Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:08:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,325,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,881,990 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn chín trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 18 | kg | Màu trắng, không thấm nước, | Thùng /12 kg | |
| 2 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 400 | kg | Màu trắng, thấm nước | Thùng /12 kg | |
| 3 | Băng cuộn 0,07m x 3 m 7.000 Cuộn | 7.000 | 7.000 Cuộn | Màu trắng, khổ 0.07mx3m | Gói /50 cuộn | |
| 4 | Băng thun 0,1 x 3 m | 1.500 | Cuộn | Độ co giãn tốt | Gói /1 cuộn | |
| 5 | Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 7.000 | Cuộn | Vải lụa (Acetate Taffeta) nhẹ nhàng và mềm mại. Keo Acrylic độ dính cao, không chứa chất cao su và an toàn cho mọi loại da. Băng có bờ răng cưa dễ xé ngang dọc, không sót keo trên da khi tháo băng. Bề mặt băng thông thoáng cho phép da trao đổi không khí. Băng được quấn vào lõi nhựa liền cánh để bảo vệ. Không có vi khuẩn hiếu khí, không có nấm mốc, staphylococcus, candida albicans, pseudomonas aeruginosa, enterobacteria. | Hộp/12 cuộn | |
| 6 | Băng keo 10cm x 10m | 150 | Cuộn | Vải nền đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn, mềm mại, thông thoáng. Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. Băng có các vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ phù hợp với vết thương. Lớp giấy silicon bảo vệ băng dễ dàng bóc ra khi sử dụng. Không có vi khuẩn hiếu khí, không có nấm mốc, staphylococcus, candida albicans, pseudomonas aeruginosa, enterobacteria. | Hộp/cuộn | |
| 7 | Băng keo cố định 4,5cm x 10m | 25 | Cuộn | Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm | Hộp/cuộn | |
| 8 | Băng bột bó 4 inch 10cm x 270cm | 960 | Cuộn | Tạo khung định hình sau 2-4 phút sau khi bó | Thùng /120 cuộn | |
| 9 | Băng bột bó 6 inch 15cm x 270cm | 1.200 | Cuộn | Tạo khung định hình sau 2-4 phút sau khi bó | Thùng /120 cuộn | |
| 10 | Cồn 70 độ | 1.200 | Lít | Đúng độ, không cặn | 30 lít/ can | |
| 11 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 1.500 | Mét | Màu trắng, khổ 0.8m | Cây 250m | |
| 12 | Gạc phẫu thuật 15cm x 30cm 4 lớp cản quang , tiệt trùng | 1.000 | Miếng | Màu trắng, tiệt trùng | Gói 5 miếng, ép nhựa | |
| 13 | Gạc dẫn lưu 1cm x2m | 150 | Cuộn | Màu trắng, tiệt trùng | Gói / 1 cuộn trong bao nhựa | |
| 14 | Lưỡi dao phẫu thuật các số | 1.500 | Cái | Mới 100%, không gỉ sét | Hộp 100 cái | |
| 15 | Găng tay khám bệnh các số | 350.000 | Đôi | Găng tay cao su, có bột chống dính, cổ tay được se viền, dày và không lũng lỗ | Hộp/ 50 đôi | |
| 16 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,6.5, 7, 7.5, 8 | 10.000 | Đôi | Găng tay cao su, phân biệt tay trái, tay phải, có viền mép cuốn và bột chống dính, tiệt trùng đóng gói 1 đôi/ bịch | Hộp/ 50 đôi | |
| 17 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5(đã tiệt trùng) | 800 | Đôi | Găng tay cao su, phân biệt tay trái, tay phải, có viền mép cuốn và bột chống dính, tiệt trùng đóng gói 1 đôi/ bịch dài đến khuỷu tay | Hộp/ 50 đôi | |
| 18 | Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x5/16" (8mm) | 200 | Cái | Ống tiêm Omnican là một sản phẩm chất lượng cao dùng tiêm Insulin Các ống tiêm Omnican được đóng gói trong bao để đảm bảo vô khuẩn. | Hộp/ 100 cái | |
| 19 | Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' | 9.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | Hộp 100 cái | |
| 20 | Bơm tiêm 50ml kim số | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | Hộp / 25 cái | |
| 21 | Bơm tiêm 0,5ml kim | 5.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | Hộp /100 cái | |
| 22 | Bơm tiêm 3ml kim số 23 , 25 | 3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | Hộp/ 100 cái | |
| 23 | Bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 | 200.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | Hộp/ 100 cái | |
| 24 | Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 | 120.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | Hộp /100 cái | |
| 25 | Bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1 | 50.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | Hộp 50 cái vô trùng | |
| 26 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 25.000 | Sợi | Vô khuẩn, đúng 20 giọt/ml | Gói /10 cái | |
| 27 | Kim luồn tĩnh mạch có đầu an toàn bằng nhựa, các số: G18,G20,G22 | 15.000 | Cây | Vô khuẩn, có van bổ sung | 100 cây / hộp | |
| 28 | Kim luồn tĩnh mạch có đầu an toàn bằng nhựa số G24 | 15.000 | Cây | Vô khuẩn, có van bổ sung | 100 cây / hộp | |
| 29 | Kim luồn tĩnh mạch có đầu an toàn bằng nhựa G24 | 2.000 | Cây | Vô khuẩn, có van bổ sung | 50 cái / hộp | |
| 30 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 ( 0.40 x 21mm ) | 7.000 | Cây | Vô khuẩn, phù hợp với syringe nha | Hộp/100 cây | |
| 31 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G) x 1.1/2 | 410.000 | Cây | Vô khuẩn, kim tiêm bén | Hộp/100 cây | |
| 32 | Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 | 50 | Cây | Vô khuẩn, kim tiêm bén | Hộp/ 25 cây | |
| 33 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 15.000 | Cây | Vô khuẩn, kim tiêm bén | Hộp/ 50 cây | |
| 34 | Kim khâu tam giác 7x17 | 1.200 | Gói | Kim tam giác, mũi bén, 10 cây/gói | Hộp 100 gói / 10 cây | |
| 35 | Kim châm cứu 3cm | 2.000 | Gói | Vô khuẩn | 60 cây/gói | |
| 36 | Kim châm cứu 4,5cm | 4.000 | Gói | Vô khuẩn | 60 cây/gói | |
| 37 | Kim châm cứu 7cm | 3.000 | Gói | Vô khuẩn | 20 cây/gói | |
| 38 | Kim Hoàng Khiêu (11,6cm) | 300 | gói | Vô khuẩn | 10 cây/gói | |
| 39 | Chỉ tan tự nhiên số 1 75 cm+Kim tròn 1/2C 40 mm, thân kim có rãnh. | 100 | Tép | Vô khuẩn | Hộp 24 tép | |
| 40 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm | 700 | tép | Vô khuẩn | Hộp 24 tép | |
| 41 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 60 | Tép | Vô khuẩn | Hộp 24 tép | |
| 42 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 26 mm | 480 | tép | Vô khuẩn | Hộp 24 tép | |
| 43 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm | 1.000 | tép | Vô khuẩn | Hộp 24 tép | |
| 44 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | 500 | Tép | Vô khuẩn | Hộp 24 tép | |
| 45 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm | 600 | Tép | Vô khuẩn | Hộp 24 tép | |
| 46 | Túi nước tiểu 2000ml + quai treo | 300 | Cái | Vô khuẩn | 10 cái/gói | |
| 47 | Đai xương đòn các số 3,4,5,6,7,8,9 | 150 | Cái | Độ co giãn tốt | Hộp/ cái | |
| 48 | Dây hút đàm nhớt có khóa các số 6,8,14 | 300 | Sợi | Vô khuẩn | Hộp/ 100 sợi | |
| 49 | Dây cho ăn các số (12,16) | 70 | Sợi | Vô khuẩn | Hộp/ 50 sợi | |
| 50 | Sonde hậu môn các số | 550 | Sợi | Vô khuẩn | Hộp/ 10 sợi | |
| 51 | Dây garo | 400 | Sợi | Độ co giãn tốt | Gói/ 10 sợi | |
| 52 | Dây oxy 2lỗ, size S,L | 3.000 | Sợi | Vô khuẩn | Gói 1 sợi, vô trùng | |
| 53 | Dây oxy 2 lỗ sơ sinh | 100 | Sợi | Vô khuẩn | Gói 1 sợi, vô trùng | |
| 54 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây | 400.000 | Cái | Vô khuẩn | Hộp/100 cái vô khuẩn | |
| 55 | Dây rửa dạ dày người lớn | 50 | Cái | Bằng cao su, đường kính sợ dây lớn hơn 1cm | Gói/ 1 cái | |
| 56 | Sonde Foley 2 nhánh 6, 8, 10 | 30 | Cái | Vô khuẩn | Hộp/5 cái | |
| 57 | Sonde Foley 2 nhánh từ số 12 đến 14 | 150 | cái | Vô khuẩn | Hộp/ 10 cái | |
| 58 | Sonde Foley 2 nhánh từ 16 đến 20 Ch/Fr | 100 | Cái | Vô khuẩn | Hộp/ 10 cái | |
| 59 | Gel siêu âm | 70 | Can | Độ bôi trơn tốt | Thùng/4 can | |
| 60 | Giấy in máy điện tim 3 cần 63x30 | 1.200 | Cuộn | Đúng kích thước 63mm và giấy phù hợp với máy | Hộp/10 cuộn | |
| 61 | Giấy điện tim 3 cần 80*20 | 600 | Cuộn | Giấy đo các loại có bề mặt trơn láng, đường kẻ ô vuông rõ ràng, dễ đọc, in chi tiết rõ ràng, độ nhạy cao, dễ dàng đọc khi chẩn đoán. | Hộp/10 cuộn | |
| 62 | Giấy y tế | 70 | Kg | Giấy có độ thấm hút tốt | Gói/500g | |
| 63 | Gel điện tim | 40 | Tube | Dạng gel hòa tan, sử dụng với tát cả các máy đo điện tim, không bị nhiễu, không chứa muối, không tạo bọt khí, không dính nhầy, không gây dị ứng, ngứa. Đảm bảo độ đặc, đồng dạng, đồng màu | Thùng 96 chai x 260g | |
| 64 | Gel bôi trơn KLY 82G | 30 | Tube | Gel bôi trơn tiệt trùng, không dính, tan được trong nước, không màu, không mùi.Dùng bôi trơn trong sản phụ khoa và hậu môn trực tràng. | Hộp/ 1 tub | |
| 65 | Đai Desault số 1 đến 8 (P)(T) | 60 | Cái | Đai sử dụng loại vải đặc biệt, chịu lực tốt, thoáng khí, thanh nẹp làm từ hợp kim nhôm nhẹ, chắc chắn, đảm bảo hạn chế tối đa sự di lệch của xương và khớp tổn thương, dây đai bằng băng nhám dính. Sơ cứu chấn thương khớp vai, hỗ trợ sau phẫu thuật khớp | 1 cái/ gói | |
| 66 | Chỉ tơ phẫu thuật số 00 | 30 | lọ | Sợi tơ tằm | Hộp/10 lọ | |
| 67 | Lam men | 30 | Hộp | Dùng lấy máu để đưa vào kính hiển vi xét nghiệm | Hộp 100 miếng | |
| 68 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 500 | cái | Vô khuẩn, 1 mấu | Hộp/50 cái | |
| 69 | Kim chích máu đầu ngón tay | 60 | Hộp | Vô khuẩn, kim bén | Hộp/200 cây | |
| 70 | Lam kính 7102 | 60 | Hộp | Kính trong veo, không bị nấm | Hộp/72 cây | |
| 71 | Mặt nạ xông khí dung người lớn | 700 | Cái | Vô khuẩn, gồm: mask, dây nối, phần chứa thuốc | 1 cái/gói | |
| 72 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em | 800 | Cái | Vô khuẩn, gồm: mask, dây nối, phần chứa thuốc | 1 cái/gói | |
| 73 | Mặt nạ xông khí dung sơ sinh | 120 | Cái | Vô khuẩn, gồm: mask, dây nối, phần chứa thuốc | 1 cái/gói | |
| 74 | ống HCT (có tráng heparin) | 100 | Tube | Có tráng Heparin | Hộp/10 tube | |
| 75 | Sonde Nelaton số 8, 14 | 700 | Sợi | Vô khuẩn | Hộp/10 sợi | |
| 76 | Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 7.000 | Viên | Bảo quản trong lọ kín viên 2,5 g | Hộp/100 viên | |
| 77 | Dung dịch rửa tay nhanh (diệt 99.9% vi khuẩn) 500ml (dạng gel) | 150 | Chai | Đúng nồng độ sát khuẩn | Chai/500ml | |
| 78 | Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride, ion Mg2+, Ca2+, phức hợp tẩy rửa không ion như các cồn béo ethoxyl, chất ức chế ăn mòn, mùi thơm. | 30 | Chai | Đúng nồng độ sát khuẩn | Chai/1 lít | |
| 79 | Cloramin B | 50 | Kg | Đúng nồng độ sát khuẩn | Thùng/35 kg | |
| 80 | Glutaraldehyde 2%(2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm PH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt) | 10 | Can | Đúng nồng độ sát khuẩn | Can/5 lít | |
| 81 | Nước Javel | 500 | Lít | Đúng nồng độ sát khuẩn | Can/30 lít | |
| 82 | Nhiệt kế điện tử dùng pin | 50 | Cây | Đo nhiệt độ chính xác | Thùng/500 cây | |
| 83 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | 150 | Hộp | Hộp màu vàng bằng nhựa có thể đốt thủ công cháy cả kim và hộp | Hộp/cái | |
| 84 | Tạp dề y tế | 400 | Cái | Màu xanh, vải không dệt, Vô khuẩn | Gói/cái | |
| 85 | Nẹp gỗ | 150 | bộ | Bộ gồm 8 thanh, bao gồm các thanh có kích thước sau: 110cm, 80cm,70cm,60cm,50cm,40cm, 30cm,18cm. | Bộ gồm 8 thanh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi