàng trong việc thay lưỡi dao Thiết kế 2 họng rau củ Họng tròn đứng: thái các củ, quả dài như cà rốt, dưa chuột Họng tròn lớn: thái cắt rau củ quả kích thước lớn như khoai môn, su hào | ||
| 72 | Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ | 1 | Bộ | KT: D4400xR1000xC500mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 0,8- 1mm, gồm hệ thống ống hút hơi nóng, ống giảm rung, đầu giảm điện điều khiển, ty treo , giá đỡ | ||
| 73 | Kệ để dụng cụ nhà bếp 3 tầng | 2 | Cái | KT: D1800xR400xC1500mm, Thân làm bằng inox 304 dày 1 - 1,2mm, chia 4 tầng mặt | ||
| 74 | Cân loại 60 kg, cân đồng hồ | 1 | Cái | Cân loại 60 kg, cân đồng hồ nhơn hòa | ||
| 75 | Cân loại 30 kg, cân đồng hồ | 1 | Cái | Cân loại 30 kg, cân đồng hồ nhơn hòa | ||
| 76 | Cân loại 20 kg, cân đồng hồ | 1 | Cái | Cân loại 20 kg, cân đồng hồ nhơn hòa | ||
| 77 | Cân loại 5 kg, cân đồng hồ | 1 | Cái | Cân loại 5 kg, cân đồng hồ nhơn hòa | ||
| 78 | Cân tiểu ly | 1 | Cái | Cân tiểu ly điện tử dùng cho nhà bếp | ||
| 79 | Bảng 10 lời khuyên vàng | 1 | Cái | KT : 60x80 Formex, in PP, trang trí, khung nhôm. | ||
| 80 | Bảng công khai tài chính bán trú | 1 | Cái | KT : 80x120 Formex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | ||
| 81 | Bảng nội quy nhà bếp | 1 | Cái | KT : 60x80 Formex, in PP, trang trí,khung nhôm | ||
| 82 | Bảng thực đơn | 1 | Cái | KT : 80x120Formex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí | ||
| 83 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | 1 tranh kích thước (540x790)mm, in một mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 84 | Tủ Lạnh mini lưu mẫu | 1 | Cái | Tủ Lạnh AQUA 50 Lít AQR 55ER(SS) (Hoăc tương đương) | ||
| 85 | Tủ sấy chén | 1 | Bộ | KT: D1200xR650xC2050mm (1360x800x2500) Thân làm bằng inox 304. Bao gồm 10 tầng, 20 khay (18 khay chén + 02 khay muỗng) + 02 cửa chế tạo 2 lớp cách nhiệt + hệ thống điện trở tỏa nhiệt và quạt gió làm khô + hệ thống đèn và đồng hồ thời gian tự ngắt + tiệt trùng bằng tia cực tím. Điện áp 220V - 50Hz | ||
| 86 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 2 | Cái | Kích thước: (1.0 x 0.6 x 0.75)m, làm bằng inox | ||
| 87 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Công suất : 150kg/giờ Công suất : 150kg/giờ - Điện áp: 220V/50Hz - Quy cách: (D450xR500xC600)mm | ||
| 88 | Bồn rửa Inox 3 ngăn | 2 | Cái | Mặt bàn bằng inox 304 -Loại tole inox SUS 304 bóng dày 1,2mm. - Có 03 vòi nước + 03 bộ xả (có giỏ lượt rác) loại chuyên dụng cho bồn rửa công nghiệp. - 06 chân trụ bằng inox Ø32 , thanh giằng bằng inox Ø19. - Quy cách tổng thể: (D1820xR700xC750-950)mm | ||
| 89 | TRANG THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | 0 | . | . | ||
| 90 | Tổ hợp đồ chơi cấu trúc nhà sàn | 1 | Bộ | Kích thước: (6 x 5,8 x 3,1)m Chất liệu: khung thép, cầu trượt, mái che bằng Composite | ||
| 91 | Nhà chòi hai máng trượt (MGCT06) | 1 | Nhà | Kích thước: (0,9 x 3,7 x 3)m Chất liệu: khung thép, cầu trượt bằng Composite | ||
| 92 | Đu quay lồng | 1 | Bộ | Kích thước: Đk 1,6m Chất liệu: khung thép + nhựa Composite | ||
| 93 | Đu treo quả táo (MGCD01) | 1 | Bộ | Kích thước: (1,8 x 1,1 x 1,6)m Chất liệu: khung thép | ||
| 94 | Xích đu ghế hai phía (MGXD03) | 2 | Bộ | Kích thước: (1,2 x 1,2 x 1,6)m Chất liệu: khung thép, ghế nhựa Composite | ||
| 95 | Bộ vận động liên hoàn 02 khối (MGCT16) | 1 | Bộ | Kích thước: (8 x 2,5 x 3,5)m Chất liệu: khung thép, cầu trượt nhựa Composite | ||
| 96 | Tổ hợp trực thăng | 1 | Bộ | Kích thước: Đk 1,4m, cao 0,8m Chất liệu: khung thép + nhựa Composite | ||
| 97 | Bập bênh thuyền 4 chỗ ngồi | 1 | Cái | Kích thước: (1,2 x 0,8)m Chất liệu: khung thép, ghế nhựa Composite | ||
| 98 | Cầu trượt tiểu hành tinh (MGCT09) | 1 | Bộ | Kích thước: (3 x 3,5 x 0,9)m Chất liệu: Nhựa Composite | ||
| 99 | Đu quay mâm 10 con giống | 1 | Bộ | Kích thước: đường kính 2m Chất liệu: khung thép + nhựa Composite | ||
| 100 | PHÒNG NĂNG KHIẾU | 0 | . | . | ||
| 101 | Bục sân khấu | 50 | m2 | Kích thước: ( 500x300x40)cm - Gia công bằng gỗ tự nhiên, phun PU 03 lớp | ||
| 102 | Phông màn sân khấu | 16 | m2 | Kích thước: (500x320) | ||
| 103 | Gióng múa | 6 | m | Thanh múa bằng Inox Þ34 | ||
| 104 | Kính múa | 18 | m2 | Gương 5 ly bọc khung nhôm trắng | ||
| 105 | Dàn tủ âm nhạc | 1 | Bộ | Kích thước: 80x160x45 80x120x45 120x90x30 Ván Okal màu 18 ly + ván MDF 6 ly lộng vẽ trang trí, kính lùa. | ||
| 106 | Thảm trải sàn | 70 | m2 | - Thảm Bỉ - Khổ: 3,66m - Chất liệu: 100%PP (Polyprotilen) - Quy cách dệt: dệt vòm - Độ dày tổng thể: 8,5mm - Khối lượng: 900g/m2 | ||
| 107 | Cánh gà sân khấu | 2 | Cái | Kích thước: (120x180x40)cm | ||
| 108 | Bụi hoa sân khấu | 6 | Cái | Kích thước: 60x50 ván Okal màu 18 ly + ván MDF 6 ly | ||
| 109 | Phách gõ hình đàn ghi ta | 5 | Cái | Bằng gỗ sơn màu | ||
| 110 | Phách gỗ | 10 | Cặp | Bằng gỗ phủ bóng | ||
| 111 | Mũ múa các loại | 20 | Cái | Bằng nhựa in màu | ||
| 112 | Quần áo trang phục múa | 20 | Bộ | Nhiều hình thức khác nhau | ||
| 113 | Đàn Organ | 2 | Cái | - Đàn Casio CT-X3000 (hoặc tương đương), có 61 phím (kiểu piano), 01 UBS 8G, chân đàn và bao da đàn 3 lớp, đàn dùng điện và pin có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ||
| 114 | Vẽ tường trong, ngoài nhà | 600 | m2 | Ve sơn dầu trang trí, phối màu nghệ thuật, điểm nhân vật, vẽ có nội dung phù hợp với từng góc chơi hoạt động cho bé | ||
| 115 | Vẽ tường | 50 | m2 | Ve sơn dầu trang trí, phối màu nghệ thuật, điểm nhân vật, vẽ có nội dung phù hợp với từng góc chơi hoạt động cho bé | ||
| 116 | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI ĐỒ DÙNG TRONG LỚP | 0 | . | . | ||
| 117 | Nhóm trẻ 18 → 36 tháng - 02 lớp - 25trẻ/lớp | 0 | . | . | ||
| 118 | ► Đồ dùng | 0 | . | . | ||
| 119 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Bằng inox, đảm bảo chắc chắn an toàn | ||
| 120 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Cái | Bằng inox, kích thước (600x200x1000)mm | ||
| 121 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | gồm có 4 tầng, mỗi tầng 5 ô, ô N30xC30xS35, 150x120x35 cm: cao su; 17ly phủ màu: | ||
| 122 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Bằng inox | ||
| 123 | Bàn cho trẻ | 20 | Cái | KT: 80x45x45cm, chân bằng sắt sơn tĩnh điện gập lại được, mặt bàn bằng gỗ cao su phủ PU 18mm được liên kết bằng vít, tiếp xúc với đất bằng đế nhựa | ||
| 124 | Ghế cho trẻ | 40 | Cái | KT: 25x25x25cm, ghế nhựa đúc cao cấp | ||
| 125 | Ti vi màu | 2 | Cái | Samsung 40 inch internet (họăc tương đương) - Ngõ vào: 1 HDMI, 1 Component, 1 AV, 1 USB, 1 PC - Công suất loa: 10W*2 - Công nghệ hình ảnh: Wide Color Enhance - Tần số quét: 50Hz - Độ sáng, góc nhìn: 178/178 - Độ tương phản: Hight Contrast - Độ phân giải: HD 1366 x 768 - Hãng sản xuất: Samsung | ||
| 126 | Giá để đồ chơi và học liệu | 8 | Cái | KT: 120x90x30cm, bằng gỗ cao su 18mm phủ màu, lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. | ||
| 127 | ► Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | 0 | . | . | ||
| 128 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 129 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 130 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 300mm | ||
| 131 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 500mm | ||
| 132 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, kích thước (0,8x1,2)m | ||
| 133 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải và ống nghe | ||
| 134 | Lớp mẫu giáo 3 → 4 tuổi - 02 lớp - 25trẻ/lớp | 0 | . | . | ||
| 135 | ► Đồ dùng | 0 | . | . | ||
| 136 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Bằng inox, đảm bảo chắc chắn an toàn | ||
| 137 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | Cái | Bằng inox, kích thước (600x200x1000)mm | ||
| 138 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Tủ 25 ô có cánh, gồm có 5 tầng, mỗi tầng 5 ô, ô N30xC30xS35, 150x150x35 cm: cao su 17ly phủ màu | ||
| 139 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Bằng inox | ||
| 140 | Bàn + Ghế cho trẻ - Lớp mầm 2 chỗ ( 1 bàn, 2 ghế) | 26 | Bộ | KT: 90x40x47cm, chân bằng sắt sơn tĩnh điện gập lại được, mặt bàn bằng gỗ cao su phủ PU 18mm được liên kết bằng vít, tiếp xúc với đất bằng đế nhựa Ghế: 26x26x26, ghế nhựa đúc | ||
| 141 | Ti vi màu | 2 | Cái | Samsung 40 inch internet (họăc tương đương) - Ngõ vào: 1 HDMI, 1 Component, 1 AV, 1 USB, 1 PC - Công suất loa: 10W*2 - Công nghệ hình ảnh: Wide Color Enhance - Tần số quét: 50Hz - Độ sáng, góc nhìn: 178/178 - Độ tương phản: Hight Contrast - Độ phân giải: HD 1366 x 768 - Hãng sản xuất: Samsung | ||
| 142 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | KT: 120x90x30, bằng gỗ cao su 18mm phủ màu, lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. | ||
| 143 | ► Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | 0 | . | . | ||
| 144 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 145 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 500mm | ||
| 146 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Bằng nhựa đường kính 300mm | ||
| 147 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 148 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tay, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 149 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 150 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 151 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh bèo, giò, chả, gà quay, bánh mì…….. | ||
| 152 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải và ống nghe | ||
| 153 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 154 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ Ốc vit, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật | ||
| 155 | Lớp mẫu giáo 4 → 5 tuổi - 02 lớp - 25trẻ/lớp | 0 | . | . | ||
| 156 | ► Đồ dùng | 0 | . | . | ||
| 157 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Bằng inox, đảm bảo chắc chắn an toàn | ||
| 158 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Bằng inox, có quai | ||
| 159 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Bằng inox, kích thước (600x200x1000)mm | ||
| 160 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Tủ 25 ô có cánh, gồm có 5 tầng, mỗi tầng 5 ô, ô N30xC30xS35, 150x150x35 cm: cao su 17ly phủ màu | ||
| 161 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Bằng inox | ||
| 162 | Bàn + Ghế cho trẻ - Lớp mầm 2 chỗ (1 bàn, 2 ghế) | 39 | Bộ | KT: 90x40x47cm, chân bằng sắt sơn tĩnh điện gập lại được, mặt bàn bằng gỗ cao su phủ PU 18mm được liên kết bằng vít, tiếp xúc với đất bằng đế nhựa Ghế: 26x26x26, ghế nhựa đúc | ||
| 163 | Ti vi màu | 1 | Cái | Samsung 40 inch internet (họăc tương đương) - Ngõ vào: 1 HDMI, 1 Component, 1 AV, 1 USB, 1 PC - Công suất loa: 10W*2 - Công nghệ hình ảnh: Wide Color Enhance - Tần số quét: 50Hz - Độ sáng, góc nhìn: 178/178 - Độ tương phản: Hight Contrast - Độ phân giải: HD 1366 x 768 - Hãng sản xuất: Samsung | ||
| 164 | Giá để đồ chơi và học liệu | 12 | Cái | KT: 120x90x30, bằng gỗ cao su 18mm phủ màu, lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. | ||
| 165 | ► Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | 0 | . | . | ||
| 166 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 300mm | ||
| 167 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 168 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 169 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 170 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Bằng gỗ chân sắt, kích thước (2000x200x200)mm | ||
| 171 | Bục bật sâu | 6 | Cái | Bằng gỗ, kích thước (400x300x300)mm | ||
| 172 | Bộ xây dựng | 6 | Bộ | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 173 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ Ốc vit, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ trang phục Công an | 3 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 175 | Bộ trang phục Bộ đội | 3 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 176 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | Bộ | Gồm áo, mũ bác sỹ | ||
| 177 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn | ||
| 178 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 3 | Bộ | Bằng vật liệu gỗ, phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác Hồ, có cờ Tổ Quốc | ||
| 179 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 180 | Lớp mẫu giáo 5 → 6 tuổi - 02 lớp - 25trẻ/lớp | 0 | . | . | ||
| 181 | ►Đồ dùng | 0 | . | . | ||
| 182 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Vật liệu không bị oxy hóa. Bằng inox. Đảm bảo chắc chắn an toàn | ||
| 183 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Bằng inox, không bị oxi hóa, kích thước (600x200x100)mm | ||
| 184 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Tủ 25 ô có cánh, gồm có 5 tầng, mỗi tầng 5 ô, ô N30xC30xS35, 150x150x35 cm: cao su 17ly phủ màu | ||
| 185 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Bằng Inox | ||
| 186 | Bàn + Ghế cho trẻ - Lớp mầm 2 chỗ ( 1 bàn, 2 ghế) | 45 | Bộ | KT: 90x45x55cm, chân bằng sắt sơn tĩnh điện gập lại được, mặt bàn bằng gỗ cao su phủ PU 18mm được liên kết bằng vít, tiếp xúc với đất bằng đế nhựa Ghế: 28x28x28, ghế nhựa đúc | ||
| 187 | Giá để đồ chơi và học liệu | 12 | Cái | KT: 120x90x30, bằng gỗ cao su 18mm phủ màu, lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. | ||
| 188 | Ti vi màu | 1 | Cái | Samsung 40 inch internet (họăc tương đương) - Ngõ vào: 1 HDMI, 1 Component, 1 AV, 1 USB, 1 PC - Công suất loa: 10W*2 - Công nghệ hình ảnh: Wide Color Enhance - Tần số quét: 50Hz - Độ sáng, góc nhìn: 178/178 - Độ tương phản: Hight Contrast - Độ phân giải: HD 1366 x 768 - Hãng sản xuất: Samsung | ||
| 189 | ► Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | 0 | . | . | ||
| 190 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Bằng nhựa an toàn, đường kính 600mm | ||
| 191 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa an toàn, đường kính 300mm | ||
| 192 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 193 | Gậy thể dục to | 3 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 194 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 195 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 196 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 197 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mì… | ||
| 198 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật | ||
| 199 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Bằng composite, đường kính 80 đến 100cm, hình các con vật | ||
| 200 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, kích thước (0,8x1,2)m | ||
| 201 | Bộ trang phục công an | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 202 | Bộ trang phục bộ đội | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 203 | Bộ trang phục công nhân | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 204 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 205 | Bộ trang phục bác sỹ | 6 | Bộ | Gồm áo, mũ bác sỹ | ||
| 206 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 207 | THIẾT BỊ NỘI THẤT TRANG BỊ CHO 10 NHÓM LỚP | 0 | . | . | ||
| 208 | Bảng quay 2 mặt 1225x800 | 10 | Bảng | 1 mặt từ xanh, 1 mặt mica | ||
| 209 | Kệ thú | 10 | Kệ | KT: 120x90x30, bằng gỗ cao su 18mm phủ màu, lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. | ||
| 210 | Giá sách | 10 | Cái | Kích thước: (0,60 x 1,20 x 0,40)m Ván gỗ ghép dày 15mm,Mặt lưng bằng ván ép formica trắng 1 mặt, có 4 bánh xe di chuyển. | ||
| 211 | Vòng chui | 10 | Chiếc | KT : 70x90x35, Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. | ||
| 212 | Kệ đa năng 3 khối | 10 | Kệ | Kích thước: (0,60 x 1,20 x 0,40)m Ván gỗ ghép dày 15mm phủ PU 3 lớp Mặt lưng bằng ván ép formica trắng 2 mặt, góc mở 240 độ | ||
| 213 | Thang leo thể dục lứa tuổi | 1 | Bộ | KT : 250x420, Bộ gồm 6 thang leo ghép lại, phối màu. Bằng gỗ Thang 1: C250 Thang 2 : C210 Thang 3 : C190 | ||
| 214 | Thú nhúng hơi | 10 | Con | Thú nhúng hơi trong nhà | ||
| 215 | Giường lưới cho trẻ | 150 | Cái | Khung sắt kẽm mạ dày 1.2mm, vải lưới nhập Đài Loan cao cấp, thanh cong bằng sắt kẽm sơn tĩnh điện, chân đế giường bằng nhựa nguyên Bảo đảm an toàn, chắc chắn. Kt ( 120 -140) x 60 x 10 cm | ||
| 216 | PHÒNG MÁY VI TÍNH | 0 | . | . | ||
| 217 | Bàn đặt máy Sever | 1 | Cái | KT : 80x130x45. Ván cao su ghép, phủ melamin giúp chống trầy, lưng MDF 5 ly, vẽ trang trí + ghế | ||
| 218 | Bàn đặt máy Workstation | 8 | Cái | KT : 80x130x45. Ván cao su ghép, phủ melamin giúp chống trầy, lưng MDF 5 ly, vẽ trang trí + 2 ghế | ||
| 219 | Máy chủ (SERVER) | 1 | Máy | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam : Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD (Hoăc tương đương) CPU : Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz ; Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400 -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB) | ||
| 220 | Máy trạm (WORKSTATIO) | 16 | Máy | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam : Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD (Hoăc tương đương) CPU : Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz ; Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400 -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB) | ||
| 221 | Ổn áp Lioa 15KVA | 1 | Cái | - Điện áp vào: 90V ~ 250V - Điện áp ra: 220V ~ 110V, ± 2 ~ 3% - Tần số: 49 ~ 62Hz - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s, 500VA - 10.000 VA - Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ + 40°C - Nguyên lý điều khiển: động cơ Servo 1 chiều - Độ cách điện: lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V - Độ bền điện: kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | ||
| 222 | ► Thiết bị mạng | 0 | . | . | ||
| 223 | Switch DLINK 24 port | 1 | Cái | . | ||
| 224 | Công lắp đặt + cài đặt phần mềm + Dây điện + ổ cắm + fít cắm + nẹp | 20 | Cái | Công lắp đặt + cài đặt phần mềm + Dây điện + ổ cắm + fít cắm + nẹp | ||
| 225 | - Cable Cat 5 UTP RJ45 (305m/thùng) | 4 | Cái | . | ||
| 226 | -Đầu nối RJ45 | 36 | Cái | . | ||
| 227 | THÙNG RÁC | 0 | . | . | ||
| 228 | Thùng chứa rác chuyên dụng bằng nhựa loại lớn | 2 | Cái | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi