Gói thầu: Gói 2: Dụng cụ đo lường, thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 2: Dụng cụ đo lường, thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 09:11:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,203,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampe kềm hạ thế chỉ thị số chỉ đo dòng, áp | 5 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ampe kềm hạ thế đầu kẹp nhỏ (đo dây nhị thứ) | 11 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ampe kềm đa năng hạ thế chỉ thị số (máy đo và biến dòng) | 4 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy đo điện trở đất | 6 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Megommet 2500V | 6 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy đo khoảng cách trụ + chiều cao | 8 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy đo nhiệt độ từ xa trên đường dây | 4 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Móc treo máy biến áp | 3 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cóc kẹp dây | 16 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | TIFOR 1,6T | 4 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kích căng dây 1,5 tấn loại xích | 9 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kích căng dây 3/4 tấn loại xích | 8 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kềm cắt dây lõi thép AC | 8 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy đục lỗ thủy lực (đầu thủy lực và tay bơm thủy lực) | 2 | Bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp thép nài 5 tấn | 12 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giẻ lau cách điện silicon | 450 | tấm | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy đo điện áp 22kV (sào kiểm tra điện áp đa chức năng) | 2 | máy | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Sào cách điện đo chiều cao độ võng đường dây | 3 | cây | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị kiểm tra thứ tự pha (hạ thế) | 2 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vạn năng kế | 6 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kích căng dây 3 tấn | 2 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Puly nhôm đơn (3/4t) | 4 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Puly nhôm đơn (1,5T) | 7 | Cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp vải bản tròn (D28mm, dài 1m, trọng lượng ≤ 1 tấn) | 3 | sợi | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp thép nài (D10mm, dài 1m, trọng lượng ≤ 1 tấn) có bấm chì 2 đầu | 4 | sợi | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp thép nài (D14mm, dài 2,5m, trọng lượng ≤ 3 tấn) có bấm chì 2 đầu | 1 | sợi | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ủng cách điện | 1 | đôi | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Puly sắt đơn 3T | 2 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ty leo trụ bê tông ly tâm | 88 | cây | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi