Gói thầu: Đầu tư lĩnh vực khoa học công nghệ (Mua sắm thiết bị Trường Tiểu học Tân Phú, Trường Tiểu học Tân Tiến, Trường Tiểu học và THCS Tân Phước, Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm, Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi, Trường THCS Tân Tiến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Đầu tư lĩnh vực khoa học công nghệ (Mua sắm thiết bị Trường Tiểu học Tân Phú, Trường Tiểu học Tân Tiến, Trường Tiểu học và THCS Tân Phước, Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm, Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi, Trường THCS Tân Tiến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:00:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,292,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | 32 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) | |
| 2 | Hub | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) | |
| 3 | Dây diện | Cadivi hoặc tương đương | 300 | m | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) |
| 4 | Ổ cắm điện | Cadivi hoặc tương đương | 32 | Ổ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) |
| 5 | Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) | |
| 6 | Bàn học vi tính | 16 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) | |
| 7 | Máy chiếu | BenQ: MS 550 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) |
| 8 | Khung gắn máy chiếu, dây cáp tín hiệu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) | |
| 9 | Bạt chiếu điện tử điều khiển từ xa | Dalite hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Phú (Phòng Tin học) |
| 10 | Máy vi tính | 32 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) | |
| 11 | Hub | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) | |
| 12 | Dây diện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 300 | m | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) |
| 13 | Ổ cắm điện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 32 | Ổ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) |
| 14 | Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) | |
| 15 | Bàn học vi tính | 16 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) | |
| 16 | Máy chiếu | BenQ: MS 550 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) |
| 17 | Khung gắn máy chiếu, dây cáp tín hiệu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) | |
| 18 | Bạt chiếu điện tử điều khiển từ xa | Dalite hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Tân Phước (Phòng Tin học) |
| 19 | Máy vi tính | 32 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Tiến (Phòng Tin học) | |
| 20 | Hub | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Tiến (Phòng Tin học) | |
| 21 | Dây diện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 300 | m | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Tiến (Phòng Tin học) |
| 22 | Ổ cắm điện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 32 | Ổ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Tiến (Phòng Tin học) |
| 23 | Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Tiến (Phòng Tin học) | |
| 24 | Bàn học vi tính | 16 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học Tân Tiến (Phòng Tin học) | |
| 25 | Máy vi tính | 32 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm (Phòng Tin học) | |
| 26 | Hub | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm (Phòng Tin học) | |
| 27 | Dây diện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 300 | m | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm (Phòng Tin học) |
| 28 | Ổ cắm điện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 32 | Ổ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm (Phòng Tin học) |
| 29 | Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm (Phòng Tin học) | |
| 30 | Bàn học vi tính | 16 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm (Phòng Tin học) | |
| 31 | Máy vi tính | 32 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) | |
| 32 | Hub | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) | |
| 33 | Dây diện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 300 | m | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) |
| 34 | Ổ cắm điện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 32 | Ổ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) |
| 35 | Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) | |
| 36 | Bàn học vi tính | 16 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) | |
| 37 | Máy chiếu | BenQ: MS 550 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) |
| 38 | Khung gắn máy chiếu, dây cáp tín hiệu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) | |
| 39 | Bạt chiếu điện tử điều khiển từ xa | Dalite hoặc tương đươngDalite hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường Tiểu học và THCS Thuận Lợi (Phòng Tin học) |
| 40 | Thiết bị điều khiển tiếng | Model: MK-6000 (Multimedia Control System) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
| 41 | Thiết bị chuyển đổi tiếng | Model: ASW-6000 (Voice Switch) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
| 42 | Card tiếng | Model: AC-6000 (Voice Card) hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
| 43 | Phần mềm | Model: SF-2000 (Software SF-2000) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
| 44 | Thiết bị phân tích tín hiệu | Model: DH-150 (Student Terminal) hoặc tương đương | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
| 45 | Tai nghe cho giáo viên & học viên | TXD-1 (Headset) hoặc tương đương | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
| 46 | Cáp kết nối thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt và hướng dẫn sử dụng phòng Lab | 1 | Phòng | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) | |
| 47 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | Model: BenQ MW826ST: Hãng sản xuất: BenQ hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
| 48 | Bảng tương tác điện tử | Newline R5-800 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
| 49 | Bộ tích hợp âm thanh trợ giảng: | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) | |
| 50 | Máy vi tính giáo viên: | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) | |
| 51 | Bàn học anh văn học viên | 20 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) | |
| 52 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) | |
| 53 | Ghế giáo viên+ học sinh | Hòa phát hoặc tương đương | 41 | Cái | Theo mô tả tại chương V | Trường THCS Tân Tiến (Phòng Anh văn) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi